Bảng giá dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng ô tô

Bảng báo giá tham khảo chi tiết dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và thay thế phụ tùng ô tô

Lưu ý:

  • Bảng giá trên mang tính chất tham khảo, mỗi một nhà cung cấp dịch vụ có thể có giá thành cung cấp khác nhau tùy theo điều kiện thực tế nhưng sẽ không biến động nhiều.Tải app Rada - Báo giá sửa chữa ô tô
  • Bạn nên trao đổi kỹ với kỹ thuật viên của các Gara, thống nhất giá thành cuối cùng trước khi chấp nhận cung cấp dịch vụ.
  • Nếu có vấn đề chưa hài lòng, bạn có thể gửi khiếu nại lên hệ thống Rada, trung tâm điều hành sẽ trao đổi cụ thể với hai bên và trợ giúp xử lý trong từng trường hợp cụ thể.
  • Tải app Rada để đặt các xưởng dịch vụ trong trường hợp bạn cần tư vấn, cứu hộ, hoặc sửa chữa xế yêu của mình.

STTCÔNG BẢO DƯỠNG VÀ THAY THẾ ĐƠN GIÁ
PHẦN I ĐỘNG CƠ
1Công thay dầu máy 50.000đ
2Công thay lọc dầu 50.000đ
3Công thay dầu máy, lọc dầu 80.000đ
4Thay lọc xăng 100.000đ
5Thay lọc xăng thả thùng 200.000đ
6Thay lọc nhiên liệu 50.000đ
7Thay dầu hộp số MT 100.000đ
8Thay dầu hộp số AT (trường hợp đặc biệt tăng không quá 50%) 200.000đ
9Thay chế hoà khí, chỉnh máy 350.000đ
10Thay lọc gió 20.000đ
11Thay bugi 100.000đ
12Công bảo dưỡng mỗi 10.000đkm xe Sedan (không bao gồm vật tư) 200.000đ
13Công bảo dưỡng mỗi 10.000đkm xe SUV (không bao gồm vật tư) 250.000đ
14Công bảo dưỡng mỗi 20.000đkm xe Sedan (không bao gồm vật tư) 300.000đ
15Công bảo dưỡng mỗi 20.000đkm xe SUV (không bao gồm vật tư) 450.000đ
16Bảo dưỡng chế hoà khí, chỉnh máy (bao gồm vật liệu bảo dưỡng) 350.000đ
17Bảo dưỡng cụm bướm ga, chỉnh máy (bao gồm vật liệu bảo dưỡng) 300.000đ
18Bảo dưỡng cụm bướm ga, thông súc tu bô, chỉnh máy (bao gồm vật liệu bảo dưỡng) 500.000đ
19Kiểm tra, vệ sinh bugi (trường hợp tháo bugi phức tạp thêm công 100%) 50.000đ
20Bảo dưỡng Denco 100.000đ
21Bảo dưỡng máy phát 200.000đ
22Bảo dưỡng máy đề 200.000đ
23Thay nước mát 20.000đ
24Thông súc két nước (không tháo) (bao gồm dung dịch làm sạch) 300.000đ
25Thông súc két nước (tháo két nước ra ngoài) 350.000đ
26Tháo hàn két nước, thông súc 450.000đ
27Tháo lắp kiểm tra kim phun, bơm cao áp (loại bơm không cân) 400.000đ
28Tháo lắp cân kim phun 600.000đ
29Cân bơm cao áp 500.000đ
30Thông súc bình xăng hoặc thùng dầu 350.000đ
31Tăng chỉnh dây curoa ngoài /1 dây 50.000đ
32Tăng chỉnh dây curoa ngoài (3 dây) 100.000đ
CÔNG THAY THẾ VẬT TƯ PHỤ TÙNG
1Thay phớt chân bugi (bộ) bao gồm keo gioăng - xe 4 máy chạy chế hoà khí 200.000đ
2Thay phớt chân bugi (bộ) bao gồm keo gioăng - xe 4 máy phun xăng 300.000đ
3Đối với máy V6, công dịch vụ tăng không quá 50%
4Thay gioăng nắp supap bao gồm keo gioăng (4 máy) 200.000đ
5Thay gioăng nắp supap bao gồm keo gioăng (máy V), thay cả 2 bên tăng thêm 80% 250.000đ
6Kiểm tra thay dây cao áp 100.000đ
7Thay két nước 150.000đ
8Thay bơm nước (trường hợp khó, công tăng thêm 50%) 250.000đ
9Thay cánh quạt két nước 50.000đ
10Thay lồng quạt két nước 80.000đ
11Thay dây curoa đơn/sợi (80.000đ/bộ) 50.000đ
12Thay dâu curoa tổng 100.000đ
13Thay gioăng quy lát, mài mặt máy.vệ sinh (4 máy) 800.000đ
14Thay gioăng quy lát.mài mặt máy, vệ sinh (6 máy thẳng hàng) 900.000đ
15Thay gioăng mặt máy.mài mặt máy (máy V), nếu thay cả 2 bên công tăng 75% 1.000.000đ
16Thay măt máy (mài rà supap, thay phớt git…) 1.000.000đ
17Căn chỉnh supap (supap cơ khí) 250.000đ
18Thay con đội supap 500.000đ
19Kiểm tra thay cảm biến trục cơ hoặc cảm biến trục cam, chỉnh máy 250.000đ
20Thay cảm biến nhiệt độ nước, dầu 100.000đ
21Kiểm tra thay cụm bướm ga, cài đặt bằng máy chuyên dùng 350.000đ
22Kiểm tra thay cảm biến đo gió 150.000đ
23Kiểm tra thay kim phun 200.000đ
24Kiểm tra thay kim phun (1 bộ) 400.000đ
25Thay cụm tu bô 400.000đ
26Thay dây curoa cam, bi tăng, tỳ cam, đặt cam (4 máy) 400.000đ
27Thay dây curoa cam, bi tăng, tỳ cam, đặt cam (6 máy) 550.000đ
28Thay bơm dầu máy (trường hợp khó tháo lắp, công tăng thêm 30%) 450.000đ
29Thay phớt đầu truc cơ 300.000đ
30Thay gioăng cổ xả (loại phức tạp, công tăng 50%) 150.000đ
31Thay ống xả đoạn giữa 100.000đ
32Thay ống xả đoạn cuối (loại 2 bầu công tăng thêm 50%) 150.000đ
33Thay toàn bộ ống xả 250.000đ
34Thay chân máy/1 cái (trường hợp phức tạp, công tăng 100%) 150.000đ
35Thay giằng đầu máy 80.000đ
36Thay bơm xăng cơ, bơm xăng điện ngoài thùng xăng 150.000đ
37Thay bơm xăng điện trong thùng 300.000đ
38Tháo lắp hộp số thay lá côn, bàn ép, bi tê (tháo lắp phức tạp, công tăng 30%) 500.000đ
39Tháo lắp hộp số thay phớt đuôi trục cơ bao gồm keo gioăng 450.000đ
40Tháo lắp hộp số phải hạ bệ đỡ máy 1.000.000đ
41Thay xéc măng, bạc biên, balie, gioăng phớt, căn chỉnh máy (bằng tương đương với 80% công đại tu). Riêng các động cơ V hoặc xe SUV tình bằng 85% công đại tu cùng loại 2.800.000đ
PHẦN II: GẦM - TRUYỀN ĐỘNG
BẢO DƯỠNG GẦM
1Tháo lắp hộp số kiểm tra, bảo dưỡng 1.200.000đ
2Bảo dưỡng láp ngoài (1 bên) 150.000đ
3Tháo lắp, bảo dưỡng đầu tăm bét (láp) LH, RH 200.000đ
4Bảo dưỡng láp trong (1 bên) 150.000đ
5Bảo dưỡng phanh trước hoặc sau 150.000đ
6Bảo dưỡng moay ơ trước / 1 bánh (xe Sedan) 150.000đ
7Bảo dưỡng moay ơ trước / 1 bánh (xe SUV) 200.000đ
8Bảo dưỡng phanh moay ơ 4 bánh (xe Sedan) 500.000đ
9Bảo dưỡng phanh moay ơ 4 bánh (xe SUV) 600.000đ
10Chỉnh độ chụm, góc đặt bánh xe 150.000đ
11Cân bằng động 1 bánh xe (bao gồm cả kẹp chì) 100.000đ
12Tháo lắp bảo dưỡng hệ thống trục vô lăng lái, căn chỉnh lái 600.000đ
13Tháo lắp bảo dưỡng thước lái cơ bao gồm mỡ, chỉnh lái 350.000đ
14Tháo lắp bảo dưỡng, kiểm tra, căn chỉnh thước lái trợ lực, chỉnh lái 450.000đ
CÔNG THAY THẾ VẬT TƯ GẦM
1Tháo lắp hộp số thay bánh răng 1.500.000đ
2Tháo lắp thay lá côn hộp số tư động 3.000.000đ
3Thay hộp số tự động 800.000đ
4Thay bi hộp số hoặc ruột hộp số 2.000.000đ
5Thay láp ngoài / 1 bên 200.000đ
6Thay láp trong / 1 bên 200.000đ
7Thay láp cả cây 200.000đ
8Thay phớt láp 100.000đ
9Thay bi moay ơ trước hoặc cụm bi /1 bên 150.000đ
10Thay bi moay ơ sau hoặc cụm bi /1 bên 150.000đ
11Thay má phanh trước 150.000đ
12Thay cupben phanh trước, xả e 200.000đ
13Thay cupben phanh sau, xả e 200.000đ
14Thay dầu phanh (tháo các bộ phận vệ sinh, xả e, KT) 250.000đ
15Thay dầu phanh không tháo các bộ phận, xả e 150.000đ
16Thay tổng phanh, xả e 150.000đ
17Thay cụm ABS, test xoá lỗi 500.000đ
18Thay ruột tổng phanh, xả e 200.000đ
19Thay tuy ô phanh, xả e 100.000đ
20Thay ruột tổng côn, xả e 100.000đ
21Thay trượt côn dưới hoặc ruột, xả e 100.000đ
22Thay rô tuyn lái ngoài hoặc cao su chụp bụi thước lái, chỉnh lái 150.000đ
23Thay rô tuyn lái trong, chỉnh lái 150.000đ
24Thay bộ lái (lái trong + lái ngoài), chỉnh lái 300.000đ
25Thay rô tuyn cân bằng trước sau 100.000đ
26Thay cao su cân bằng trước, sau 50.000đ
27Thay rô tuyn đứng trên hoặc dưới 100.000đ
28Thay bộ rô tuyn đứng (4 quả) 300.000đ
29Thay càng A hoặc cao su càng A (TH phức tạp công tăng 50%) 200.000đ
30Thay càng A dưới hoặc cao su (TH phức tạp công tăng 30%) 150.000đ
31Thay giá bắt moay ơ trước (sau) 150.000đ
32Kiểm tra thay cảm biến ABS 150.000đ
33Thay bát bèo trước, sau hoặc bi bát bèo (TH phức tạp công tăng 50%) 150.000đ
34Thay giảm sóc trước (sau) 100.000đ
35Thay lò xo giảm sóc trước (sau) 150.000đ
36Thay phớt thước lái + căn chỉnh 400.000đ
37Thay Bộ phớt bót lái + căn chỉnh 300.000đ
38Thay phớt hoặc bạc, hoặc BD thước lái cơ 350.000đ
39Thay thước lái cơ, căn chỉnh góc lái 250.000đ
40Thay thước lái trợ lực, căn chỉnh góc lái 300.000đ
41Thay bơm trợ lực (TH phức tạp công tăng 50%) 150.000đ
42Tháo lắp thay phớt bơm trợ lực 200.000đ
43Thay khớp cát đăng lái (TH phức tạp công tăng 50%) 150.000đ
44Thay thanh chuyển hướng lái + căn chỉnh góc lái 200.000đ
45Thay thanh giằng dọc sau hoặc ngang sau 100.000đ
46Thay cao su giằng dọc sau 100.000đ
47Thay dây công tơ mét hoặc cảm biến CTM 150.000đ
48Thay dây côn 150.000đ
49Thay lốp hoặc la zăng (bao gồm cân bằng động) 80.000đ
PHẦN III: PHẦN ĐIỆN - ĐIỆN LẠNH
CÔNG BẢO DƯỠNG PHẦN ĐIỆN - ĐIỆN LẠNH
1BD máy phát (bao gồm xăng dầu rửa, mỡ…) 200.000đ
2BD máy đề (bao gồm xăng dầu rửa, mỡ…) 200.000đ
3BD, VS mô tơ quạt giàn lạnh 50.000đ
4BD lốc lạnh + nạp ga + dầu lốc (đã bao gồm ga và dầu) 750.000đ
5BD, VS hệ thống điều hòa + nạp ga + dầu lốc (1 giàn) 1.000.000đ
6BD, VS hệ thống điều hòa + nạp ga + dầu lốc (2 giàn) 1.300.000đ
7BD, VS hệ thống điều hòa + nạp ga + dầu lốc (1 giàn) (TH phải tháo táp lô) 1.500.000đ
8BD mô tơ lên xuống kính cửa 50.000đ
CÔNG THAY THẾ SỬA CHỮA
1Thay ắc quy 50.000đ
2Thay còi 50.000đ
3Thay còi + lắp chuyển đổi 02 loại còi 150.000đ
4Lắp bộ điều khiển chốt cửa (bao gồm rơ le) 250.000đ
5Thay đèn pha hoặc phải tháo đèn pha để thay bóng đèn 100.000đ
6Thay đèn xi nhan 50.000đ
7Thay đèn padershock trước 50.000đ
8Lắp đèn padershock trước (1 bộ bao gồm cả công tắc) 150.000đ
9Lắp đầu CD, VCD, DVD (TH phức tạp phải khảo sát và thỏa thuận với khách) 300.000đ
10Thay loa đài 100.000đ
11Thay ăng ten 150.000đ
12Thay quạt két nước, quạt giàn nóng hoặc cánh quạt 100.000đ
13Thay rơ le ngắt lạnh (lắp rơ le cơ) 150.000đ
14Thay máy phát (TH phải tháo lắp nhiều, công tăng 50%) 150.000đ
15Thay chổi than, IC máy phát + BD 200.000đ
16Thay chổi than máy đề + BD 150.000đ
17Thay máy đề 150.000đ
18Thay mô tơ lên kính cửa 100.000đ
19Thay đồng hồ táp lô hoặc đồng hồ CTM 300.000đ
20Thay công tắc lên kính cửa 100.000đ
21Thay giàn sưởi 650.000đ
22Thay cảm biến báo nhiên liệu 300.000đ
23Thay mô tơ trượt ghế 350.000đ
24Thay mô tơ gạt mưa 200.000đ
25Thay mô tơ bơm nước rửa kính 100.000đ
26BD, đổ nước ắc quy (bao gồm cả nước axit) 100.000đ
PHẦN IV: GIA CÔNG CƠ KHÍ
1Láng bàn ép hoặc bánh đà 250.000đ
2Láng bàn ép bánh đà 400.000đ
3Láng đĩa phanh, tăm bua 200.000đ
4Láng bôn từ lốc lạnh (chưa bao gồm công tháo lắp lốc lạnh) 200.000đ
5Chế công bi láp 200.000đ
6Ép tuy ô điều hòa + hàn (chưa bao gồm vật tư) 200.000đ
7Ép tuy ô trợ lực (chưa bao gồm vật tư) 200.000đ
8Gia công chế 01 rô tuyn 350.000đ
9Mài rà mặt máy (không bao gồm công tháo lắp) 550.000đ
10Doa mài xi lanh 04 máy (không bao gồm công đại tu máy) 800.000đ
11Doa mài xi lanh 6-8 máy (không bao gồm công đại tu máy) 1.000.000đ
12Thay xi lanh (đóng nòng) (không bao gồm công đại tu máy) 400.000đ
13Mài trục cơ 04 máy 450.000đ
14Mài trục cơ 06 máy 700.000đ
15Thay vai két nước (chế vai két nước bao gồm thông súc) 800.000đ
16Đánh 01 chìa khóa (bao gồm phôi chìa) 300.000đ
17Gia công, đánh bóng thanh thước lái + thay phớt (sedan) 2.200.000đ
18Gia công, đánh bóng thanh thước lái + thay phớt (SUV+ xe đặc chủng) 3.000.000đ
Những hạng mục gia công không có trong bảng giá thì căn cứ vào thực tế để lập chi phí cho khách hàng
PHẦN V: THÂN VỎ
CÔNG GÒ HÀN VÀ SƠN
1Gò sơn tai xe (TH móp nhẹ thi công gò từ 1-2h) 450.000đ - 700.000đ
2Gò sơn hông xe (TH móp nhẹ thi công gò từ 1-2h) 550.000đ - 1.000.000đ
3Gò sơn cánh cửa (TH móp nhẹ thi công gò từ 1-2h) 650.000đ - 850.000đ
4Gò sơn padershock (TH hàn vá nhẹ thi công gò 1-2h) 850.000đ - 1.050.000đ
5Gò sơn ca bô (TH móp nhẹ thi công gò từ 1-2h) 900.000đ - 1.400.000đ
6Gò sơn cốp (TH mọp nhẹ thi công gò từ 1-2h) 800.000đ - 1.300.000đ
7Sơn góc padershock 300.000đ - 500.000đ
8Sơn nẹp cửa 150.000đ
9Sơn ốp phồng 250.000đ
10Gò sơn babule (TH móp nhẹ thi công gò từ 1-2h) 400.000đ - 550.000đ
11Sơn la răng 200.000đ - 300.000đ
12Sơn ốp gương 150.000đ
13Sơn chống ồn gầm xe Sedan, hatback, koup 1.200.000đ - 1.500.000đ
14Sơn chống ồn gầm xe Crossover, SUV 1.500.000đ - 1.800.000đ
15Gò sơn đại tu xe 04 Sedan, hatback, koup (đổi màu tăng thêm 20%) 10.000đ.000 - 15.000.000đ
16Gò sơn đại tu xe Crossover, SUV (sơn đổi màu tăng thêm 20%) 13.000.000đ - 17.000.000đ
17Gò sơn đại tu xe 09-15 chỗ (sơn đổi màu tăng thêm 10.000đ - 20%) 15.000.000đ - 19.000.000đ
18Sơn quây xe Sedan, hatback, koup (xung quanh trừ nóc) 8.000.000đ - 11.000.000đ
19Sơn quây xe Crossover, SUV (sơn xung quanh trừ nóc) 9.000.000đ - 12.000.000đ
20Sơn quây xe 09-15 chỗ ngồi 9 sơn xung quanh trừ nóc) 11.000.000đ - 15.000.000đ
21Đánh bóng cả xe (3 lượt) 500.000đ - 700.000đ
Những TH phải gò hàn vá, phải tháo lắp và mất nhiều thời gian thi công gò sẽ tính theo công thức: gò thêm 1/2 ngày thêm 50% công tổng chi phí sơn, thêm 8h thêm 55% tổng chí phí sơn, 1,5-2 ngày thêm 80% tổng chi phí sơn Những TH kho, gò hàn mất thời gian nên ưu tiên tách phần công gò riêng và phân công sơn riêng
CÔNG THAY THẾ PHỤ TÙNG (KHÔNG BAO GỒM PHỤ TÙNG)
1Công thay padershock + sơn (loại xe nhỏ như Matiz…) 800.000đ
2Công thay padershock + sơn (loại xe TB như Altis, Vios…) 900.000đ - 1.000.000đ
3Công thay padershock + sơn (loại xe SUV, Crossover) 1.000.000đ - 1.200.000đ
4Công thay padershock + sơn (xe đặc biệt: Lexus, BMW, Merc…) 1.200.000đ - 2.000.000đ
5Công thay kính chắn gió trước, kính hậu (kính gioăng) 300.000đ - 500.000đ
6Công thay kính chắn gió trước, kính hậu (kính dán, không bao gồm keo) 350.000đ - 1.000.000đ
7Công thay kính cánh cửa 150.000đ
8Công thay kính hông 200.000đ
9Công thay xương đầu xe căn chỉnh + sơn 1.000.000đ - 2.500.000đ
10Công thay tai xe + sơn 450.000đ - 700.000đ
11Công thay cánh cửa + sơn 700.000đ - 900.000đ
12Công tháo lắp cắt hàn thay hông xe (chưa bao gồm sơn) 1.200.000đ - 2.000.000đ
13Công thay ca bô + sơn 1.000.000đ - 1.400.000đ
14Công tháo lắp cắt hàn thay nóc (chưa bao gồm công sơn) 2.000.000đ - 4.000.000đ
15Công sơn nóc xe 1.500.000đ - 2.500.000đ
16Công thay compa lên kính cửa 150.000đ
17Công thay thanh dẫn kính (đố kính) cửa 150.000đ
18Công thay tay mở cửa ngoài, trong 100.000đ
19Công thay nẹp cánh cửa 100.000đ
20Công thay ốp phồng 100.000đ
21Công thay chắn bùn 50.000đ
22Công thay lòng dè 100.000đ
23Công thay trần 600.000đ - 1.000.000đ
24Công thay mặt gương (phức tạp công tăng 50%) 100.000đ
25Công thay ca lăng 100.000đ - 200.000đ
26Công thay chắn bùn gầm máy 100.000đ
Xem thêm  Nên gọi xe cứu hộ ô tô nào khi gặp sự cố giữa đường?

Trở lại dịch vụ sửa chữa & cứu hộ ôtô

Bảng giá dịch vụ sửa chữa ô tô tham khảo
Bình luận:

Cùng chuyên mục

Don`t copy text!