fbpx

Bảng giá dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng ô tô

Bảng giá dịch vụ sửa chữa ô tô tham khảo

Bảng báo giá tham khảo chi tiết dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và thay thế phụ tùng ô tô

Lưu ý:

Bạn muốn nói chuyện với dịch vụ ngay lúc này?

Tải ứng dụng Rada để đặt dịch vụ gần bạn nhất trong 5 phút:
  • Bảng giá trên mang tính chất tham khảo, mỗi một nhà cung cấp dịch vụ có thể có giá thành cung cấp khác nhau tùy theo điều kiện thực tế nhưng sẽ không biến động nhiều. Tải app Rada - Báo giá sửa chữa ô tô
  • Bạn nên trao đổi kỹ với kỹ thuật viên của các Gara, thống nhất giá thành cuối cùng trước khi chấp nhận cung cấp dịch vụ.
  • Nếu có vấn đề chưa hài lòng, bạn có thể gửi khiếu nại lên hệ thống Rada, trung tâm điều hành sẽ trao đổi cụ thể với hai bên và trợ giúp xử lý trong từng trường hợp cụ thể.
  • Tải app Rada để đặt các xưởng dịch vụ trong trường hợp bạn cần tư vấn, cứu hộ, hoặc sửa chữa xế yêu của mình.

STT CÔNG BẢO DƯỠNG VÀ THAY THẾ ĐƠN GIÁ
PHẦN I ĐỘNG CƠ #colspan# #colspan#
1 Công thay dầu máy 50.000đ
2 Công thay lọc dầu 50.000đ
3 Công thay dầu máy, lọc dầu 80.000đ
4 Thay lọc xăng 100.000đ
5 Thay lọc xăng thả thùng 200.000đ
6 Thay lọc nhiên liệu 50.000đ
7 Thay dầu hộp số MT 100.000đ
8 Thay dầu hộp số AT (trường hợp đặc biệt tăng không quá 50%) 200.000đ
9 Thay chế hoà khí, chỉnh máy 350.000đ
10 Thay lọc gió 20.000đ
11 Thay bugi 100.000đ
12 Công bảo dưỡng mỗi 10.000đkm xe Sedan (không bao gồm vật tư) 200.000đ
13 Công bảo dưỡng mỗi 10.000đkm xe SUV (không bao gồm vật tư) 250.000đ
14 Công bảo dưỡng mỗi 20.000đkm xe Sedan (không bao gồm vật tư) 300.000đ
15 Công bảo dưỡng mỗi 20.000đkm xe SUV (không bao gồm vật tư) 450.000đ
16 Bảo dưỡng chế hoà khí, chỉnh máy (bao gồm vật liệu bảo dưỡng) 350.000đ
17 Bảo dưỡng cụm bướm ga, chỉnh máy (bao gồm vật liệu bảo dưỡng) 300.000đ
18 Bảo dưỡng cụm bướm ga, thông súc tu bô, chỉnh máy (bao gồm vật liệu bảo dưỡng) 500.000đ
19 Kiểm tra, vệ sinh bugi (trường hợp tháo bugi phức tạp thêm công 100%) 50.000đ
20 Bảo dưỡng Denco 100.000đ
21 Bảo dưỡng máy phát 200.000đ
22 Bảo dưỡng máy đề 200.000đ
23 Thay nước mát 20.000đ
24 Thông súc két nước (không tháo) (bao gồm dung dịch làm sạch) 300.000đ
25 Thông súc két nước (tháo két nước ra ngoài) 350.000đ
26 Tháo hàn két nước, thông súc 450.000đ
27 Tháo lắp kiểm tra kim phun, bơm cao áp (loại bơm không cân) 400.000đ
28 Tháo lắp cân kim phun 600.000đ
29 Cân bơm cao áp 500.000đ
30 Thông súc bình xăng hoặc thùng dầu 350.000đ
31 Tăng chỉnh dây curoa ngoài /1 dây 50.000đ
32 Tăng chỉnh dây curoa ngoài (3 dây) 100.000đ
CÔNG THAY THẾ VẬT TƯ PHỤ TÙNG #colspan# #colspan#
1 Thay phớt chân bugi (bộ) bao gồm keo gioăng - xe 4 máy chạy chế hoà khí 200.000đ
2 Thay phớt chân bugi (bộ) bao gồm keo gioăng - xe 4 máy phun xăng 300.000đ
3 Đối với máy V6, công dịch vụ tăng không quá 50%
4 Thay gioăng nắp supap bao gồm keo gioăng (4 máy) 200.000đ
5 Thay gioăng nắp supap bao gồm keo gioăng (máy V), thay cả 2 bên tăng thêm 80% 250.000đ
6 Kiểm tra thay dây cao áp 100.000đ
7 Thay két nước 150.000đ
8 Thay bơm nước (trường hợp khó, công tăng thêm 50%) 250.000đ
9 Thay cánh quạt két nước 50.000đ
10 Thay lồng quạt két nước 80.000đ
11 Thay dây curoa đơn/sợi (80.000đ/bộ) 50.000đ
12 Thay dâu curoa tổng 100.000đ
13 Thay gioăng quy lát, mài mặt máy.vệ sinh (4 máy) 800.000đ
14 Thay gioăng quy lát.mài mặt máy, vệ sinh (6 máy thẳng hàng) 900.000đ
15 Thay gioăng mặt máy.mài mặt máy (máy V), nếu thay cả 2 bên công tăng 75% 1.000.000đ
16 Thay măt máy (mài rà supap, thay phớt git…) 1.000.000đ
17 Căn chỉnh supap (supap cơ khí) 250.000đ
18 Thay con đội supap 500.000đ
19 Kiểm tra thay cảm biến trục cơ hoặc cảm biến trục cam, chỉnh máy 250.000đ
20 Thay cảm biến nhiệt độ nước, dầu 100.000đ
21 Kiểm tra thay cụm bướm ga, cài đặt bằng máy chuyên dùng 350.000đ
22 Kiểm tra thay cảm biến đo gió 150.000đ
23 Kiểm tra thay kim phun 200.000đ
24 Kiểm tra thay kim phun (1 bộ) 400.000đ
25 Thay cụm tu bô 400.000đ
26 Thay dây curoa cam, bi tăng, tỳ cam, đặt cam (4 máy) 400.000đ
27 Thay dây curoa cam, bi tăng, tỳ cam, đặt cam (6 máy) 550.000đ
28 Thay bơm dầu máy (trường hợp khó tháo lắp, công tăng thêm 30%) 450.000đ
29 Thay phớt đầu truc cơ 300.000đ
30 Thay gioăng cổ xả (loại phức tạp, công tăng 50%) 150.000đ
31 Thay ống xả đoạn giữa 100.000đ
32 Thay ống xả đoạn cuối (loại 2 bầu công tăng thêm 50%) 150.000đ
33 Thay toàn bộ ống xả 250.000đ
34 Thay chân máy/1 cái (trường hợp phức tạp, công tăng 100%) 150.000đ
35 Thay giằng đầu máy 80.000đ
36 Thay bơm xăng cơ, bơm xăng điện ngoài thùng xăng 150.000đ
37 Thay bơm xăng điện trong thùng 300.000đ
38 Tháo lắp hộp số thay lá côn, bàn ép, bi tê (tháo lắp phức tạp, công tăng 30%) 500.000đ
39 Tháo lắp hộp số thay phớt đuôi trục cơ bao gồm keo gioăng 450.000đ
40 Tháo lắp hộp số phải hạ bệ đỡ máy 1.000.000đ
41 Thay xéc măng, bạc biên, balie, gioăng phớt, căn chỉnh máy (bằng tương đương với 80% công đại tu). Riêng các động cơ V hoặc xe SUV tình bằng 85% công đại tu cùng loại 2.800.000đ
PHẦN II: GẦM - TRUYỀN ĐỘNG #colspan# #colspan#
BẢO DƯỠNG GẦM #colspan# #colspan#
1 Tháo lắp hộp số kiểm tra, bảo dưỡng 1.200.000đ
2 Bảo dưỡng láp ngoài (1 bên) 150.000đ
3 Tháo lắp, bảo dưỡng đầu tăm bét (láp) LH, RH 200.000đ
4 Bảo dưỡng láp trong (1 bên) 150.000đ
5 Bảo dưỡng phanh trước hoặc sau 150.000đ
6 Bảo dưỡng moay ơ trước / 1 bánh (xe Sedan) 150.000đ
7 Bảo dưỡng moay ơ trước / 1 bánh (xe SUV) 200.000đ
8 Bảo dưỡng phanh moay ơ 4 bánh (xe Sedan) 500.000đ
9 Bảo dưỡng phanh moay ơ 4 bánh (xe SUV) 600.000đ
10 Chỉnh độ chụm, góc đặt bánh xe 150.000đ
11 Cân bằng động 1 bánh xe (bao gồm cả kẹp chì) 100.000đ
12 Tháo lắp bảo dưỡng hệ thống trục vô lăng lái, căn chỉnh lái 600.000đ
13 Tháo lắp bảo dưỡng thước lái cơ bao gồm mỡ, chỉnh lái 350.000đ
14 Tháo lắp bảo dưỡng, kiểm tra, căn chỉnh thước lái trợ lực, chỉnh lái 450.000đ
CÔNG THAY THẾ VẬT TƯ GẦM #colspan# #colspan#
1 Tháo lắp hộp số thay bánh răng 1.500.000đ
2 Tháo lắp thay lá côn hộp số tư động 3.000.000đ
3 Thay hộp số tự động 800.000đ
4 Thay bi hộp số hoặc ruột hộp số 2.000.000đ
5 Thay láp ngoài / 1 bên 200.000đ
6 Thay láp trong / 1 bên 200.000đ
7 Thay láp cả cây 200.000đ
8 Thay phớt láp 100.000đ
9 Thay bi moay ơ trước hoặc cụm bi /1 bên 150.000đ
10 Thay bi moay ơ sau hoặc cụm bi /1 bên 150.000đ
11 Thay má phanh trước 150.000đ
12 Thay cupben phanh trước, xả e 200.000đ
13 Thay cupben phanh sau, xả e 200.000đ
14 Thay dầu phanh (tháo các bộ phận vệ sinh, xả e, KT) 250.000đ
15 Thay dầu phanh không tháo các bộ phận, xả e 150.000đ
16 Thay tổng phanh, xả e 150.000đ
17 Thay cụm ABS, test xoá lỗi 500.000đ
18 Thay ruột tổng phanh, xả e 200.000đ
19 Thay tuy ô phanh, xả e 100.000đ
20 Thay ruột tổng côn, xả e 100.000đ
21 Thay trượt côn dưới hoặc ruột, xả e 100.000đ
22 Thay rô tuyn lái ngoài hoặc cao su chụp bụi thước lái, chỉnh lái 150.000đ
23 Thay rô tuyn lái trong, chỉnh lái 150.000đ
24 Thay bộ lái (lái trong + lái ngoài), chỉnh lái 300.000đ
25 Thay rô tuyn cân bằng trước sau 100.000đ
26 Thay cao su cân bằng trước, sau 50.000đ
27 Thay rô tuyn đứng trên hoặc dưới 100.000đ
28 Thay bộ rô tuyn đứng (4 quả) 300.000đ
29 Thay càng A hoặc cao su càng A (TH phức tạp công tăng 50%) 200.000đ
30 Thay càng A dưới hoặc cao su (TH phức tạp công tăng 30%) 150.000đ
31 Thay giá bắt moay ơ trước (sau) 150.000đ
32 Kiểm tra thay cảm biến ABS 150.000đ
33 Thay bát bèo trước, sau hoặc bi bát bèo (TH phức tạp công tăng 50%) 150.000đ
34 Thay giảm sóc trước (sau) 100.000đ
35 Thay lò xo giảm sóc trước (sau) 150.000đ
36 Thay phớt thước lái + căn chỉnh 400.000đ
37 Thay Bộ phớt bót lái + căn chỉnh 300.000đ
38 Thay phớt hoặc bạc, hoặc BD thước lái cơ 350.000đ
39 Thay thước lái cơ, căn chỉnh góc lái 250.000đ
40 Thay thước lái trợ lực, căn chỉnh góc lái 300.000đ
41 Thay bơm trợ lực (TH phức tạp công tăng 50%) 150.000đ
42 Tháo lắp thay phớt bơm trợ lực 200.000đ
43 Thay khớp cát đăng lái (TH phức tạp công tăng 50%) 150.000đ
44 Thay thanh chuyển hướng lái + căn chỉnh góc lái 200.000đ
45 Thay thanh giằng dọc sau hoặc ngang sau 100.000đ
46 Thay cao su giằng dọc sau 100.000đ
47 Thay dây công tơ mét hoặc cảm biến CTM 150.000đ
48 Thay dây côn 150.000đ
49 Thay lốp hoặc la zăng (bao gồm cân bằng động) 80.000đ
PHẦN III: PHẦN ĐIỆN - ĐIỆN LẠNH #colspan# #colspan#
CÔNG BẢO DƯỠNG PHẦN ĐIỆN - ĐIỆN LẠNH #colspan# #colspan#
1 BD máy phát (bao gồm xăng dầu rửa, mỡ…) 200.000đ
2 BD máy đề (bao gồm xăng dầu rửa, mỡ…) 200.000đ
3 BD, VS mô tơ quạt giàn lạnh 50.000đ
4 BD lốc lạnh + nạp ga + dầu lốc (đã bao gồm ga và dầu) 750.000đ
5 BD, VS hệ thống điều hòa + nạp ga + dầu lốc (1 giàn) 1.000.000đ
6 BD, VS hệ thống điều hòa + nạp ga + dầu lốc (2 giàn) 1.300.000đ
7 BD, VS hệ thống điều hòa + nạp ga + dầu lốc (1 giàn) (TH phải tháo táp lô) 1.500.000đ
8 BD mô tơ lên xuống kính cửa 50.000đ
CÔNG THAY THẾ SỬA CHỮA #colspan# #colspan#
1 Thay ắc quy 50.000đ
2 Thay còi 50.000đ
3 Thay còi + lắp chuyển đổi 02 loại còi 150.000đ
4 Lắp bộ điều khiển chốt cửa (bao gồm rơ le) 250.000đ
5 Thay đèn pha hoặc phải tháo đèn pha để thay bóng đèn 100.000đ
6 Thay đèn xi nhan 50.000đ
7 Thay đèn padershock trước 50.000đ
8 Lắp đèn padershock trước (1 bộ bao gồm cả công tắc) 150.000đ
9 Lắp đầu CD, VCD, DVD (TH phức tạp phải khảo sát và thỏa thuận với khách) 300.000đ
10 Thay loa đài 100.000đ
11 Thay ăng ten 150.000đ
12 Thay quạt két nước, quạt giàn nóng hoặc cánh quạt 100.000đ
13 Thay rơ le ngắt lạnh (lắp rơ le cơ) 150.000đ
14 Thay máy phát (TH phải tháo lắp nhiều, công tăng 50%) 150.000đ
15 Thay chổi than, IC máy phát + BD 200.000đ
16 Thay chổi than máy đề + BD 150.000đ
17 Thay máy đề 150.000đ
18 Thay mô tơ lên kính cửa 100.000đ
19 Thay đồng hồ táp lô hoặc đồng hồ CTM 300.000đ
20 Thay công tắc lên kính cửa 100.000đ
21 Thay giàn sưởi 650.000đ
22 Thay cảm biến báo nhiên liệu 300.000đ
23 Thay mô tơ trượt ghế 350.000đ
24 Thay mô tơ gạt mưa 200.000đ
25 Thay mô tơ bơm nước rửa kính 100.000đ
26 BD, đổ nước ắc quy (bao gồm cả nước axit) 100.000đ
PHẦN IV: GIA CÔNG CƠ KHÍ #colspan# #colspan#
1 Láng bàn ép hoặc bánh đà 250.000đ
2 Láng bàn ép bánh đà 400.000đ
3 Láng đĩa phanh, tăm bua 200.000đ
4 Láng bôn từ lốc lạnh (chưa bao gồm công tháo lắp lốc lạnh) 200.000đ
5 Chế công bi láp 200.000đ
6 Ép tuy ô điều hòa + hàn (chưa bao gồm vật tư) 200.000đ
7 Ép tuy ô trợ lực (chưa bao gồm vật tư) 200.000đ
8 Gia công chế 01 rô tuyn 350.000đ
9 Mài rà mặt máy (không bao gồm công tháo lắp) 550.000đ
10 Doa mài xi lanh 04 máy (không bao gồm công đại tu máy) 800.000đ
11 Doa mài xi lanh 6-8 máy (không bao gồm công đại tu máy) 1.000.000đ
12 Thay xi lanh (đóng nòng) (không bao gồm công đại tu máy) 400.000đ
13 Mài trục cơ 04 máy 450.000đ
14 Mài trục cơ 06 máy 700.000đ
15 Thay vai két nước (chế vai két nước bao gồm thông súc) 800.000đ
16 Đánh 01 chìa khóa (bao gồm phôi chìa) 300.000đ
17 Gia công, đánh bóng thanh thước lái + thay phớt (sedan) 2.200.000đ
18 Gia công, đánh bóng thanh thước lái + thay phớt (SUV+ xe đặc chủng) 3.000.000đ
Những hạng mục gia công không có trong bảng giá thì căn cứ vào thực tế để lập chi phí cho khách hàng #colspan#
PHẦN V: THÂN VỎ #colspan# #colspan#
CÔNG GÒ HÀN VÀ SƠN #colspan# #colspan#
1 Gò sơn tai xe (TH móp nhẹ thi công gò từ 1-2h) 450.000đ - 700.000đ
2 Gò sơn hông xe (TH móp nhẹ thi công gò từ 1-2h) 550.000đ - 1.000.000đ
3 Gò sơn cánh cửa (TH móp nhẹ thi công gò từ 1-2h) 650.000đ - 850.000đ
4 Gò sơn padershock (TH hàn vá nhẹ thi công gò 1-2h) 850.000đ - 1.050.000đ
5 Gò sơn ca bô (TH móp nhẹ thi công gò từ 1-2h) 900.000đ - 1.400.000đ
6 Gò sơn cốp (TH mọp nhẹ thi công gò từ 1-2h) 800.000đ - 1.300.000đ
7 Sơn góc padershock 300.000đ - 500.000đ
8 Sơn nẹp cửa 150.000đ
9 Sơn ốp phồng 250.000đ
10 Gò sơn babule (TH móp nhẹ thi công gò từ 1-2h) 400.000đ - 550.000đ
11 Sơn la răng 200.000đ - 300.000đ
12 Sơn ốp gương 150.000đ
13 Sơn chống ồn gầm xe Sedan, hatback, koup 1.200.000đ - 1.500.000đ
14 Sơn chống ồn gầm xe Crossover, SUV 1.500.000đ - 1.800.000đ
15 Gò sơn đại tu xe 04 Sedan, hatback, koup (đổi màu tăng thêm 20%) 10.000đ.000 - 15.000.000đ
16 Gò sơn đại tu xe Crossover, SUV (sơn đổi màu tăng thêm 20%) 13.000.000đ - 17.000.000đ
17 Gò sơn đại tu xe 09-15 chỗ (sơn đổi màu tăng thêm 10.000đ - 20%) 15.000.000đ - 19.000.000đ
18 Sơn quây xe Sedan, hatback, koup (xung quanh trừ nóc) 8.000.000đ - 11.000.000đ
19 Sơn quây xe Crossover, SUV (sơn xung quanh trừ nóc) 9.000.000đ - 12.000.000đ
20 Sơn quây xe 09-15 chỗ ngồi 9 sơn xung quanh trừ nóc) 11.000.000đ - 15.000.000đ
21 Đánh bóng cả xe (3 lượt) 500.000đ - 700.000đ
Những TH phải gò hàn vá, phải tháo lắp và mất nhiều thời gian thi công gò sẽ tính theo công thức: gò thêm 1/2 ngày thêm 50% công tổng chi phí sơn, thêm 8h thêm 55% tổng chí phí sơn, 1,5-2 ngày thêm 80% tổng chi phí sơn Những TH kho, gò hàn mất thời gian nên ưu tiên tách phần công gò riêng và phân công sơn riêng #colspan#
CÔNG THAY THẾ PHỤ TÙNG (KHÔNG BAO GỒM PHỤ TÙNG) #colspan# #colspan#
1 Công thay padershock + sơn (loại xe nhỏ như Matiz…) 800.000đ
2 Công thay padershock + sơn (loại xe TB như Altis, Vios…) 900.000đ - 1.000.000đ
3 Công thay padershock + sơn (loại xe SUV, Crossover) 1.000.000đ - 1.200.000đ
4 Công thay padershock + sơn (xe đặc biệt: Lexus, BMW, Merc…) 1.200.000đ - 2.000.000đ
5 Công thay kính chắn gió trước, kính hậu (kính gioăng) 300.000đ - 500.000đ
6 Công thay kính chắn gió trước, kính hậu (kính dán, không bao gồm keo) 350.000đ - 1.000.000đ
7 Công thay kính cánh cửa 150.000đ
8 Công thay kính hông 200.000đ
9 Công thay xương đầu xe căn chỉnh + sơn 1.000.000đ - 2.500.000đ
10 Công thay tai xe + sơn 450.000đ - 700.000đ
11 Công thay cánh cửa + sơn 700.000đ - 900.000đ
12 Công tháo lắp cắt hàn thay hông xe (chưa bao gồm sơn) 1.200.000đ - 2.000.000đ
13 Công thay ca bô + sơn 1.000.000đ - 1.400.000đ
14 Công tháo lắp cắt hàn thay nóc (chưa bao gồm công sơn) 2.000.000đ - 4.000.000đ
15 Công sơn nóc xe 1.500.000đ - 2.500.000đ
16 Công thay compa lên kính cửa 150.000đ
17 Công thay thanh dẫn kính (đố kính) cửa 150.000đ
18 Công thay tay mở cửa ngoài, trong 100.000đ
19 Công thay nẹp cánh cửa 100.000đ
20 Công thay ốp phồng 100.000đ
21 Công thay chắn bùn 50.000đ
22 Công thay lòng dè 100.000đ
23 Công thay trần 600.000đ - 1.000.000đ
24 Công thay mặt gương (phức tạp công tăng 50%) 100.000đ
25 Công thay ca lăng 100.000đ - 200.000đ
26 Công thay chắn bùn gầm máy 100.000đ
Xem thêm  Tài liệu sửa tivi LCD (tiếng Việt)

Trở lại dịch vụ sửa chữa & cứu hộ ôtô

Bảng giá dịch vụ sửa chữa ô tô tham khảo
Bình luận:
Bạn cần thợ sửa chữa ngay lúc này?
Hảy tải ứng dụng Rada để đặt thợ gần bạn nhất trong 5 phút:

Don`t copy text!