Quét mã QR tải app đặt cứu hộ xe máy
 

 

 

 

 

Bảng giá dịch vụ cứu hộ xe máy

cứu hộ xe máy

Tìm hiểu bảng giá dịch vụ cứu hộ xe máy tại chỗ

Bảng giá dịch vụ cứu hộ xe máy tham khảo dưới đây để bạn kết nối với các trung tâm cứu hộ (rescue service) và sửa chữa xe máy khi bạn gặp sự cố trên đường.

  • Bạn bị hết xăng giữa đường cần có người mang xăng đến?
  • Bạn bị thủng lốp giữa đêm khuya vắng?
  • Bạn bị ngập nước không thể khởi động được xe?
  • Bạn bị mất chìa khóa xe máy, xe bị đứt dây sên (xích xe máy), đứt dây ga, đứt dây phanh?
  • Bạn bị tai nạn hay những hư hỏng bất thường trên đường?
  • Xe của bạn không thể khởi động được trong hầm để xe của nhà chung cư?

Hãy đặt dịch vụ cứu hộ xe máy trên ứng dụng Rada và tham khảo bảng giá cứu hộ xe máy dưới đây các bạn nhé!

 Cứu hộ xe máy trên đường

Bảng giá dịch vụ cứu hộ xe máy

A. CỨU HỘ TẠI CHỔ
Sự cố Ban ngày (6:00 - 22:00) Ban đêm (22:00 - 6:00)
Cứu hộ vá lốp 100,000 VNĐ 150,000 VNĐ
Cứu hộ xe chết máy 150,000 VNĐ 200,000 VNĐ
Đổ xăng - 600ml 150.000 VNĐ 200.000 VNĐ
Cứu hộ mất chìa khóa (Không khóa cổ) 150.000 VNĐ 200.000 VNĐ
Cứu hộ mất chìa khóa (Khóa cổ) 200.000 VNĐ 250.000 VNĐ
Cứu hộ đứt xích (sên) 150.000 VNĐ 200.000 VNĐ
B. CỨU HỘ BẰNG XE TẢI (Dưới 175CC)
Khoảng cách Ban ngày (6:00 - 22:00) Ban đêm (22:00 - 6:00)
Cứu hộ xe trong khoảng cách 0-5km 500.000 VNĐ 800.000 VNĐ
Cứu hộ xe trong khoảng cách 6-10km 600.000 VNĐ 900.000 VNĐ
Cứu hộ xe trong khoảng cách 11-20km 700.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ
Cứu hộ xe trong khoảng cách 21-30km 800.000 VNĐ 1.100.000 VNĐ
Cứu hộ xe trong khoảng cách 31-40km 900.000 VNĐ 1.200.000 VNĐ
Cứu hộ xe trong khoảng cách 41-50km 1.000.000 VNĐ 1.300.000 VNĐ
C. CỨU HỘ XE PHÂN KHỐI LỚN (Trên 176CC)
Khoảng cách Ban ngày (6:00 - 22:00) Ban đêm (22:00 - 6:00)
Cứu hộ xe trong khoảng cách 0-5km 1.000.000 VNĐ 1.300.000 VNĐ
Cứu hộ xe trong khoảng cách 6-10km 1.100.000 VNĐ 1.400.000 VNĐ
Cứu hộ xe trong khoảng cách 11-20km 1.200.000 VNĐ 1.500.000 VNĐ
Cứu hộ xe trong khoảng cách 21-30km 1.300.000 VNĐ 1.600.000 VNĐ
Cứu hộ xe trong khoảng cách 31-40km 1.400.000 VNĐ 1.700.000 VNĐ
Cứu hộ xe trong khoảng cách 41-50km 1.500.000 VNĐ 1.800.000 VNĐ

Trường hợp xe phải mang đến cửa hàng sửa chữa để khắc phục, các bạn có thể tham khảo thêm Bảng giá sửa chữa xe máy tại cửa hàng.

Bảng thông tin tham khảo các loại xe thông dụng trên thị trường

Tên xe máyHãngLoạiDạngGiá tham khảo (tr đ)Dung tích xi lanhCấp sốCông suấtMomen xoắn
Xe Wave AphaHondaXe sốLắp ráp17.81004 số6.87
Xe Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa)HondaXe sốLắp ráp21.51104 số8.88.7
Xe Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa)HondaXe sốLắp ráp22.51104 số8.88.7
Xe Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc)Hondaxe sốLắp ráp24.51104 số8.88.7
Xe Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc)HondaXe sốLắp ráp21.11104 số11.68.6
Xe Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa)HondaXe sốLắp ráp19.61104 số11.68.6
Xe Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa)HondaXe sốLắp ráp18.61104 số11.68.6
Xe Future (Vành nan hoa)HondaXe sốLắp ráp301254 số9.510.6
Xe Future (Vành đúc)HondaXe sốLắp ráp311254 số9.510.6
Xe MSXHondaXe côn tayNhập khẩu501254 số9.610.9
Xe Winner (Thể thao)HondaXe côn tayLắp ráp45.51506 số15.413.5
Xe Winner (Cao cấp)HondaXe côn tayLắp ráp461506 số15.413.5
Xe SH 150 CBSHondaXe tay gaLắp ráp82150Vô cấp14.213.3
Xe SH 125 CBSHondaXe tay gaLắp ráp68125Vô cấp11.611.2
Xe SH 125 ABSHondaXe tay gaLắp ráp76125Vô cấp12.211.6
Xe SH 150 ABSHondaXe tay gaLắp ráp90150Vô cấp14.413.9
Xe SH Mode Tiêu chuẩnHondaXe tay gaLắp ráp51125Vô cấp11.211.7
Xe SH Mode Cá tínhHondaXe tay gaLắp ráp51.5125Vô cấp11.211.7
Xe SH Mode Thời trangHondaXe tay gaLắp ráp51.5125Vô cấp11.211.7
Xe PCX tiêu chuẩnHondaXe tay gaLắp ráp52125Vô cấp11.511.7
Xe PCX cao cấpHondaXe tay gaLắp ráp55.5125Vô cấp11.511.7
Xe Air Blade Sơn từ tính cao cấpHondaXe tay gaLắp ráp41125Vô cấp11.211.2
Xe Air Blade Cao cấpHondaXe tay gaLắp ráp40125Vô cấp11.211.2
Xe Air Blade Thể thaoHondaXe tay gaLắp ráp38125Vô cấp11.211.2
Xe Air Blade Sơn mờ đặc biệtHondaXe tay gaLắp ráp40125Vô cấp11.211.2
Xe Lead tiêu chuẩnHondaXe tay gaLắp ráp37.5125Vô cấp11.311.6
Xe Lead cao cấpHondaXe tay gaLắp ráp39.3125Vô cấp11.311.6
Xe Vision cao cấpHondaXe tay gaLắp ráp30100Vô cấp8.89.27
Xe Vision thời trangHondaXe tay gaLắp ráp30100Vô cấp8.89.27
Xe Exciter GPYamahaXe côn tayLắp ráp45.51505 số15.113.8
Xe Exciter RCYamahaXe côn tayLắp ráp451505 số15.113.8
Xe Exciter MovistarYamahaXe côn tayLắp ráp461505 số15.113.8
Xe Exciter CamoYamahaXe côn tayLắp ráp471505 số15.113.8
Xe Exciter Mat BlueYamahaXe côn tayLắp ráp471505 số15.113.8
Xe Exciter Matte BlackYamahaXe côn tayLắp ráp45.51505 số15.113.8
Xe Jupiter RCYamahaXe sốLắp ráp28.91104 số9.99.9
Xe Jupiter GPYamahaXe sốLắp ráp29.51104 số9.99.9
Xe Sirius phanh cơ vành nan hoaYamahaXe sốLắp ráp18.81104 số8.59.5
Xe Sirius phanh đĩa vành nan hoaYamahaXe sốLắp ráp19.81104 số8.59.5
Xe Sirius FI vành đúcYamahaXe sốLắp ráp23.21104 số8.59.5
Xe Sirius Fi phanh cơ vành nan hoaYamahaXe sốLắp ráp20.21104 số8.59.5
Xe Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoaYamahaXe sốLắp ráp21.21104 số8.59.5
Xe Grande Deluxe 2016YamahaXe tay gaLắp ráp42125Vô cấp89.7
Xe Grande PremiumYamahaXe tay gaLắp ráp44125Vô cấp89.7
Xe Acruzo Standard 2016YamahaXe tay gaLắp ráp35125Vô cấp8.29.7
Xe Acruzo Deluxe 2016YamahaXe tay gaLắp ráp36.5125Vô cấp8.29.7
Xe FZ 150iYamahaXe côn tayNhập khẩu691505 số16.314.5
Xe FZ 150i MOVISTARYamahaXe côn tayNhập khẩu71.31505 số16.314.5
Xe YZF-R3 (2015)YamahaXe côn tayNhập khẩu1393206 số41.429.6
Xe MN-X (2015)YamahaXe tay gaNhập khẩu82150Vô cấp14.814.4
Xe Janus Standard 2016YamahaXe tay gaLắp ráp28125Vô cấp9.59.6
Xe Janus Deluxe 2016YamahaXe tay gaLắp ráp30125Vô cấp9.59.6
Xe TFX 150 2016YamahaXe côn tayNhập khẩu82.91506 số1614.3
Xe NVX Standard 2017YamahaXe tay gaLắp ráp45155Vô cấp VVA1513.8
Xe NVX Premium 2017YamahaXe tay gaLắp ráp51155Vô cấp VVA1513.8
Xe NVX 155 CamoYamahaXe tay gaLắp ráp52.7155Vô cấp VVA1513.8
Xe Exciter Mat GreenYamahaXe côn tayLắp ráp471505 số15.113.8
Xe Janus PremiumYamahaXe tay gaLắp ráp31.5125Vô cấp9.59.6
Xe Raider FISuzukiXe côn tayLắp ráp491506 số18.213.8
Xe Raider GPSuzukiXe côn tayLắp ráp49.21506 số18.213.8
Xe AxeloSuzukiXe côn tayLắp ráp27.81254 số9.59.9
Xe AxeloSuzukiXe côn tự độngLắp ráp241254 số9.59.9
Xe Axelo EcstarSuzukiXe côn tayLắp ráp28.31254 số9.59.9
Xe ImpulseSuzukiXe tay gaLắp ráp31125Vô cấp9.29.2
Xe Impulse EcstarSuzukiXe tay gaLắp ráp31.5125Vô cấp9.29.2
Xe Hayate SS FI tiêu chuẩnSuzukiXe tay gaLắp ráp30125Vô cấp9.29.2
Xe Hayate SS FI cao cấpSuzukiXe tay gaLắp ráp30.3125Vô cấp9.29.2
Xe Hayate SSSuzukiXe tay gaLắp ráp26.4125Vô cấp9.29.2
Xe Hayate 125SuzukiXe tay gaLắp ráp25.2125Vô cấp9.19.8
Xe AddressSuzukiXe tay gaLắp ráp28.3110Vô cấp00
Xe UA 125 TSuzukiXe tay gaLắp ráp32125Vô cấp9.29.2
Xe Viva vành đúcSuzukiXe tay gaLắp ráp241254 số9.29.1
Xe Viva vành nan hoaSuzukiXe tay gaLắp ráp22.71254 số9.29.1
Xe Revo vành nan hoa phanh cơSuzukiXe sốLắp ráp15.81104 số00
Xe Revo vành nan hoa phanh đĩaSuzukiXe sốLắp ráp16.81104 số00
Xe Revo vành đúc phanh đĩaSuzukiXe sốLắp ráp17.71104 số00
Xe GSXSuzukiPKLNhập khẩu41510006 số00
Xe HayabusaSuzukiPKLNhập khẩu61013406 số00
Xe GladiusSuzukiPKLNhập khẩu4306506 số00
Xe Beverly i.ePiaggioXe tay gaLắp ráp147.3125Vô cấp14.712
Xe Medley ABS 150 SPiaggioXe tay gaLắp ráp86150Vô cấp14.714.4
Xe Medley ABS 125 SPiaggioXe tay gaLắp ráp72.5125Vô cấp12.611.5
Xe Medley ABS 125PiaggioXe tay gaLắp ráp71.5125Vô cấp12.611.5
Xe Liberty ABSPiaggioXe tay gaLắp ráp55.5125Vô cấp10.710.7
Xe Liberty S ABSPiaggioXe tay gaLắp ráp56.5125Vô cấp10.710.7
Xe Fly i.ePiaggioXe tay gaLắp ráp41.9125Vô cấp9.69.5
Xe ZipPiaggioXe tay gaLắp ráp34100Vô cấpNaNNaN
Xe PX 125VespaXe tay gaNhập khẩu122.81254 cấp6.410.2
Xe PX 125 70 nămVespaXe tay gaNhập khẩu1351254 cấp6.49.5
Xe LXV 125 3V i.eVespaXe tay gaLắp ráp73.9125Vô cấp9.69.5
Xe LX 125 3V i.eVespaXe tay gaLắp ráp66.9125Vô cấp9.69.5
Xe LX 150 3V i.eVespaXe tay gaLắp ráp80.7150Vô cấp12.111.8
Xe Primavera 125 SE 70 yearVespaXe tay gaLắp ráp84.5125Vô cấp10.510.4
Xe Primavera ABSVespaXe tay gaLắp ráp73.5125Vô cấp10.510.4
Xe PrimaveraVespaXe tay gaLắp ráp70125Vô cấp10.510.4
Xe Sprint 125 ABS I-GETVespaXe tay gaLắp ráp74.5125Vô cấp10.510.2
Xe Sprint AdvantureVespaXe tay gaLắp ráp80125Vô cấp10.510.2
Xe GTS 125 SE 70 yearVespaXe tay gaLắp ráp90.3125Vô cấp9.69.5
Xe GTS Super 125 3V i.eVespaXe tay gaLắp ráp79.8125Vô cấp9.69.5
Xe GTS Super 150 3V i.eVespaXe tay gaLắp ráp96.6154.8Vô cấp11.612
Xe 946 ArmaniVespaXe tay gaNhập khẩu405155Vô cấp11.710.3
Xe Shark Mini 125SYMXe tay gaLắp ráp29.6125Vô cấp6.28.8
Xe Shark Mini 125 Sport 125SYMXe tay gaLắp ráp30.1125Vô cấp8.38.6
Xe Attila-V Smart IdleSYMXe tay gaLắp ráp33.7125Vô cấp6.28
Xe Elizabeth phanh đĩaSYMXe tay gaLắp ráp30.9110Vô cấp6.28
Xe Elizabeth phanh cơSYMXe tay gaLắp ráp29.6110Vô cấp6.28
Xe Elizabeth Smart IdleSYMXe tay gaLắp ráp31.9110Vô cấp8.38.6
Xe Venus 125 CBSSYMXe tay gaLắp ráp35.5125Vô cấp8.38.6
Xe Venus 125 Smart IdleSYMXe tay gaLắp ráp33.5125Vô cấp8.38.6
Xe Venus 125 EFISYMXe tay gaLắp ráp32.5125Vô cấp2.32.6
Xe Amigo 50SYMXe sốLắp ráp16.5503 số2.32.6
Xe Amigo 50SYMXe sốLắp ráp16.8503 số7.27.7
Xe Galaxy SR 115SYMXe sốLắp ráp18.31154 số7.27.7
Xe Galaxy Sport 115SYMXe côn tayLắp ráp20.71154 số7.16.9
Xe Elegant II 100SYMXe sốLắp ráp14.51004 số2.82.9
Xe Elegant 50SYMXe sốLắp ráp14.6504 số2.82.9
Xe Elegant 50 NewSYMXe sốLắp ráp14.9504 số2.72.9
Xe Angela 50SYMXe sốLắp ráp15.9504 số2.72.9
Xe Angela 50 NewSYMXe sốLắp ráp16.2504 số2.72.9
Đặt cứu hộ xe máy

Đặt cứu hộ xe máy như thế nào?

Đặt trực tiếp từ mẫu tìm cứu hộ xe máy tại trang web này

•  Bước 1: Chọn nhóm dịch vụ mà bạn quan tâm
•  Bước 2: Chọn loại dịch vụ bạn cần đặt (lưu ý, nếu hệ thống đã tự động chọn đúng dịch vụ bạn cần chuyển đến bước 3)
•  Bước 3: Nhập vào số điện thoại để cứu hộ xe máy có thể liên hệ với bạn.
•  Bước 4: Nhập vào khu vực mà bạn cần gọi cứu hộ xe máy, lưu ý bạn có thể lựa chọn địa chỉ tương đối mà hệ thống gợi ý ở gần điểm mà bạn muốn được cung cấp dịch vụ nhất. Trường hợp địa chỉ của bạn đã có trong danh sách gợi ý này thì rất tốt, bạn có thể chọn nó, tuy nhiên có nhiều địa chỉ quá chi tiết mà hệ thống không thể xác định được trên bản đồ như ngõ/ngách/hẻm hoặc tầng trong các khu nhà cao tầng. Với các địa chỉ chi tiết, bạn có thể ghi chú ở bước thứ 5 hoặc cung cấp cho cứu hộ xe máy biết khi họ gọi điện cho bạn.
•  Bước 5: Nhập vào Ghi chú, vấn đề bạn gặp phải hoặc địa chỉ chi tiết...
•  Bước 6: Bấm nút Gửi yêu cầu tìm cứu hộ xe máy gần bạn...

Tải ứng dụng Rada để đặt cứu hộ xe máy

•  Bước 1: Bấm nút tải ứng dụng Rada theo điện thoại tương ứng mà bạn đang sử dụng dưới mẫu đặt dịch vụ; Trường hợp bạn truy cập bằng máy tính, hãy mở điện thoại để quét mã QR ở góc phải bên dưới màn hình để chuyển đến kho cài ứng dụng
•  Bước 2: Khi chuyển đến kho ứng dụng, bạn bấm nút cài đặt để cài ứng dụng Rada vào máy điện thoại của mình. Tiến hành đăng ký để tạo tài khoản bằng cách nhập vào số điện thoại, chờ hệ thống gửi mã xác thực để hoàn thành đăng ký tài khoản
•  Bước 3: Chọn nhóm dịch vụ mà bạn quan tâm, tiếp tục sau đó chọn dịch vụ mà mình cần rồi đọc kỹ thông tin giới thiệu về dịch vụ; xem kỹ bảng giá mà chúng tôi cung cấp sau đó bấm nút đặt dịch vụ phía dưới màn hình
•  Bước 4: Nhập vào địa chỉ, hệ thống sẽ lấy số điện thoại mà bạn đã đăng ký làm số liên hệ, tiếp tục điền vào nội dung Ghi chú, vấn đề bạn gặp phải hoặc địa chỉ chi tiết... bạn cần yêu cầu cứu hộ xe máy, tiếp tục chọn thời gian bạn muốn cung cấp dịch vụ
•  Bước 5: Khi hoàn thành, tiếp tục bấm nút gửi yêu cầu để bắt đầu tìm cứu hộ xe máy

Lợi ích khi đặt cứu hộ xe máy từ hệ thống Rada

•  Mạng lưới cứu hộ xe máy liên kết với Rada có mặt rộng khắp trong cả nước vì vậy bạn có thể đặt ở bất cứ nơi nào cứu hộ xe máy cũng có thể đáp ứng
•  Ngay sau khi kết nối thành công, cứu hộ xe máy sẽ gọi điện cho bạn trong vòng 1 phút để xác nhận dịch vụ và trao đổi chi tiết
•  Ứng dụng Rada kiểm soát tất cả các ca cung cấp dịch vụ được cứu hộ xe máy cung cấp, vì vậy bạn có thể khiếu nại, đánh giá bất cứ khi nào bạn không thấy hài lòng
•  Rada chỉ cung cấp dịch vụ thông qua ứng dụng và trang web vì vậy mọi thông tin sẽ được lưu trữ lại để đảm bảo có thể tra cứu và xử lý bất cứ khi nào bạn muốn
•  Giá cả dịch vụ được công bố sẵn trên web và ứng dụng Rada để bạn tham khảo và trao đổi với cứu hộ xe máy
•  Rada là ứng dụng kết nối dịch vụ đạt giải Nhân tài đất Việt 2017 với hơn 7 năm hoạt động, đến nay đã có 10,315 nhà cung cấp dịch vụ, 137,839 người sử dụng và 227,801 yêu cầu đã thực hiện thành công sẽ mang lại trải nghiệm tốt nhất khi bạn đặt cứu hộ xe máy từ mạng lưới dịch vụ của mình.


Tham khảo thêm: Giá dịch vụ cứu hộ xe máy
Chat với RadaGPT
Hỏi đáp với Rada GPT ×