fbpx

Phần dưới đây dành cho Rada's partners. Nếu là khách hàng, bạn có thể bỏ qua.

Đơn giá sửa chữa công trình dân dụng

Sử dụng bảng giá

Tổng hợp bảng giá sửa chữa công trình dân dụng được áp dụng trong cuộc sống hàng ngày. Bảng giá này có giá trị tham khảo được chúng tôi tổng hợp dựa trên thực tế mà các đơn vị sửa chữa công trình cung cấp dịch vụ thường báo giá đến với khách hàng tại khu vực Hà Nội. Tại các khi vực khác, đơn giá này có thể cao hơn hoặc thấp hơn tùy thuộc vào thực tế tại địa phương, địa điểm thi công hoặc các yêu cầu hoàn thiện thực tế.

Gọi thợ sửa chữa?

Tải Rada tiết kiệm đến 35% chi phí!

Bạn có thể sử dụng bảng đơn giá này để tự mình ước lượng các nội dung công việc sẽ phát sinh khi bạn gọi thợ xây dựng để có thể trao đổi chính xác các vấn đề khi các nhà cung cấp dịch vụ xây dựng báo giá.

Giá nhân công sửa chữa công trình có thể được tính dựa trên mét vuông, mét dài xây dựng, đã bao gồm hoặc chưa bao gồm vật tư hoặc cũng có thể tính toán dựa trên ngày công của việc sử dụng thợ chính, thợ phụ cho các nội dung công việc được thực hiện.

Lưu ý bảng giá này thường không bao gồm các chi phí khác như, vật liệu, dọn vệ sinh, chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển nguyên vật liệu đến chân công trình. Bạn có thể yêu cầu dịch vụ hoặc thợ lo trọn gói nếu phạm vi công việc nhỏ hoặc tự mình đảm nhận việc thuê mướn, mua bán nếu khối lượng công việc lớn.

Xem thêm  Một số biện pháp về an toàn lao động khi thi công XD nhà cao tầng

Bảng giá chi tiết

STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG ĐƠN GIÁ GHI CHÚ
A Phần xây dựng
1 Xây tường 220 m3 1 900.000đ Chưa bao gồm vận chuyển vật tư
2 Xây tường 110 m3 1 1.200.000đ Chưa bao gồm vận chuyển vật tư
3 Trát tường hoàn thiện m2 1 75.000đ Chưa bao gồm vận chuyển vật tư
4 Trát cửa hoàn thiện m 1 135.000đ Chưa bao gồm vận chuyển vật tư
5 Trát trần hoàn thiện m2 1 115.000đ Chưa bao gồm vận chuyển vật tư
6 Ốp lát sàn, tường m2 1 125.000đ Diện tích tối thiểu > 15m2
7 Đổ bê tông m3 1 900.000đ Đổ thủ công < 5m3
8 Ghép cốp pha m2 1 150.000đ Chưa bao gồm cốp pha
9 Làm trần thạch cao m2 1 270.000đ Đã bao gồm vật tư và nhân công
10 Sơn tường 3 nước m2 1 21.000đ Đơn giá không bao gồm vật tư
11 Lắp đặt điện+ nước m2 1 155.000đ Đơn giá không bao gồm vật tư
B Phần xây phá dỡ
1 Phá dỡ tường 110 m2 1 70.000đ
2 Phá dỡ tường 220 m2 1 115.000đ
3 Bóc lớp vữa cũ m2 1 40.000đ
4 Bóc gạch ốp lát m2 1 70.000đ
5 Phá bê tông sàn m2 1 140.000đ Áp dụng mặt bằng hỗ trợ được máy
6 Phá cầu thang bộ m2 1 190.000đ Áp dụng mặt bằng hỗ trợ được máy
7 Phá dầm bê tông m2 1 195.000đ Áp dụng mặt bằng hỗ trợ được máy
8 Phá dỡ móng bê tông m2 1 980.000đ Áp dụng mặt bằng hỗ trợ được máy
9 Tháo dỡ cửa bộ 1 130.000đ Cửa sổ, cửa chính, vách kính các khu
10 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bộ 1 450.000đ Tháo dỡ tận dụng lại
11 Vận chuyển xe tải <2.5m3 xe 1 650.000đ Chưa bao gồm chi phí bốc lên xe
C Giá nhân công
1 Giá nhân công thợ xây chính người/ngày 1 600.000đ - 800.000đ Tùy thuộc mức độ yêu cầu hoàn thiện và nội dung công việc
2 Giá nhân công thợ phụ người/ngày 1 300.000đ - 400.000đ
Bảng giá sửa chữa được áp dụng trong xây dựng, sửa chữa các công trình dân sinh, dân dụng. Bảng giá này có tính chất tham khảo được tổng hợp dựa trên thực tế trung bình mà các dịch vụ thường cung cấp. Đơn giá sửa chữa thường được chia thành phần bóc tách, phá dỡ và xây mới.
 sửa chữa công trình

Bảng giá sửa chữa công trình này chưa bao gồm các nội dung công việc khác của công trình xây dựng như phần mộc, phần điện nước hoặc lắp đặt các thiết bị khác. Bạn có thể tham khảo các dịch vụ trên bằng cách đặt trên ứng dụng Rada để có thể được tư vấn tốt nhất từ các nhà cung cấp mà chúng tôi tuyển dụng.

Bình luận:

Ứng dụng đặt thợ!

Tải app tiết kiệm đến 35% chi phí!

Xem thêm  Bảng giá dịch vụ sửa xe ô tô Mercedes

Don`t copy text!