Bảng giá linh kiện và vật tư sửa chữa cửa cuốn

Tập đoàn AUSTDOOR

Bảng giá linh kiện và vật tư sửa chữa cửa cuốn này được tham khảo từ bảng giá dịch vụ được công bố chính thức của tập đoàn Austdoor dưới sự hợp tác giữa Austdoor và Rada nhằm cung cấp đến khách hàng một trải nghiệm thống nhất đối với các dịch vụ cửa cuốn trong cả nước.

Bảng giá này được áp dụng làm tham khảo chung không chỉ đối với Austdoor mà còn có thể áp dụng đối với các dịch vụ sửa chữa cửa cuốn khác đăng ký hoạt động trên hệ thống Rada theo một tiêu chuẩn về chất lượng dịch vụ thống nhất.

Thực tế khi triển khai thì có thể khác biệt đôi chút tùy thuộc vào địa bàn thi công lắp đặt hoặc sửa chữa cần phải bổ sung như giàn giáo hoặc các thiết bị thi công xây dựng khác trong trường hợp lắp đặt hoặc sửa chữa phức tạp.

Bạn có thể đặt dịch vụ sửa chữa cửa cuốn hoặc sửa cửa cuốn austdoor và tham khảo bảng giá này từ ứng dụng Rada để có trải nghiệm tốt nhất cho ngôi nhà thân yêu của mình.

sửa chữa cửa cuốn

STTTên gọi dịch vụ/vật tưMã DVĐVTGiá vật tưNhân côngTổng cộng
1Tay DK1 (Tay 4 nút, có nắp trượt)D01Chiếc500,000đ50,000đ550,000đ
2Tay DK2 (Tay 3 nút, không nắp trượt)D02Chiếc400,000đ50,000đ450,000đ
3Bo mạch HĐK AD901 dùng cho động cơ tấm liềnD04Chiếc2,630,000đ100,000đ2,730,000đ
4Bo mạch HĐK AA803 dùng cho động cơ ACD06Chiếc1,530,000đ100,000đ1,630,000đ
5Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại (Taiwan) - Loại KH1D07Bộ600,000đ150,000đ750.000đ
6Khóa hai cạnh, nắp khóa bằng nhựa (Taiwan) - Loại KH2D08Bộ500,000đ150,000đ650,000đ
7Thay pin Tay điều khiển từ xa (remote)D09Chiếc35,000đ50,000đ85,000đ
8Thay cầu chì bo mạch các loạiD10Chiếc30,000đ50,000đ80,000đ
9Thay bộ ti đồng đảo chiềuD11Bộ92,000đ100,000đ192,000đ
10Thay rơ le đảo chiều cửa khe thoángD12Chiếc95,000đ100,000đ195,000đ
11Lá inox đảo chiều đã bao gồm nẹp nhựaD13md83,000đ150,000đ233,000đ
12Thay nút bấm âm tường AT1.P. Loại không dâyD14Chiếc510.000đ100,000đ610,000đ
13Thay nút bấm âm tường AT2.P. Loại có dâyD15Chiếc440,000đ100,000đ540,000đ
14Thay chốt ly hợp nhựaD16Bộ40,000đ100,000đ140,000đ
15Thay chốt ly hợp lõi sắtD17Bộ220,000đ100,000đ320,000đ
16Thay rơ le cam động cơ tấm liền (cam lên hoặc xuống)D18Chiếc45,000đ200,000đ245,000đ
17Thay biến áp bo mạch AD901 (biến áp vuông) động cơ cửa tấm liềnD19Chiếc845,000đ100,000đ945,000đ
18Thay biến áp bo mạch AD802 (biến áp tròn) động cơ cửa khe thoángD20Chiếc845,000đ100,000đ945,000đ
19Thay má phanh động cơ AK300A/B, 500A/BD21Chiếc255,000đ200,000đ455,000đ
20Thay má phanh động cơ AH/YH300, 500D22Chiếc510,000đ200,000đ710,000đ
21Thay má phanh động cơ AK800D23Chiếc450,000đ200,000đ650,000đ
22Thay má phanh động cơ AH/YH800D24Chiếc577,000đ200,000đ777,000đ
23Thay cầu nắn động cơ AK300/500D25Chiếc300,000đ150,000đ450,000đ
24Thay cầu nắn động cơ AK800D26Chiếc400,000đ150,000đ450,000đ
25Thay cầu nắn động cơ AH300/500D27Chiếc320,000đ150,000đ470,000đ
26Thay cầu nắn động cơ AH800D28Chiếc420,000đ150,000đ570,000đ
27Thay tụ khởi động động cơ AL các loạiD29Chiếc340,000đ150,000đ490,000đ
28Thay tụ khởi động động cơ AH300D30Chiếc420,000đ150,000đ570,000đ
29Thay tụ khởi động động cơ AH500D31Chiếc450,000đ150,000đ600,000đ
30Thay tụ khởi động động cơ AH800D32Chiếc620,000đ150,000đ770,000đ
31Thay bo mạch động cơ AH300D33Chiếc630,000đ150,000đ830,000đ
32Thay bo mạch động cơ AH800D34Chiếc825,000đ200,000đ1,025,000đ
33Thay bộ chính cam hành trình mô tơ AH, YH300D35Bộ734,000đ200,000đ934,000đ
34Thay bộ chính cam hành trình mô tơ AH, YH500D36Bộ824,000đ200,000đ1,024,000đ
35Thay bộ chính cam hành trình mô tơ AH, YH600-1000D37Bộ870.000đ200,000đ1,070,000đ
36Bộ còi báo động khe thoáng C2D38Bộ450,000đ150,000đ600,000đ
37Bộ còi báo động cửa tấm liền C1D39Bộ390,000đ150,000đ540,000đ
38Ắc quy A7 (loại 7,2Ah)D40B?nh395,000đ200,000đ595,000đ
39Ắc quy A12 (loại 12Ah)D41B?nh795,000đ200,000đ995,000đ
40Lắp đặt lưu điệnD42BộTheo thực tế150,000đTheo thực tế
41Thay Bát G 8 lỗ dùng mô tơ tấm liềnD43Chiếc330,000đTheo thực tếTheo thực tế
42Thay bát cam động cơ tấm liềnD44Bộ700,000đTheo thực tếTheo thực tế
43Thay quả mô tơ tám liền (mô tơ ARG.P)D45Quả1,440,000đTheo thực tếTheo thực tế
44Thay bộ mô tơ khe thoáng (tùy theo động cơ)D46BộTheo thực tếTheo thực tếTheo thực tế
45Thay bộ tời đồng bộ (mô tơ, mặt bích, bộ hộp điều khiển)D47BộTheo thực tếTheo thực tếTheo thực tế
46Sửa cửa không hoạt động do các lỗi kỹ thuật phần điện (hư hỏng dây nguồn, khóa mã tay điều khiển…)D48Bộ200,000đ200,000đ
47Bảo dưỡng cửa cuốn tấm liền (diện tích <=12m2)D49Bộ400,000đ400,000đ
48Bảo dưỡng cửa cuốn tấm liền (diện tích >12m2)D50Bộ600,000đ600,000đ
49Bảo dưỡng cửa cuốn khe thoáng (diện tích <=12m2)D51Bộ800,000đ800,000đ
50Bảo dưỡng cửa cuốn khe thoáng (diện tích <=12m2)D52Bộ1,200.000đ1,200.000đ
51Sửa cửa tấm liền sổ lô cuốnD53Bộ500,000đ500,000đ
52Sửa cửa khe thoáng sổ lô cuốnD54Bộ700,000đ700,000đ
53Sửa cửa khe thoáng đứt nan (nan đứt lòi ra khỏi trục cuốn)D55Bộ900,000đ900,000đ
54Dịch vụ bào trì gói VIPD56Năm2,000,000đ2,000,000đ
55Dịch vụ bào trì gói thườngD57Năm1,500,000đ1,500,000đ
56Dịch vụ bào trì gói tiết kiệmD58Năm1,000,000đ1,000,000đ
Xem thêm  Bảng giá bán lẻ thiết bị điện Schneider Electric 2017
Tập đoàn AUSTDOOR
Tập đoàn AUSTDOOR
Bình luận:

Cùng chuyên mục

Don`t copy text!