Bảng giá khám chữa bệnh không được bảo hiểm y tế

Khám và trị liệu tâm lý cho trẻ

Khám và trị liệu tâm lý cho trẻ

Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp

1. Phạm vi điều chỉnh:

Thông tư này quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế:

Khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế thì thực hiện theo mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế quy định tại Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc.

4. Thông tư này không áp dụng đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các trường hợp sau đây:

  1. Đơn vị góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và thực hiện giá dịch vụ theo nguyên tắc bảo đảm đủ bù đắp chi phí và có tích lũy;
  2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoạt động theo mô hình doanh nghiệp do đơn vị sự nghiệp công vay vốn để đầu tư, hợp tác đầu tư theo Nghị quyết số 93/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số cơ chế, chính sách phát triển y tế;
  3. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đầu tư theo hình thức đối tác công tư theo Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Bảng giá khám, chữa bệnh chi tiết

- Giá 2017: Giá thu theo thông tư 02/2017/TT-BYT, 15/3/2017 (Áp dụng từ ngày 1/10/2017)
- Giá 2016: Giá thu theo thông tư liên tịch SỐ 37/2015/TTLT-BYT-BTC (Áp dụng từ ngày 28/12/2016)
SttDanh mụcGiá 2017Giá 2016Giá dịch vụ
A. KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa35.000đ35.000đ50.000đ
2Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)200.000đ200.000đ
3Khám đặt trước qua điện thoại100.000đ
4Khám ngoài giờ hành chính80.000đ
5Khám kết hôn trả kết quả sau400.000đ
6Khám kết hôn trả kết quả ngay600.000đ
7Khám xuất cảnh ODP2.000.000đ
8Phó bản (sửa sai)100.000đ
B. NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI KHOA
9Ngày giường bệnh nội khoa (Thần kinh)178.500đ178.500đ200.000đ
CCHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
SIÊU ÂM
10Siêu âm49.000đ49.000đ
11Siêu âm não160.000đ
X QUANG
chụp Xquang phim >24x30cm
12Các ngón tay hoặc ngón chân (1 tư thế)53.000đ53.000đ
13Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (1 tư thế)53.000đ53.000đ
14Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (2 tư thế)66.000đ66.000đ
15Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (1 tư thế)53.000đ53.000đ
16Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (2 tư thế)66.000đ66.000đ
17Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (1 tư thế)53.000đ53.000đ
18Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (2 tư thế)66.000đ66.000đ
19Khung chậu53.000đ53.000đ
20Xương sọ (1 tư thế)53.000đ53.000đ
21Xương chũm, mỏm châm53.000đ53.000đ
22Xương đá (1 tư thế)53.000đ53.000đ
23Khớp thái dương – hàm53.000đ53.000đ
24Chụp ổ răng12.000đ53.000đ
25Các đốt sống cổ53.000đ53.000đ
26Các đốt sống ngực53.000đ53.000đ
27Cột sống thắt lưng- cùng53.000đ53.000đ
28Cột sống cùng – cụt53.000đ53.000đ
29Chụp 2 đoạn cột sống liên tục53.000đ53.000đ
30Đánh giá tuổi xương: cổ tay đầu gối53.000đ53.000đ
31Tim phổi thẳng53.000đ53.000đ
32Tim phổi nghiêng53.000đ53.000đ
33Xương ức hoặc xương sườn53.000đ53.000đ
34Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị53.000đ53.000đ
35Chụp bụng không chuẩn bị53.000đ53.000đ
36Chụp vòm mũi họng53.000đ53.000đ
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
37Điện tâm đồ45.900đ45.900đ60.000đ
38Điện não đồ69.600đ69.600đ80.000đ
39Lưu huyết não40.600đ40.600đ100.000đ
THỦ THUẬT
40Sốc điện tâm thần400.000đ
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC- MIỄN DỊCH
41Huyết đồ (phương pháp thủ công)63.800đ63.800đ70.000đ
42Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)29.100đ29.100đ
43Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng PP thủ công)35.800đ35.800đ45.000đ
44Hồng cầu lưới (bằng PP thủ công)25.700đ25.700đ
45Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)16.800đ16.800đ
46Máu lắng (bằng PP thủ công)22.400đ22.400đ
47XN số lượng tiểu cầu (thủ công)33.600đ33.600đ
48Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm, trên phiến đá hoặc trên giấy38.000đ38.000đ
49Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)12.300đ12.300đ
50Xác định BACTURA trong máu201.000đ201.000đ
51Điện giải đồ Na+, K+, Cl+28.600đ28.600đ
52Định lượng Ca++ máu15.900đ15.900đ
53Định lượng các chất Albumine, Creatine, Globuline, Glucose, Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze… (mỗi chất)21.200đ21.200đ22.000đ
54Các Xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp, các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…21.200đ21.200đ25.000đ
55Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol hoặc LDL- Cholestrol26.500đ26.500đ
56Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công35.800đ35.800đ
57Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tự động)39.200đ39.200đ78.000đ
58Test nhanh HbsAb, HBsAg, HBeAb80.000đ
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
59Caci niệu24.300đ24.300đ
60Phospho niệu20.100đ20.100đ
61Điện giải đồ Na, K, Cl niệu28.600đ28.600đ
62Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu13.700đ13.700đ
63Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis42.400đ42.400đ
64Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu15.900đ15. 900đ
65Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật / urobilinogen6.300đ6.300đ
66Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học- miễn dịch23.300đ23.300đ
67Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH4.700đ4.700đ
68Tổng phân tích nước tiểu37.100đ37.100đ45.000đ
69Phân tích nước tiểu (thủ công- dùng que)13.000đ13.000 đ
70Amphetamin (định tính)42.400đ42.400đ76.500đ
71Opiate định tính42.400đ42.400đ76.500đ
XÉT NGHIỆM PHÂN
72Tìm Bilirubin6.300đ6.300đ
73Soi trực tiếp hồng cầu, bạch cầu trong phân36.800đ36.800đ
74Urobilin, Urobilinogen: định tính6.300đ6.300đ
XÉT NGHIỆM VI KHUẨN- KÝ SINH TRÙNG
75Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)40.200đ40.200đ
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
76Thông đái85.400đ85.400đ
77Thụt tháo phân78.000đ78.000đ
78Đặt nội khí quản1.113.000đ555.000đ
79Cấp cứu ngừng tuần hoàn458.000đ458.000đ
Y HỌC DÂN TỘC- PHCN
80Tập vận động toàn thân44.500đ44.500đ
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
NGOẠI KHOA
81Cắt chỉ30.000đ30.000đ
82Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm55.000đ55.000đ
83Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm79.600đ79.600đ
84Thay băng vết thương chiều dài trên 30cm đến dưới 50cm109.000đ109.000đ
85Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng129.000đ129.000đ
86Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng174.000đ174.000đ
87Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10cm172.000đ172.000đ
88Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >10cm224.000đ224.000đ
89Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu173.000đ
RĂNG HÀM MẶT
90Nhổ răng sữa/ chân răng sữa33.600đ33.600đ
91Nhổ răng số 8 bình thường204.000đ204.000đ
92Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm320.000đ320.000đ
93Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm70.900đ70.900đ
94Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm124.000đ124.000đ
95Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)30.700đ30.700đ
D. TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ
96Test Raven/ Gille22.700đ22.700đ60.000đ
97Test tâm lý BECK/ZUNG17.700đ17.700đ60.000đ
Thang đánh giá trầm cảm BECK
Thang đánh giá trầm cảm HAMILTON
Thang đánh giá lo âu – ZUNG
Thang đánh giá lo âu – HAMILTON
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
Thang đánh giá vận động bất thường(AIMS)
Thang đánh giá bồn chồn, bất an BARNES
Thang điểm thiếu máu cục bộ HACHINSKI
Thang VENDERBILT
98Test Tâm lý MMPI/WAIS/WICS27.700đ27.700đ
Thang đánh giá nhân cách ROSCHACH
Thanh đánh giá nhân cách MMPI
Thang đánh giá nhân cách CAT
Thang đánh giá nhân cách TAT
Thang đánh giá nhân cách CATELL
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội, hướng ngoại EPI
99Test trắc nghiệm tâm lý27.700đ27.700đ
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ-9)
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
Thang đánh giá lo âu- trầm cảm tress (DASS)
Thang đánh giá hưng cảm YOUNG
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
Thang đánh giá trí nhớ Wechseer (WMS)
Thang PANSS
100Test WAIS/WICS32.700đ32.700đ
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-36 tháng (CHAT)
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
Trắc nghiệm WAIS
Trắc nghiệm WICS
Ngoài Danh mục DVKT TT37
101Test K-ABC120.000đ
102Test WAIS III120.000đ
103Test WISC.III120.000đ
104Trắc nghiệm trí tuệ WISC IV150.000đ
105Test MMPI.II120.000đ
106Test BRUNET LEZINE REVISED120.000đ
107Liệu pháp gia đình100.000đ
108Liệu pháp nhóm100.000đ
109Liệu pháp nâng đỡ – tư vấn tâm lý100.000đ
110Liệu pháp nhận thức hành vi100.000đ
111Test DENVER50.000đ
112Trị liệu ngôn ngữ cá nhân150.000đ
113Trị liệu ngôn ngữ nhóm120.000đ
114Trị liệu tâm vận động150.000đ
115Trị liệu tâm lý nhóm100.000đ
116Thư giãn100.000đ
Bình luận:

Cùng chuyên mục

Xem thêm  Đơn giá sửa chữa công trình dân dụng 2018
Don`t copy text!