Đơn giá sửa chữa công trình dân dụng 2018

Tổng hợp bảng giá sửa chữa công trình dân dụng được áp dụng trong cuộc sống hàng ngày. Bảng giá này có giá trị tham khảo được chúng tôi tổng hợp dựa trên thực tế mà các đơn vị sửa chữa công trình cung cấp dịch vụ thường báo giá đến với khách hàng tại khu vực Hà Nội. Tại các khi vực khác, đơn giá này có thể cao hơn hoặc thấp hơn tùy thuộc vào thực tế tại địa phương, địa điểm thi công hoặc các yêu cầu hoàn thiện thực tế.

Bạn có thể sử dụng bảng đơn giá này để tự mình ước lượng các nội dung công việc sẽ phát sinh khi bạn gọi thợ xây dựng để có thể trao đổi chính xác các vấn đề khi các nhà cung cấp dịch vụ xây dựng báo giá.

Giá nhân công sửa chữa công trình có thể được tính dựa trên mét vuông, mét dài xây dựng, đã bao gồm hoặc chưa bao gồm vật tư hoặc cũng có thể tính toán dựa trên ngày công của việc sử dụng thợ chính, thợ phụ cho các nội dung công việc được thực hiện.

Lưu ý bảng giá này thường không bao gồm các chi phí khác như, vật liệu, dọn vệ sinh, chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển nguyên vật liệu đến chân công trình. Bạn có thể yêu cầu dịch vụ hoặc thợ lo trọn gói nếu phạm vi công việc nhỏ hoặc tự mình đảm nhận việc thuê mướn, mua bán nếu khối lượng công việc lớn.

Xem thêm  Bảng giá dịch vụ sửa xe ô tô Mercedes

Đơn giá sửa chữa xây dựng 2018

STTNỘI DUNG CÔNG VIỆCĐƠN VỊKHỐI LƯỢNGĐƠN GIÁGHI CHÚ
APhần xây dựng
1Xây tường 220m31900.000đChưa bao gồm vận chuyển vật tư
2Xây tường 110m311.200.000đChưa bao gồm vận chuyển vật tư
3Trát tường hoàn thiệnm2175.000đChưa bao gồm vận chuyển vật tư
4Trát cửa hoàn thiệnm1135.000đChưa bao gồm vận chuyển vật tư
5Trát trần hoàn thiệnm21115.000đChưa bao gồm vận chuyển vật tư
6Ốp lát sàn, tườngm21125.000đDiện tích tối thiểu > 15m2
7Đổ bê tôngm31900.000đĐổ thủ công < 5m3
8Ghép cốp pham21150.000đChưa bao gồm cốp pha
9Làm trần thạch caom21270.000đĐã bao gồm vật tư và nhân công
10Sơn tường 3 nướcm2121.000đĐơn giá không bao gồm vật tư
11Lắp đặt điện+ nướcm21155.000đĐơn giá không bao gồm vật tư
BPhần xây phá dỡ
1Phá dỡ tường 110m2170.000đ
2Phá dỡ tường 220m21115.000đ
3Bóc lớp vữa cũm2140.000đ
4Bóc gạch ốp látm2170.000đ
5Phá bê tông sànm21140.000đÁp dụng mặt bằng hỗ trợ được máy
6Phá cầu thang bộm21190.000đÁp dụng mặt bằng hỗ trợ được máy
7Phá dầm bê tôngm21195.000đÁp dụng mặt bằng hỗ trợ được máy
8Phá dỡ móng bê tôngm21980.000đÁp dụng mặt bằng hỗ trợ được máy
9Tháo dỡ cửabộ1130.000đCửa sổ, cửa chính, vách kính các khu
10Tháo dỡ thiết bị vệ sinhbộ1450.000đTháo dỡ tận dụng lại
11Vận chuyển xe tải <2.5m3xe1650.000đChưa bao gồm chi phí bốc lên xe
CGiá nhân công
1Giá nhân công thợ xây chínhngười/ngày1600.000đ - 800.000đTùy thuộc mức độ yêu cầu hoàn thiện và nội dung công việc
2Giá nhân công thợ phụngười/ngày1300.000đ - 400.000đ
Bảng giá sửa chữa được áp dụng trong xây dựng, sửa chữa các công trình dân sinh, dân dụng. Bảng giá này có tính chất tham khảo được tổng hợp dựa trên thực tế trung bình mà các dịch vụ thường cung cấp. Đơn giá sửa chữa thường được chia thành phần bóc tách, phá dỡ và xây mới.

sửa chữa công trình

Bảng giá sửa chữa công trình này chưa bao gồm các nội dung công việc khác của công trình xây dựng như phần mộc, phần điện nước hoặc lắp đặt các thiết bị khác. Bạn có thể tham khảo các dịch vụ trên bằng cách đặt trên ứng dụng Rada để có thể được tư vấn tốt nhất từ các nhà cung cấp mà chúng tôi tuyển dụng.

Bình luận:

Cùng chuyên mục

Don`t copy text!