Báo giá thi công đồ gỗ tại xưởng năm

Bảng báo giá thi công đồ gỗ nội thất gia đình bằng gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp cao cấp năm 2018, thi công chuyên nghiệp, nhanh chóng.

Quý vị đang cần thi công công trình nội thất cần báo giá? Hãy tin tưởng giao việc thi công cho chúng tôi thì quý vị sẽ tiết kiệm được nhiều thời gian, công sức, với năng lực chuyên môn cao, thời gian thi công nhanh chóng chúng tôi sẽ mang sự hài lòng tới quý vị.

Thi công, đóng mới đồ gỗ tại xưởng

Trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thi công nội thất năm 2018. Cảm ơn quý khách hàng đã và đang tiếp tục ủng hộ sử dụng dịch vụ, sản phẩm do chúng tôi cung cấp. Chúng tôi đã và đang cố gắng hoàn thiện, nâng cao hơn nữa chất lượng, dịch vụ của các sản phẩm mà chúng tôi cung cấp tới khách hàng, không phụ lòng tin tưởng của quý khách hàng, khi khách hàng lựa chọn.

Báo giá thi công đồ gỗ nội thất cần trải qua 3 bước:

  1. Tính toán khối lượng vật liệu, chủng loại vật tư cụ thể cần sử dụng. Tính toán chi phí các loại phụ kiện đồ gỗ (ray trượt, bản lề, tay co.. là những sản phẩm cụ thể của hãng nào).
  2. Tính toán nhân công và thời gian thực hiện dự án nhanh nhất.
  3. Lập bảng danh sách báo giá chi tiết từng hạng mục nội thất và xác định tổng mức kinh phí của dự án và gửi cho khách hàng.

Vì những lý do trên Quý khách cần Báo giá thi công đồ gỗ nội thất cần cung cấp cho chúng tôi đầy đủ hồ sơ bản vẽ

Thiết kế nội thất chi tiết.

  • Nếu quý vị chưa có Hồ sơ bản vẽ thiết kế nội thất chi tiết đừng ngại ngần liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi có đội ngũ thiết kế đông đảo bao gồm nhiều kiến trúc sư và nhà thiết kế nội thất chuyên nghiệp. Hãy để chúng tôi phục vụ bạn.
  • Nếu quý khách muốn tìm hiểu chi phí làm thiết kế vui lòng xem qua Bảng báo giá thiết kế nội thất năm 2018 của chúng tôi. Hoặc liên hệ trực tiếp để được phục vụ nhanh chóng.

BẢNG BÁO GIÁ ĐỒ GỖ MFC, VENEER, MDF, GỖ TỰ NHIÊN
(Lưu ý: Đơn giá sẽ thay đổi với những thiết kế đặc biệt)  

STT Danh mục sản phẩm Chất liệu Ghi chú Đơn Đơn giá
vị
1 Tủ bếp trên Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ. md  1.800.000
KT tiêu chuẩn cao ≤ 800 Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md md     1.800.000
sâu 350, dài > 2m Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md     1.600.000
2 Tủ bếp dưới Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ. md    2.000.000
KT tiêu chuẩn cao 800 Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md md  2.000.000
sâu 570, dài > 2m Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md    1.800.000
3 Tủ quần áo Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ. m2     2.600.000
KT tiêu chuẩn sâu ≤ 600 Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2 m2     2.900.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2    2.400.000
4 Tủ rượu, tủ trang trí, Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ. m2    2.000.000
tủ giầy, tủ tài liệu… Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2 m2     2.500.000
KT tiêu chuẩn sâu 400 – 450 Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2   1.800.000
5 Tủ rượu, tủ trang trí, Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ. m2     1.900.000
tủ giầy, tủ tài liệu… Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2 m2    2.400.000
KT tiêu chuẩn sâu ≤ 350 Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2     1.600.000
6 Kệ tivi, Kệ trang trí Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ. md     2.200.000
KT tiêu chuẩn cao ≤ 500, Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/md md     2.200.000
dài > 1,4m Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md    1.600.000
7 Giường ngủ rộng 1,6 m Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo. chiếc     6.800.000
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900 Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc chiếc    7.500.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. chiếc     6.500.000
8 Giường ngủ rộng 1,8 m Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo. chiếc     8.500.000
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900 Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc chiếc     7.800.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. chiếc    6.800.000
9 Giường ngủ đơn rộng ≤1,2m Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo. chiếc     6.000.000
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900 Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc chiếc     6.500.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. chiếc    5.200.000
10 Giường ngủ 2 tầng cho trẻ Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì  – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. chiếc   15.000.000
(có cầu thang, ngăn kéo)
KT phủ bì cao ≤ 2m,
rộng ≤ 1,26m; dài ≤ 2,44m Gỗ Veneer(gỗ tự nhiên) – Sơn bệt chiếc   12.000.000
11 Bàn làm việc Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md. md    1.600.000
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. md   2.000.000
rộng ≤ 0,6m; dài ≥ 1,2m Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md     1.500.000
12 Bàn phấn ≤ 1m + gương Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/bộ; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/bộ. bộ     2.600.000
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. bộ     3.500.000
rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 1m Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. bộ    2.500.000
13 Bàn phấn ≤ 1,2m + gương Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/bộ; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/bộ. bộ     2.800.000
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. bộ    3.800.000
rộng ≤ 0,55m; dài 1,1m – 1,2m Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. bộ    2.500.000
14 Tabdenuy đầu giường Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/chiếc. chiếc   2.800.000
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,45m, Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. chiếc    2.500.000
rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 0,55m Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. chiếc     2.850.000
15 Quầy Bar, quầy lễ tân Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md. md   2.6000.000
KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m, Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. md   3.000.000
rộng 0,4m – 0,45m Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md     2.400.000
16 Quầy Bar, quầy lễ tân. Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md. md     2.800.000
KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m, Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. md    3.300.000
rộng 0,6m – 0,7m Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md     2.200.000
17 Đợt trang trí Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 50.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/md. md       250.000
KT rộng ≤ 0,3m Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. md       250.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md      180.000
18 Giá sách có cánh Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2. m2     2.400.000
KT rộng ≤ 0,28m Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. m2   2.600.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2     1.800.000
19 Giá sách không cánh Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2. m2     1.800.000
KT rộng ≤ 0,28m Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh. m2     2.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2     1.600.000
20 Bàn ăn 6 chỗ Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì    – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. chiếc   8.500.000
21 Ghế ăn Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì    – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. chiếc    800.000
22 Vách ốp gỗ phẳng 1 mặt Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/m2. m2       900.000
khối lượng >20m2,dầy ≤ 0,05m (bao gồm xương) Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. m2      1.050.000
23 Vách gỗ phẳng 2 mặt Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2. m2    1.500.000
Khối Lượng >10m2 dầy ≤ 0,09m (bao gồm xương) Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. m2     2.150.000
24 Ốp gỗ trên trần nhà Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/m2. m2    2.050.000
Khổ rộng ≥ 0,8m Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.    2.150.000
25 Cánh cửa Gỗ MFC An Cường   – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/m2. m2       1.050.000
Dầy ≤ 4cm Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.     1.800.000
26 Khuôn cửa đơn Gỗ MFC An Cường   – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 40.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 20.000đ/md. md     980.000
KT tiêu chuẩn dầy ≤ 6cm, – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
rộng ≤ 14cm Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.       1.200.000
27 Khuôn cửa kép Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 50.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 30.000đ/md. md     820.000
KT tiêu chuẩn dầy ≤ 6cm, – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
rộng ≤ 25cm Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.       850.000
28 Nẹp khuôn cửa Gỗ MFC An Cường, Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 10.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 5.000đ/md. md        90.000
KT tiêu chuẩn dầy 1cm, – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
rộng 4 cm
Xem thêm  Báo giá sơn PU, đồ gỗ tại Hà Nội & TP Hồ Chí Minh

 

1. Sản phẩm bằng Gỗ tự nhiên:

  • Hậu và đáy ngăn kéo của tủ bếp, tủ áo, tủ giầy… sử dụng tấm nhôm Alu chống mốc hoặc gỗ veneer cốt chống ẩm  (tuỳ khách hàng lựa chọn).
  • Gỗ được lựa chọn với chất lượng đồng đều đã qua xử lý tẩm sấy với chất lượng cao nhất.
  • Phun sơn Pu, sơn công nghiệp cao cấp qua xử lý 4 lớp tùy theo nhu cầu của khách hàng.

2. Sản phẩm bằng Gỗ công nghiệp (Gỗ veneer, Gỗ MDF, Gỗ MFC An Cường): 

  • Gỗ Veneer dày 17mm độ đồng đều cao, đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, chống ẩm mốc.
  • Cốt ván sử dụng gỗ dán ép hoặc ván MDF, phần cánh tủ sử dụng cốt MDF hoặc ván dăm tùy theo thiết kế và nhu cầu sử dụng của khách hàng.
  • Phần Hậu tủ bếp, tủ áo, tủ giầy… sử dụng tấm nhôm nhựa Alu chống mốc hoặc gỗ veneer chống ẩm (tuỳ khách hàng lựa chọn).
  • Thành và đáy bên trong ngăn kéo bằng MDF phủ melamin trắng chống mốc, chống mùi theo thiết kế chi tiết.
  • Giát giường bằng sắt hộp hoặc bằng gỗ quế, thanh chia thay thang giường bằng MDF phủ melamin trắng chống mốc, chống mùi.
  • Phun sơn Pu cao cấp qua xử lý 4 lớp theo tiêu chuẩn.

Lưu ý:

  • Giá trên đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn Hà Nội (với những đơn hàng lớn hơn 50 triệu).
  • Giá trên đã bao gồm phụ kiện bản lề, ray, tay nắm loại thông thường (khách hàng chọn phụ kiện cao cấp sẽ tính giá riêng).
  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
  • Bảo hành một năm cho các trường hợp có lỗi về kỹ thuật trong quá trình sản xuất hay lắp đặt.
Xem thêm  Bảng giá quảng cáo Frame tại Hà Nội

KHÔNG BẢO HÀNH CHO CÁC TRƯỜNG HỢP SAU:

  • Khách hàng tự ý sửa chữa khi sản phẩm bị trục trặc mà không báo cho NỘI THẤT ANP
  • Sản phẩm được sử dụng không đúng quy cách của sổ bảo hành gây nên trầy xước, móp, dơ bẩn hay mất màu.
  • Sản phẩm bị biến dạng do môi trường bên ngoài bất bình thường (quá ẩm, quá khô, mối hay do tác động từ các thiết bị điện nước, các hóa chất hay dung môi khách hàng sử dụng không phù hợp).
  • Sản phẩm hết hạn bảo hành.
Bình luận:

Cùng chuyên mục

Don`t copy text!