Báo giá sửa máy giặt và thay thế linh kiện

Linh kiện máy giặt

Bảng báo giá sửa máy giặt và thay thế linh kiện tham khảo trước khi đặt dịch vụ

Dịch vụ sửa chữa máy giặt được Rada tuyển dụng sẽ căn cứ bảng giá dưới đây làm cơ sở để trao đổi với bạn khi hai bên kết nối với nhau trên ứng dụng Rada. Thực tế có thể khác biệt đôi chút tùy vào địa phương, điều kiện và tình trạng thực tế của máy giặt mà bạn muốn sửa chữa.

Một số máy giặt khi tháo ra để sửa chữa sẽ mất rất nhiều công vì qua quá trình sử dụng nó đã bị han rỉ hoặt kẹt ốc, lúc này các kỹ thuật viên có thể tính thêm các chi phí xử lý cụ thể.

Chú ý: Để đặt kỹ thuật viên sửa máy giặt, bạn cần tải ứng dụng Rada và đặt từ điện thoại của mình.

1. Báo giá sửa máy giặt thay thế linh kiện cho máy giặt cửa trên

STTLinh kiệnĐơn giá
1Dây nguồn máy giặt250.000đ - 350.000đ
2Dây cấp nước250.000đ - 350.000đ
3Van cấp nước đơn450.000đ - 550.000đ
4Van cấp nước đôi550.000đ - 650.000đ
5Ống nước xả250.000đ - 350.000đ
6Sửa board mạch (dòng thường)450.000đ - 650.000đ
7Sửa board mạch (dòng inverter)Thợ báo giá
8IC nguồn550.000đ - 650.000đ
9Phao cảm biến450.000đ - 550.000đ
10Môtơ xả550.000đ - 650.000đ
11Hộp số (nhông, bạc đạn, chảng ba) 5-8kg650.000đ - 950.000đ
12Hộp số (nhông, bạc đạn, chảng ba) 8.5kg-12kg1.100.000đ - 1.400.000đ
13Dây cuaroa350.000đ - 450.000đ
14Tụ môtơ350.000đ - 400.000đ
15Môtơ750.000đ - 900.000đ
16Bơm xả550.000đ - 750.000đ
17Phục hồi 4 ty450.000đ - 550.000đ
18Làm đồng máy giặt 5-8kg950.000đ - 1.200.000đ
19Làm đồng máy giặt 8.5kg-12kg1.100.000đ - 1.400.000đ
20Vệ sinh máy giặt350.000đ
21Lắp đặt máy giặt350.000đ
22Thi công đường ống cấp nước150.000đ - 250.000đ

2. Báo giá sửa máy giặt thay thế linh kiện cho máy giặt cửa ngang

STTLinh kiệnĐơn giá
1Dây nguồn máy giặt350.000đ - 450.000đ
2Dây cấp nước450.000đ - 550.000đ
3Van cấp nước đôi750.000đ - 850.000đ
4Ống nước xả250.000đ - 350.000đ
5Sửa board mạch950.000đ - 1.100.000đ
6IC nguồn1.100.000đ - 1.200.000đ
7Phao cảm biến550.000đ - 750.000đ
8Môtơ xả650.000đ - 750.000đ
9Hộp số (nhông, bạc đạn, chảng ba, trục) 5-8kg1.300.000đ - 1.800.000đ
10Hộp số (nhông, bạc đạn, chảng ba, trục) 8.5kg-12kg1.400.000đ - 2.200.000đ
11Dây cua roa450.000đ - 550.000đ
12Tụ môtơ450.000đ - 550.000đ
13Môtơ1.200.000đ - 1.400.000đ
14Bơm xả850.000đ - 1.100.000đ
15Phục hồi 4 ty550.000đ - 650.000đ
16Làm đồng máy giặt 5-8kg1.200.000đ - 1.700.000đ
17Làm đồng máy giặt 8.5kg-12kg1.400.000đ - 1.800.000đ
18Tay nắm cánh cửa850.000đ - 950.000đ
19Vệ sinh máy giặt550.000đ
20Lắp đặt máy giặt450.000đ
21Thi công đường ống cấp nước150.000đ - 250.000đ
22Gioăng cao su cửa máy giặt (tùy từng loại)1.200.000đ - 2.000.000đ

3. Bảng giá máy giặt mới

- Nhập tên máy giặt bạn cần vào ô "Tìm" để xem giá
STTTên sản phẩmKhối lượng giặtLoạiGiá thành
1Máy giặt LG 8KG FC1408S4W28kgCửa trước10.490.000đ
2Máy giặt LG 9KG FC1409S2W9kgCửa trước12.990.000đ
3Máy giặt LG FC1409S3W9kgCửa trước12.490.000đ
4Máy giặt LG T2108VSPM8kgCửa trên5.390.000đ
5Máy giặt LG 8KG FC1408S3E8kgCửa trước11.790.000đ
6Máy giặt LG 9 KG FC1409S2E9kgCửa trước14.490.000đ
7Máy giặt LG 7.5KG FC1475N5W27,5kgCửa trước9.390.000đ
8Máy giặt LG 12KG T2312DSAV12kgCửa trên11.750.000đ
9Máy giặt LG 10KG T2310DSAM10kgCửa trên9.790.000đ
10Máy giặt LG 8KG FC1408S4W18kgCửa trước10.790.000đ
11Máy giặt LG T2385VS2M8.5kgCửa trên6.290.000đ
12Máy giặt sấy LG 9 KG FC1409D4E9kgCửa trước18.290.000đ
13Máy giặt LG T2385VS2W8,5kgCửa trên9.090.000đ
14Máy giặt LG T2395VS2W9,5kgCửa trước6.790.000đ
15Máy giặt LG 11KG T2311DSAL11kgCửa trên10.690.000đ
16Máy giặt LG T2395VS2M9,5kgCửa trên6.990.000đ
17Máy giặt LG 11.5 KG T2351VSAM11,5kgCửa trên7.490.000đ
18Máy giặt LG 10.5 KG T2350VSAW10,5kgCửa trên1.790.000đ
19Máy giặt lồng đôi LG TWIN WASH 10.5 KG FG1405H3W10,5kgCửa trước37.290.000đ
20Máy giặt lồng đôi LG TWIN WASH 21KG F2721HTTV21kgCửa trước52.790.000đ
21Máy giặt LG 14 KG F2514DTGW14kgCửa trước24.900.000đ
22Máy giặt LG 8.5KG FC1485S2W8,5kgCửa trước12.500.000đ
23Máy giặt LG 10.5 KG FG1405S3W10,5kgCửa trước18.900.000đ
24Máy giặt LG 17 KG WF-D1717HD17kgCửa trên16.900.000đ
25Máy giặt LG 7.5 KG FC1475N4W7,5kgCửa trước8.490.000đ
26Máy giặt LG 9.5KG T2395VSPW9,5kgCửa trên5.790.000đ
27Máy giặt AQUA 7.2 KG AQW-S72CT (H2)7,2kgCửa trên3.690.000đ
28Máy giặt AQUA AQW-S80AT (H)8kgCửa trên5.500.000đ
29Máy giặt AQUA AQW-D901BT (N)9kgCửa trên8.930.000đ
30Máy giặt AQUA AQW-K80AT MÀU XÁM NHẠT8kgCửa trên4.590.000đ
31Máy giặt AQUA AQW-F800BT (N)8kgCửa trên6.300.000đ
32Máy giặt AQUA AQW-F800BT (S)8kgCửa trên6.300.000đ
33Máy giặt AQUA AQW-S70AT (H)7kgCửa trên3.690.000đ
34Máy giặt AQUA AQW-U800BT (N)8kgCửa trên5.800.000đ
35Máy giặt AQUA AQW-D901BT (S)9kgCửa trên8.930.000đ
36Máy giặt AQUA AQD-D850A (W)8,5kgCửa trước8.900.000đ
37Máy giặt AQUA AQW-D900BT (N)9kgCửa trên9.200.000đ
38Máy giặt AQUA AQW-U850BT (S)8,5kgCửa trên6.100.000đ
39Máy giặt AQUA 9KG AQW-D90AT (N)9kgCửa trên7.900.000đ
40Máy giặt AQUA AQD-D850A (N)8,5kgCửa trước9.500.000đ
41Máy giặt AQUA AQW-W90AT (S)9kgCửa trên5.800.000đ
42Máy giặt AQUA AQW-DW90AT (N)9kgCửa trên8.500.000đ
43Máy giặt AQUA 10.5 KG AQW-FW105AT10,5kgCửa trên7.650.000đ
44Máy giặt AQUA 9KG AQW-D90AT (S)9kgCửa trên7.900.000đ
45Máy giặt AQUA AQW-DW90AT (S)9kgCửa trên8.500.000đ
46Máy giặt AQUA AQW-D900BT (S)9kgCửa trên9.200.000đ
47Máy giặt AQUA 11.5 KG AQW-FW115AT mầu đồng11,5kgCửa trên8.100.000đ
48Máy giặt AQUA 10.5 KG AQW-FW105AT10,5kgCửa trên7.650.000đ
49Máy giặt AQUA AQD-DD850A (N)8,5kgCửa trước9.900.000đ
50Máy giặt AQUA AQD-D1000A (W)10kgCửa trước9.900.000đ
51Máy giặt AQUA AQW-F700Z1T (N)7kgCửa trên5.680.000đ
52Máy giặt AQUA AQW-U700Z1T (N)7kgCửa trên6.200.000đ
53Máy giặt AQUA 9 KG AQW-D900AT9kgCửa trên8.000.000đ
54Máy giặt AQUA 9.8KG AQD-D980AZT (W)9,8kgCửa trước16.000.000đ
55Máy giặt AQUA 11.5 KG AQW-UW115AT (S)11,5kgCửa trên7.300.000đ
56Máy giặt AQUA 9.8 KG AQD-A982ZT (W)9,8kgCửa trước10.500.000đ
57Máy giặt AQUA 9.8 KG AQD-A980ZT (W)9,8kgCửa trước11.500.000đ
58Máy giặt AQUA 9.8 KG AQD-D980ZT (W)9,8kgCửa trước11.000.000đ
59Máy giặt AQUA AQW-U800AT (S)8kgCửa trên5.700.000đ
60Máy giặt AQUA AQW-DQW90ZT (S)9kgCửa trên8.750.000đ
61Máy giặt AQUA AQW-D901AT (S)9kgCửa trên7.600.000đ
62Máy giặt ELECTROLUX 9KG EWF12938S9kgCửa trước13.190.000đ
63Máy giặt ELECTROLUX 9KG EWF129389kgCửa trước11.990.000đ
64Máy giặt ELECTROLUX 7.5 KG EWF107447,5kgCửa trước7.990.000đ
65Máy giặt ELECTROLUX 7 KG EWF807437kgCửa trước7.490.000đ
66Máy giặt ELECTROLUX EWF129449kgCửa trước10.500.000đ
67Máy giặt ELECTROLUX 9.5 KG EWF12935S9,5kgCửa trước17.900.000đ
68Máy giặt ELECTROLUX 8 KG EWF128448kgCửa trước9.190.000đ
69Máy giặt ELECTROLUX 8KG EWW128538kg sấy 5kgCửa trước16.890.000đ
70Máy giặt ELECTROLUX 8 KG EWF128538kgCửa trước10.500.000đ
71Máy giặt ELECTROLUX 10KG EWW1402310kg sấy 7kgCửa trước21.500.000đ
72Máy giặt ELECTROLUX 9 KG EWF129429kgCửa trước11.390.000đ
73Máy giặt ELECTROLUX 11KG EWW1411311kg sấy 7kgCửa trước24.900.000đ
74Máy giặt ELECTROLUX 11 KG EWF14113S11kgCửa trước21.900.000đ
75Máy giặt ELECTROLUX 8 KG EWF12844S8kgCửa trước10.290.000đ
76Máy giặt ELECTROLUX 9 KG EWF129339kgCửa trước16.900.000đ
77Máy giặt ELECTROLUX 10 KG EWF14023S10kgCửa trước20.400.000đ
78Máy giặt ELECTROLUX 11 KG EWF1411311kgCửa trước21.300.000đ
79Máy giặt ELECTROLUX 10 KG EWF1402310kgCửa trước19.900.000đ
80Máy giặt TOSHIBA 10 KG AW - DUH1100GV10kgCửa trên10.190.000đ
81Máy giặt TOSHIBA 9 KG AW-H1000GV9kgCửa trên6.650.000đ
82Máy giặt TOSHIBA 10 KG AW-H1100GV10kgCửa trên7.090.000đ
83Máy giặt TOSHIBA AW-G920LV (WB)8,2kgCửa trên4.990.000đ
84Máy giặt TOSHIBA 11 KG AW-DUH120011kgCửa trên10.890.000đ
85Máy giặt TOSHIBA AW-C820SV(WU)7,2kgCửa trên4.250.000đ
86Máy giặt TOSHIBA AW-DUG1700WV (SS)16kgCửa trên15.990.000đ
87Máy giặt TOSHIBA AW-A800SV(WG) NK7kgCửa trên4.150.000đ
88Máy giặt TOSHIBA 9 KG AW-DC1000CV9kgCửa trên8.400.000đ
89Máy giặt TOSHIBA AW-DG1600WV (SK)15kgCửa trên14.490.000đ
90Máy giặt TOSHIBA AW-B1000GV(WB)9kgCửa trên6.450.000đ
91Máy giặt TOSHIBA 9 KG AW-DC1005CV9kgCửa trên8.400.000đ
92Máy giặt TOSHIBA 8.2KG AW-MF920LV (WK)8,2kgCửa trên5.690.000đ
93Máy giặt TOSHIBA AW-B1100GV(WM)10kgCửa trên6.790.000đ
94Máy giặt TOSHIBA 14 KG AW-DUG1500WV14kgCửa trên13.990.000đ
95Máy giặt TOSHIBA AW-DC1300WV (W)12kgCửa trên11.250.000đ
96Máy giặt TOSHIBA AW-ME1150GV (WK)10,5kgCửa trên7.650.000đ
97Máy giặt TOSHIBA AW-B1000GV(WL)9kgCửa trên6.450.000đ
98Máy giặt TOSHIBA AW-B1100GV(WD)10kgCửa trên6.790.000đ
99Máy giặt TOSHIBA AW-E920LV (WL)8,2kgCửa trên5.190.000đ
100Máy giặt TOSHIBA AW-ME1050GV (WD)9,5kgCửa trên7.150.000đ
101Máy giặt TOSHIBA 15 KG AW-DUG1600WV (SK)15kgCửa trên14.990.000đ
102Máy giặt TOSHIBA AW-DG1500WV (KK)14kgCửa trên10.490.000đ
103Máy giặt TOSHIBA AW- A800SV(WV) NK7kgCửa trên4.150.000đ
104Máy giặt SAMSUNG 7.2 KG WA72H4000SG7,2kgCửa trên3.790.000đ
105Máy giặt SAMSUNG 9KG WA90M5120SG9kgCửa trên5.390.000đ
106Máy giặt SAMSUNG 9 KG WW90J54E0BW (2018)9kgCửa trước11.490.000đ
107Máy giặt SAMSUNG 7.5 KG WW75J42G0IW (2018)7,5kgCửa trước8.790.000đ
108Máy giặt SAMSUNG 8.5 KG WA85M5120SW8,5kgCửa trên4.990.000đ
109Máy giặt SAMSUNG 8.5 KG WA85J5712SG8,5kgCửa trên5.990.000đ
110Máy giặt SAMSUNG 9 KG WA90J5710SG9kgCửa trên6.790.000đ
111Máy giặt SAMSUNG 8.5 KG WW85K54E0UX (2018)8,5kgCửa trước12.990.000đ
112Máy giặt SAMSUNG 9KG WW90K5233WW/SV9kgCửa trước9.990.000đ
113Máy giặt SAMSUNG 8 KG WW80J54E0BX (2018)8kgCửa trước10.990.000đ
114Máy giặt SAMSUNG 8 KG WW80K5410WW/SV8kgCửa trước8.990.000đ
115Máy giặt SAMSUNG 7.5 KG WW75J42G0BX (2018)7,5kgCửa trước9.900.000đ
116Máy giặt SAMSUNG 9 KG WW90K54E0UW (2018)9kgCửa trước13.490.000đ
117Máy giặt SAMSUNG 10 KG WA10J5710SG10kgCửa trên7.390.000đ
118Máy giặt SAMSUNG 7.5 KG WW75K52E0WW (2018)7,5kgCửa trước9.990.000đ
119Máy giặt SAMSUNG 7.2 KG WA72H4200SW7,2kgCửa trên4.290.000đ
120Máy giặt SAMSUNG 8 KG WW80J54E0BW (2018)8kgCửa trước9.990.000đ
121Máy giặt SAMSUNG 12 KG WA12J5750SP12kgCửa trên10.990.000đ
122Máy giặt SAMSUNG 8KG WW80K5233YW/SV8kgCửa trước6.990.000đ
123Máy giặt SAMSUNG 14 KG WA14N6780CV (2018)14kgCửa trên13.490.000đ
124Máy giặt SAMSUNG 16 KG WA16N6780CV (2018)16kgCửa trên15.490.000đ
125Máy giặt lồng đôi SAMSUNG WR24M9960KV/SV21kg sấy 12kg2 cửa trước & trên45.900.000đ
126Máy giặt SẤY SAMSUNG WD17J7825KP17kgCửa trước28.990.000đ
127Máy giặt SAMSUNG 9 KG WW90K54E0UX (2018)9kgCửa trước14.490.000đ
128Máy giặt SAMSUNG 14 KG WA14J6750SP14kgCửa trên11.990.000đ
129Máy giặt SAMSUNG 8 KG WW80J4233GW/SV8kgCửa trước7.900.000đ
130Máy giặt SAMSUNG 9 KG WW90K6410QW9kgCửa trước10.690.000đ
131Máy giặt SAMSUNG 16 KG WA16J6750SP16kgCửa trên13.990.000đ
132Máy giặt SAMSUNG 7.5 KG WW75J4233GS7,5kgCửa trước6.990.000đ
133Máy giặt SAMSUNG 7.5 KG WW75K5210YW7,5kgCửa trước6.390.000đ
134Máy giặt SAMSUNG 10 KG WA10J5750SG10kgCửa trên8.390.000đ

4. Danh mục địa bàn phục vụ trên ứng dụng Rada

TênCấpMã TPTỉnh TP
001Quận Ba ĐìnhQuận01Thành phố Hà Nội
002Quận Hoàn KiếmQuận01Thành phố Hà Nội
003Quận Tây HồQuận01Thành phố Hà Nội
004Quận Long BiênQuận01Thành phố Hà Nội
005Quận Cầu GiấyQuận01Thành phố Hà Nội
006Quận Đống ĐaQuận01Thành phố Hà Nội
007Quận Hai Bà TrưngQuận01Thành phố Hà Nội
008Quận Hoàng MaiQuận01Thành phố Hà Nội
009Quận Thanh XuânQuận01Thành phố Hà Nội
016Huyện Sóc SơnHuyện01Thành phố Hà Nội
017Huyện Đông AnhHuyện01Thành phố Hà Nội
018Huyện Gia LâmHuyện01Thành phố Hà Nội
019Quận Nam Từ LiêmQuận01Thành phố Hà Nội
020Huyện Thanh TrìHuyện01Thành phố Hà Nội
021Quận Bắc Từ LiêmQuận01Thành phố Hà Nội
250Huyện Mê LinhHuyện01Thành phố Hà Nội
268Quận Hà ĐôngQuận01Thành phố Hà Nội
269Thị xã Sơn TâyThị xã01Thành phố Hà Nội
271Huyện Ba VìHuyện01Thành phố Hà Nội
272Huyện Phúc ThọHuyện01Thành phố Hà Nội
273Huyện Đan PhượngHuyện01Thành phố Hà Nội
274Huyện Hoài ĐứcHuyện01Thành phố Hà Nội
275Huyện Quốc OaiHuyện01Thành phố Hà Nội
276Huyện Thạch ThấtHuyện01Thành phố Hà Nội
277Huyện Chương MỹHuyện01Thành phố Hà Nội
278Huyện Thanh OaiHuyện01Thành phố Hà Nội
279Huyện Thường TínHuyện01Thành phố Hà Nội
280Huyện Phú XuyênHuyện01Thành phố Hà Nội
281Huyện Ứng HòaHuyện01Thành phố Hà Nội
282Huyện Mỹ ĐứcHuyện01Thành phố Hà Nội
024Thành phố Hà GiangThành phố02Tỉnh Hà Giang
026Huyện Đồng VănHuyện02Tỉnh Hà Giang
027Huyện Mèo VạcHuyện02Tỉnh Hà Giang
028Huyện Yên MinhHuyện02Tỉnh Hà Giang
029Huyện Quản BạHuyện02Tỉnh Hà Giang
030Huyện Vị XuyênHuyện02Tỉnh Hà Giang
031Huyện Bắc MêHuyện02Tỉnh Hà Giang
032Huyện Hoàng Su PhìHuyện02Tỉnh Hà Giang
033Huyện Xín MầnHuyện02Tỉnh Hà Giang
034Huyện Bắc QuangHuyện02Tỉnh Hà Giang
035Huyện Quang BìnhHuyện02Tỉnh Hà Giang
040Thành phố Cao BằngThành phố04Tỉnh Cao Bằng
042Huyện Bảo LâmHuyện04Tỉnh Cao Bằng
043Huyện Bảo LạcHuyện04Tỉnh Cao Bằng
044Huyện Thông NôngHuyện04Tỉnh Cao Bằng
045Huyện Hà QuảngHuyện04Tỉnh Cao Bằng
046Huyện Trà LĩnhHuyện04Tỉnh Cao Bằng
047Huyện Trùng KhánhHuyện04Tỉnh Cao Bằng
048Huyện Hạ LangHuyện04Tỉnh Cao Bằng
049Huyện Quảng UyênHuyện04Tỉnh Cao Bằng
050Huyện Phục HoàHuyện04Tỉnh Cao Bằng
051Huyện Hoà AnHuyện04Tỉnh Cao Bằng
052Huyện Nguyên BìnhHuyện04Tỉnh Cao Bằng
053Huyện Thạch AnHuyện04Tỉnh Cao Bằng
058Thành Phố Bắc KạnThành phố06Tỉnh Bắc Kạn
060Huyện Pác NặmHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
061Huyện Ba BểHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
062Huyện Ngân SơnHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
063Huyện Bạch ThôngHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
064Huyện Chợ ĐồnHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
065Huyện Chợ MớiHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
066Huyện Na RìHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
070Thành phố Tuyên QuangThành phố08Tỉnh Tuyên Quang
071Huyện Lâm BìnhHuyện08Tỉnh Tuyên Quang
072Huyện Na HangHuyện08Tỉnh Tuyên Quang
073Huyện Chiêm HóaHuyện08Tỉnh Tuyên Quang
074Huyện Hàm YênHuyện08Tỉnh Tuyên Quang
075Huyện Yên SơnHuyện08Tỉnh Tuyên Quang
076Huyện Sơn DươngHuyện08Tỉnh Tuyên Quang
080Thành phố Lào CaiThành phố10Tỉnh Lào Cai
082Huyện Bát XátHuyện10Tỉnh Lào Cai
083Huyện Mường KhươngHuyện10Tỉnh Lào Cai
084Huyện Si Ma CaiHuyện10Tỉnh Lào Cai
085Huyện Bắc HàHuyện10Tỉnh Lào Cai
086Huyện Bảo ThắngHuyện10Tỉnh Lào Cai
087Huyện Bảo YênHuyện10Tỉnh Lào Cai
088Huyện Sa PaHuyện10Tỉnh Lào Cai
089Huyện Văn BànHuyện10Tỉnh Lào Cai
094Thành phố Điện Biên PhủThành phố11Tỉnh Điện Biên
095Thị Xã Mường LayThị xã11Tỉnh Điện Biên
096Huyện Mường NhéHuyện11Tỉnh Điện Biên
097Huyện Mường ChàHuyện11Tỉnh Điện Biên
098Huyện Tủa ChùaHuyện11Tỉnh Điện Biên
099Huyện Tuần GiáoHuyện11Tỉnh Điện Biên
100Huyện Điện BiênHuyện11Tỉnh Điện Biên
101Huyện Điện Biên ĐôngHuyện11Tỉnh Điện Biên
102Huyện Mường ẢngHuyện11Tỉnh Điện Biên
103Huyện Nậm PồHuyện11Tỉnh Điện Biên
105Thành phố Lai ChâuThành phố12Tỉnh Lai Châu
106Huyện Tam ĐườngHuyện12Tỉnh Lai Châu
107Huyện Mường TèHuyện12Tỉnh Lai Châu
108Huyện Sìn HồHuyện12Tỉnh Lai Châu
109Huyện Phong ThổHuyện12Tỉnh Lai Châu
110Huyện Than UyênHuyện12Tỉnh Lai Châu
111Huyện Tân UyênHuyện12Tỉnh Lai Châu
112Huyện Nậm NhùnHuyện12Tỉnh Lai Châu
116Thành phố Sơn LaThành phố14Tỉnh Sơn La
118Huyện Quỳnh NhaiHuyện14Tỉnh Sơn La
119Huyện Thuận ChâuHuyện14Tỉnh Sơn La
120Huyện Mường LaHuyện14Tỉnh Sơn La
121Huyện Bắc YênHuyện14Tỉnh Sơn La
122Huyện Phù YênHuyện14Tỉnh Sơn La
123Huyện Mộc ChâuHuyện14Tỉnh Sơn La
124Huyện Yên ChâuHuyện14Tỉnh Sơn La
125Huyện Mai SơnHuyện14Tỉnh Sơn La
126Huyện Sông MãHuyện14Tỉnh Sơn La
127Huyện Sốp CộpHuyện14Tỉnh Sơn La
128Huyện Vân HồHuyện14Tỉnh Sơn La
132Thành phố Yên BáiThành phố15Tỉnh Yên Bái
133Thị xã Nghĩa LộThị xã15Tỉnh Yên Bái
135Huyện Lục YênHuyện15Tỉnh Yên Bái
136Huyện Văn YênHuyện15Tỉnh Yên Bái
137Huyện Mù Căng ChảiHuyện15Tỉnh Yên Bái
138Huyện Trấn YênHuyện15Tỉnh Yên Bái
139Huyện Trạm TấuHuyện15Tỉnh Yên Bái
140Huyện Văn ChấnHuyện15Tỉnh Yên Bái
141Huyện Yên BìnhHuyện15Tỉnh Yên Bái
148Thành phố Hòa BìnhThành phố17Tỉnh Hoà Bình
150Huyện Đà BắcHuyện17Tỉnh Hoà Bình
151Huyện Kỳ SơnHuyện17Tỉnh Hoà Bình
152Huyện Lương SơnHuyện17Tỉnh Hoà Bình
153Huyện Kim BôiHuyện17Tỉnh Hoà Bình
154Huyện Cao PhongHuyện17Tỉnh Hoà Bình
155Huyện Tân LạcHuyện17Tỉnh Hoà Bình
156Huyện Mai ChâuHuyện17Tỉnh Hoà Bình
157Huyện Lạc SơnHuyện17Tỉnh Hoà Bình
158Huyện Yên ThủyHuyện17Tỉnh Hoà Bình
159Huyện Lạc ThủyHuyện17Tỉnh Hoà Bình
164Thành phố Thái NguyênThành phố19Tỉnh Thái Nguyên
165Thành phố Sông CôngThành phố19Tỉnh Thái Nguyên
167Huyện Định HóaHuyện19Tỉnh Thái Nguyên
168Huyện Phú LươngHuyện19Tỉnh Thái Nguyên
169Huyện Đồng HỷHuyện19Tỉnh Thái Nguyên
170Huyện Võ NhaiHuyện19Tỉnh Thái Nguyên
171Huyện Đại TừHuyện19Tỉnh Thái Nguyên
172Thị xã Phổ YênThị xã19Tỉnh Thái Nguyên
173Huyện Phú BìnhHuyện19Tỉnh Thái Nguyên
178Thành phố Lạng SơnThành phố20Tỉnh Lạng Sơn
180Huyện Tràng ĐịnhHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
181Huyện Bình GiaHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
182Huyện Văn LãngHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
183Huyện Cao LộcHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
184Huyện Văn QuanHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
185Huyện Bắc SơnHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
186Huyện Hữu LũngHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
187Huyện Chi LăngHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
188Huyện Lộc BìnhHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
189Huyện Đình LậpHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
193Thành phố Hạ LongThành phố22Tỉnh Quảng Ninh
194Thành phố Móng CáiThành phố22Tỉnh Quảng Ninh
195Thành phố Cẩm PhảThành phố22Tỉnh Quảng Ninh
196Thành phố Uông BíThành phố22Tỉnh Quảng Ninh
198Huyện Bình LiêuHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
199Huyện Tiên YênHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
200Huyện Đầm HàHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
201Huyện Hải HàHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
202Huyện Ba ChẽHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
203Huyện Vân ĐồnHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
204Huyện Hoành BồHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
205Thị xã Đông TriềuThị xã22Tỉnh Quảng Ninh
206Thị xã Quảng YênThị xã22Tỉnh Quảng Ninh
207Huyện Cô TôHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
213Thành phố Bắc GiangThành phố24Tỉnh Bắc Giang
215Huyện Yên ThếHuyện24Tỉnh Bắc Giang
216Huyện Tân YênHuyện24Tỉnh Bắc Giang
217Huyện Lạng GiangHuyện24Tỉnh Bắc Giang
218Huyện Lục NamHuyện24Tỉnh Bắc Giang
219Huyện Lục NgạnHuyện24Tỉnh Bắc Giang
220Huyện Sơn ĐộngHuyện24Tỉnh Bắc Giang
221Huyện Yên DũngHuyện24Tỉnh Bắc Giang
222Huyện Việt YênHuyện24Tỉnh Bắc Giang
223Huyện Hiệp HòaHuyện24Tỉnh Bắc Giang
227Thành phố Việt TrìThành phố25Tỉnh Phú Thọ
228Thị xã Phú ThọThị xã25Tỉnh Phú Thọ
230Huyện Đoan HùngHuyện25Tỉnh Phú Thọ
231Huyện Hạ HoàHuyện25Tỉnh Phú Thọ
232Huyện Thanh BaHuyện25Tỉnh Phú Thọ
233Huyện Phù NinhHuyện25Tỉnh Phú Thọ
234Huyện Yên LậpHuyện25Tỉnh Phú Thọ
235Huyện Cẩm KhêHuyện25Tỉnh Phú Thọ
236Huyện Tam NôngHuyện25Tỉnh Phú Thọ
237Huyện Lâm ThaoHuyện25Tỉnh Phú Thọ
238Huyện Thanh SơnHuyện25Tỉnh Phú Thọ
239Huyện Thanh ThuỷHuyện25Tỉnh Phú Thọ
240Huyện Tân SơnHuyện25Tỉnh Phú Thọ
243Thành phố Vĩnh YênThành phố26Tỉnh Vĩnh Phúc
244Thị xã Phúc YênThị xã26Tỉnh Vĩnh Phúc
246Huyện Lập ThạchHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
247Huyện Tam DươngHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
248Huyện Tam ĐảoHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
249Huyện Bình XuyênHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
251Huyện Yên LạcHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
252Huyện Vĩnh TườngHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
253Huyện Sông LôHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
256Thành phố Bắc NinhThành phố27Tỉnh Bắc Ninh
258Huyện Yên PhongHuyện27Tỉnh Bắc Ninh
259Huyện Quế VõHuyện27Tỉnh Bắc Ninh
260Huyện Tiên DuHuyện27Tỉnh Bắc Ninh
261Thị xã Từ SơnThị xã27Tỉnh Bắc Ninh
262Huyện Thuận ThànhHuyện27Tỉnh Bắc Ninh
263Huyện Gia BìnhHuyện27Tỉnh Bắc Ninh
264Huyện Lương TàiHuyện27Tỉnh Bắc Ninh
288Thành phố Hải DươngThành phố30Tỉnh Hải Dương
290Thị xã Chí LinhThị xã30Tỉnh Hải Dương
291Huyện Nam SáchHuyện30Tỉnh Hải Dương
292Huyện Kinh MônHuyện30Tỉnh Hải Dương
293Huyện Kim ThànhHuyện30Tỉnh Hải Dương
294Huyện Thanh HàHuyện30Tỉnh Hải Dương
295Huyện Cẩm GiàngHuyện30Tỉnh Hải Dương
296Huyện Bình GiangHuyện30Tỉnh Hải Dương
297Huyện Gia LộcHuyện30Tỉnh Hải Dương
298Huyện Tứ KỳHuyện30Tỉnh Hải Dương
299Huyện Ninh GiangHuyện30Tỉnh Hải Dương
300Huyện Thanh MiệnHuyện30Tỉnh Hải Dương
303Quận Hồng BàngQuận31Thành phố Hải Phòng
304Quận Ngô QuyềnQuận31Thành phố Hải Phòng
305Quận Lê ChânQuận31Thành phố Hải Phòng
306Quận Hải AnQuận31Thành phố Hải Phòng
307Quận Kiến AnQuận31Thành phố Hải Phòng
308Quận Đồ SơnQuận31Thành phố Hải Phòng
309Quận Dương KinhQuận31Thành phố Hải Phòng
311Huyện Thuỷ NguyênHuyện31Thành phố Hải Phòng
312Huyện An DươngHuyện31Thành phố Hải Phòng
313Huyện An LãoHuyện31Thành phố Hải Phòng
314Huyện Kiến ThuỵHuyện31Thành phố Hải Phòng
315Huyện Tiên LãngHuyện31Thành phố Hải Phòng
316Huyện Vĩnh BảoHuyện31Thành phố Hải Phòng
317Huyện Cát HảiHuyện31Thành phố Hải Phòng
318Huyện Bạch Long VĩHuyện31Thành phố Hải Phòng
323Thành phố Hưng YênThành phố33Tỉnh Hưng Yên
325Huyện Văn LâmHuyện33Tỉnh Hưng Yên
326Huyện Văn GiangHuyện33Tỉnh Hưng Yên
327Huyện Yên MỹHuyện33Tỉnh Hưng Yên
328Huyện Mỹ HàoHuyện33Tỉnh Hưng Yên
329Huyện Ân ThiHuyện33Tỉnh Hưng Yên
330Huyện Khoái ChâuHuyện33Tỉnh Hưng Yên
331Huyện Kim ĐộngHuyện33Tỉnh Hưng Yên
332Huyện Tiên LữHuyện33Tỉnh Hưng Yên
333Huyện Phù CừHuyện33Tỉnh Hưng Yên
336Thành phố Thái BìnhThành phố34Tỉnh Thái Bình
338Huyện Quỳnh PhụHuyện34Tỉnh Thái Bình
339Huyện Hưng HàHuyện34Tỉnh Thái Bình
340Huyện Đông HưngHuyện34Tỉnh Thái Bình
341Huyện Thái ThụyHuyện34Tỉnh Thái Bình
342Huyện Tiền HảiHuyện34Tỉnh Thái Bình
343Huyện Kiến XươngHuyện34Tỉnh Thái Bình
344Huyện Vũ ThưHuyện34Tỉnh Thái Bình
347Thành phố Phủ LýThành phố35Tỉnh Hà Nam
349Huyện Duy TiênHuyện35Tỉnh Hà Nam
350Huyện Kim BảngHuyện35Tỉnh Hà Nam
351Huyện Thanh LiêmHuyện35Tỉnh Hà Nam
352Huyện Bình LụcHuyện35Tỉnh Hà Nam
353Huyện Lý NhânHuyện35Tỉnh Hà Nam
356Thành phố Nam ĐịnhThành phố36Tỉnh Nam Định
358Huyện Mỹ LộcHuyện36Tỉnh Nam Định
359Huyện Vụ BảnHuyện36Tỉnh Nam Định
360Huyện Ý YênHuyện36Tỉnh Nam Định
361Huyện Nghĩa HưngHuyện36Tỉnh Nam Định
362Huyện Nam TrựcHuyện36Tỉnh Nam Định
363Huyện Trực NinhHuyện36Tỉnh Nam Định
364Huyện Xuân TrườngHuyện36Tỉnh Nam Định
365Huyện Giao ThủyHuyện36Tỉnh Nam Định
366Huyện Hải HậuHuyện36Tỉnh Nam Định
369Thành phố Ninh BìnhThành phố37Tỉnh Ninh Bình
370Thành phố Tam ĐiệpThành phố37Tỉnh Ninh Bình
372Huyện Nho QuanHuyện37Tỉnh Ninh Bình
373Huyện Gia ViễnHuyện37Tỉnh Ninh Bình
374Huyện Hoa LưHuyện37Tỉnh Ninh Bình
375Huyện Yên KhánhHuyện37Tỉnh Ninh Bình
376Huyện Kim SơnHuyện37Tỉnh Ninh Bình
377Huyện Yên MôHuyện37Tỉnh Ninh Bình
380Thành phố Thanh HóaThành phố38Tỉnh Thanh Hóa
381Thị xã Bỉm SơnThị xã38Tỉnh Thanh Hóa
382Thành phố Sầm SơnThành phố38Tỉnh Thanh Hóa
384Huyện Mường LátHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
385Huyện Quan HóaHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
386Huyện Bá ThướcHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
387Huyện Quan SơnHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
388Huyện Lang ChánhHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
389Huyện Ngọc LặcHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
390Huyện Cẩm ThủyHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
391Huyện Thạch ThànhHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
392Huyện Hà TrungHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
393Huyện Vĩnh LộcHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
394Huyện Yên ĐịnhHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
395Huyện Thọ XuânHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
396Huyện Thường XuânHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
397Huyện Triệu SơnHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
398Huyện Thiệu HóaHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
399Huyện Hoằng HóaHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
400Huyện Hậu LộcHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
401Huyện Nga SơnHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
402Huyện Như XuânHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
403Huyện Như ThanhHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
404Huyện Nông CốngHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
405Huyện Đông SơnHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
406Huyện Quảng XươngHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
407Huyện Tĩnh GiaHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
412Thành phố VinhThành phố40Tỉnh Nghệ An
413Thị xã Cửa LòThị xã40Tỉnh Nghệ An
414Thị xã Thái HoàThị xã40Tỉnh Nghệ An
415Huyện Quế PhongHuyện40Tỉnh Nghệ An
416Huyện Quỳ ChâuHuyện40Tỉnh Nghệ An
417Huyện Kỳ SơnHuyện40Tỉnh Nghệ An
418Huyện Tương DươngHuyện40Tỉnh Nghệ An
419Huyện Nghĩa ĐànHuyện40Tỉnh Nghệ An
420Huyện Quỳ HợpHuyện40Tỉnh Nghệ An
421Huyện Quỳnh LưuHuyện40Tỉnh Nghệ An
422Huyện Con CuôngHuyện40Tỉnh Nghệ An
423Huyện Tân KỳHuyện40Tỉnh Nghệ An
424Huyện Anh SơnHuyện40Tỉnh Nghệ An
425Huyện Diễn ChâuHuyện40Tỉnh Nghệ An
426Huyện Yên ThànhHuyện40Tỉnh Nghệ An
427Huyện Đô LươngHuyện40Tỉnh Nghệ An
428Huyện Thanh ChươngHuyện40Tỉnh Nghệ An
429Huyện Nghi LộcHuyện40Tỉnh Nghệ An
430Huyện Nam ĐànHuyện40Tỉnh Nghệ An
431Huyện Hưng NguyênHuyện40Tỉnh Nghệ An
432Thị xã Hoàng MaiThị xã40Tỉnh Nghệ An
436Thành phố Hà TĩnhThành phố42Tỉnh Hà Tĩnh
437Thị xã Hồng LĩnhThị xã42Tỉnh Hà Tĩnh
439Huyện Hương SơnHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
440Huyện Đức ThọHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
441Huyện Vũ QuangHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
442Huyện Nghi XuânHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
443Huyện Can LộcHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
444Huyện Hương KhêHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
445Huyện Thạch HàHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
446Huyện Cẩm XuyênHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
447Huyện Kỳ AnhHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
448Huyện Lộc HàHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
449Thị xã Kỳ AnhThị xã42Tỉnh Hà Tĩnh
450Thành Phố Đồng HớiThành phố44Tỉnh Quảng Bình
452Huyện Minh HóaHuyện44Tỉnh Quảng Bình
453Huyện Tuyên HóaHuyện44Tỉnh Quảng Bình
454Huyện Quảng TrạchThị xã44Tỉnh Quảng Bình
455Huyện Bố TrạchHuyện44Tỉnh Quảng Bình
456Huyện Quảng NinhHuyện44Tỉnh Quảng Bình
457Huyện Lệ ThủyHuyện44Tỉnh Quảng Bình
458Thị xã Ba ĐồnHuyện44Tỉnh Quảng Bình
461Thành phố Đông HàThành phố45Tỉnh Quảng Trị
462Thị xã Quảng TrịThị xã45Tỉnh Quảng Trị
464Huyện Vĩnh LinhHuyện45Tỉnh Quảng Trị
465Huyện Hướng HóaHuyện45Tỉnh Quảng Trị
466Huyện Gio LinhHuyện45Tỉnh Quảng Trị
467Huyện Đa KrôngHuyện45Tỉnh Quảng Trị
468Huyện Cam LộHuyện45Tỉnh Quảng Trị
469Huyện Triệu PhongHuyện45Tỉnh Quảng Trị
470Huyện Hải LăngHuyện45Tỉnh Quảng Trị
471Huyện Cồn CỏHuyện45Tỉnh Quảng Trị
474Thành phố HuếThành phố46Tỉnh Thừa Thiên Huế
476Huyện Phong ĐiềnHuyện46Tỉnh Thừa Thiên Huế
477Huyện Quảng ĐiềnHuyện46Tỉnh Thừa Thiên Huế
478Huyện Phú VangHuyện46Tỉnh Thừa Thiên Huế
479Thị xã Hương ThủyThị xã46Tỉnh Thừa Thiên Huế
480Thị xã Hương TràThị xã46Tỉnh Thừa Thiên Huế
481Huyện A LướiHuyện46Tỉnh Thừa Thiên Huế
482Huyện Phú LộcHuyện46Tỉnh Thừa Thiên Huế
483Huyện Nam ĐôngHuyện46Tỉnh Thừa Thiên Huế
490Quận Liên ChiểuQuận48Thành phố Đà Nẵng
491Quận Thanh KhêQuận48Thành phố Đà Nẵng
492Quận Hải ChâuQuận48Thành phố Đà Nẵng
493Quận Sơn TràQuận48Thành phố Đà Nẵng
494Quận Ngũ Hành SơnQuận48Thành phố Đà Nẵng
495Quận Cẩm LệQuận48Thành phố Đà Nẵng
497Huyện Hòa VangHuyện48Thành phố Đà Nẵng
498Huyện Hoàng SaHuyện48Thành phố Đà Nẵng
502Thành phố Tam KỳThành phố49Tỉnh Quảng Nam
503Thành phố Hội AnThành phố49Tỉnh Quảng Nam
504Huyện Tây GiangHuyện49Tỉnh Quảng Nam
505Huyện Đông GiangHuyện49Tỉnh Quảng Nam
506Huyện Đại LộcHuyện49Tỉnh Quảng Nam
507Thị xã Điện BànThị xã49Tỉnh Quảng Nam
508Huyện Duy XuyênHuyện49Tỉnh Quảng Nam
509Huyện Quế SơnHuyện49Tỉnh Quảng Nam
510Huyện Nam GiangHuyện49Tỉnh Quảng Nam
511Huyện Phước SơnHuyện49Tỉnh Quảng Nam
512Huyện Hiệp ĐứcHuyện49Tỉnh Quảng Nam
513Huyện Thăng BìnhHuyện49Tỉnh Quảng Nam
514Huyện Tiên PhướcHuyện49Tỉnh Quảng Nam
515Huyện Bắc Trà MyHuyện49Tỉnh Quảng Nam
516Huyện Nam Trà MyHuyện49Tỉnh Quảng Nam
517Huyện Núi ThànhHuyện49Tỉnh Quảng Nam
518Huyện Phú NinhHuyện49Tỉnh Quảng Nam
519Huyện Nông SơnHuyện49Tỉnh Quảng Nam
522Thành phố Quảng NgãiThành phố51Tỉnh Quảng Ngãi
524Huyện Bình SơnHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
525Huyện Trà BồngHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
526Huyện Tây TràHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
527Huyện Sơn TịnhHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
528Huyện Tư NghĩaHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
529Huyện Sơn HàHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
530Huyện Sơn TâyHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
531Huyện Minh LongHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
532Huyện Nghĩa HànhHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
533Huyện Mộ ĐứcHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
534Huyện Đức PhổHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
535Huyện Ba TơHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
536Huyện Lý SơnHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
540Thành phố Qui NhơnThành phố52Tỉnh Bình Định
542Huyện An LãoHuyện52Tỉnh Bình Định
543Huyện Hoài NhơnHuyện52Tỉnh Bình Định
544Huyện Hoài ÂnHuyện52Tỉnh Bình Định
545Huyện Phù MỹHuyện52Tỉnh Bình Định
546Huyện Vĩnh ThạnhHuyện52Tỉnh Bình Định
547Huyện Tây SơnHuyện52Tỉnh Bình Định
548Huyện Phù CátHuyện52Tỉnh Bình Định
549Thị xã An NhơnThị xã52Tỉnh Bình Định
550Huyện Tuy PhướcHuyện52Tỉnh Bình Định
551Huyện Vân CanhHuyện52Tỉnh Bình Định
555Thành phố Tuy HoàThành phố54Tỉnh Phú Yên
557Thị xã Sông CầuThị xã54Tỉnh Phú Yên
558Huyện Đồng XuânHuyện54Tỉnh Phú Yên
559Huyện Tuy AnHuyện54Tỉnh Phú Yên
560Huyện Sơn HòaHuyện54Tỉnh Phú Yên
561Huyện Sông HinhHuyện54Tỉnh Phú Yên
562Huyện Tây HoàHuyện54Tỉnh Phú Yên
563Huyện Phú HoàHuyện54Tỉnh Phú Yên
564Huyện Đông HòaHuyện54Tỉnh Phú Yên
568Thành phố Nha TrangThành phố56Tỉnh Khánh Hòa
569Thành phố Cam RanhThành phố56Tỉnh Khánh Hòa
570Huyện Cam LâmHuyện56Tỉnh Khánh Hòa
571Huyện Vạn NinhHuyện56Tỉnh Khánh Hòa
572Thị xã Ninh HòaThị xã56Tỉnh Khánh Hòa
573Huyện Khánh VĩnhHuyện56Tỉnh Khánh Hòa
574Huyện Diên KhánhHuyện56Tỉnh Khánh Hòa
575Huyện Khánh SơnHuyện56Tỉnh Khánh Hòa
576Huyện Trường SaHuyện56Tỉnh Khánh Hòa
582Thành phố Phan Rang-Tháp ChàmThành phố58Tỉnh Ninh Thuận
584Huyện Bác ÁiHuyện58Tỉnh Ninh Thuận
585Huyện Ninh SơnHuyện58Tỉnh Ninh Thuận
586Huyện Ninh HảiHuyện58Tỉnh Ninh Thuận
587Huyện Ninh PhướcHuyện58Tỉnh Ninh Thuận
588Huyện Thuận BắcHuyện58Tỉnh Ninh Thuận
589Huyện Thuận NamHuyện58Tỉnh Ninh Thuận
593Thành phố Phan ThiếtThành phố60Tỉnh Bình Thuận
594Thị xã La GiThị xã60Tỉnh Bình Thuận
595Huyện Tuy PhongHuyện60Tỉnh Bình Thuận
596Huyện Bắc BìnhHuyện60Tỉnh Bình Thuận
597Huyện Hàm Thuận BắcHuyện60Tỉnh Bình Thuận
598Huyện Hàm Thuận NamHuyện60Tỉnh Bình Thuận
599Huyện Tánh LinhHuyện60Tỉnh Bình Thuận
600Huyện Đức LinhHuyện60Tỉnh Bình Thuận
601Huyện Hàm TânHuyện60Tỉnh Bình Thuận
602Huyện Phú QuíHuyện60Tỉnh Bình Thuận
608Thành phố Kon TumThành phố62Tỉnh Kon Tum
610Huyện Đắk GleiHuyện62Tỉnh Kon Tum
611Huyện Ngọc HồiHuyện62Tỉnh Kon Tum
612Huyện Đắk TôHuyện62Tỉnh Kon Tum
613Huyện Kon PlôngHuyện62Tỉnh Kon Tum
614Huyện Kon RẫyHuyện62Tỉnh Kon Tum
615Huyện Đắk HàHuyện62Tỉnh Kon Tum
616Huyện Sa ThầyHuyện62Tỉnh Kon Tum
617Huyện Tu Mơ RôngHuyện62Tỉnh Kon Tum
618Huyện Ia H' DraiHuyện62Tỉnh Kon Tum
622Thành phố PleikuThành phố64Tỉnh Gia Lai
623Thị xã An KhêThị xã64Tỉnh Gia Lai
624Thị xã Ayun PaThị xã64Tỉnh Gia Lai
625Huyện KBangHuyện64Tỉnh Gia Lai
626Huyện Đăk ĐoaHuyện64Tỉnh Gia Lai
627Huyện Chư PăhHuyện64Tỉnh Gia Lai
628Huyện Ia GraiHuyện64Tỉnh Gia Lai
629Huyện Mang YangHuyện64Tỉnh Gia Lai
630Huyện Kông ChroHuyện64Tỉnh Gia Lai
631Huyện Đức CơHuyện64Tỉnh Gia Lai
632Huyện Chư PrôngHuyện64Tỉnh Gia Lai
633Huyện Chư SêHuyện64Tỉnh Gia Lai
634Huyện Đăk PơHuyện64Tỉnh Gia Lai
635Huyện Ia PaHuyện64Tỉnh Gia Lai
637Huyện Krông PaHuyện64Tỉnh Gia Lai
638Huyện Phú ThiệnHuyện64Tỉnh Gia Lai
639Huyện Chư PưhHuyện64Tỉnh Gia Lai
643Thành phố Buôn Ma ThuộtThành phố66Tỉnh Đắk Lắk
644Thị Xã Buôn HồThị xã66Tỉnh Đắk Lắk
645Huyện Ea H'leoHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
646Huyện Ea SúpHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
647Huyện Buôn ĐônHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
648Huyện Cư M'garHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
649Huyện Krông BúkHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
650Huyện Krông NăngHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
651Huyện Ea KarHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
652Huyện M'ĐrắkHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
653Huyện Krông BôngHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
654Huyện Krông PắcHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
655Huyện Krông A NaHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
656Huyện LắkHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
657Huyện Cư KuinHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
660Thị xã Gia NghĩaThị xã67Tỉnh Đắk Nông
661Huyện Đăk GlongHuyện67Tỉnh Đắk Nông
662Huyện Cư JútHuyện67Tỉnh Đắk Nông
663Huyện Đắk MilHuyện67Tỉnh Đắk Nông
664Huyện Krông NôHuyện67Tỉnh Đắk Nông
665Huyện Đắk SongHuyện67Tỉnh Đắk Nông
666Huyện Đắk R'LấpHuyện67Tỉnh Đắk Nông
667Huyện Tuy ĐứcHuyện67Tỉnh Đắk Nông
672Thành phố Đà LạtThành phố68Tỉnh Lâm Đồng
673Thành phố Bảo LộcThành phố68Tỉnh Lâm Đồng
674Huyện Đam RôngHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
675Huyện Lạc DươngHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
676Huyện Lâm HàHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
677Huyện Đơn DươngHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
678Huyện Đức TrọngHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
679Huyện Di LinhHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
680Huyện Bảo LâmHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
681Huyện Đạ HuoaiHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
682Huyện Đạ TẻhHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
683Huyện Cát TiênHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
688Thị xã Phước LongThị xã70Tỉnh Bình Phước
689Thị xã Đồng XoàiThị xã70Tỉnh Bình Phước
690Thị xã Bình LongThị xã70Tỉnh Bình Phước
691Huyện Bù Gia MậpHuyện70Tỉnh Bình Phước
692Huyện Lộc NinhHuyện70Tỉnh Bình Phước
693Huyện Bù ĐốpHuyện70Tỉnh Bình Phước
694Huyện Hớn QuảnHuyện70Tỉnh Bình Phước
695Huyện Đồng PhúHuyện70Tỉnh Bình Phước
696Huyện Bù ĐăngHuyện70Tỉnh Bình Phước
697Huyện Chơn ThànhHuyện70Tỉnh Bình Phước
698Huyện Phú RiềngHuyện70Tỉnh Bình Phước
703Thành phố Tây NinhThành phố72Tỉnh Tây Ninh
705Huyện Tân BiênHuyện72Tỉnh Tây Ninh
706Huyện Tân ChâuHuyện72Tỉnh Tây Ninh
707Huyện Dương Minh ChâuHuyện72Tỉnh Tây Ninh
708Huyện Châu ThànhHuyện72Tỉnh Tây Ninh
709Huyện Hòa ThànhHuyện72Tỉnh Tây Ninh
710Huyện Gò DầuHuyện72Tỉnh Tây Ninh
711Huyện Bến CầuHuyện72Tỉnh Tây Ninh
712Huyện Trảng BàngHuyện72Tỉnh Tây Ninh
718Thành phố Thủ Dầu MộtThành phố74Tỉnh Bình Dương
719Huyện Bàu BàngHuyện74Tỉnh Bình Dương
720Huyện Dầu TiếngHuyện74Tỉnh Bình Dương
721Thị xã Bến CátThị xã74Tỉnh Bình Dương
722Huyện Phú GiáoHuyện74Tỉnh Bình Dương
723Thị xã Tân UyênThị xã74Tỉnh Bình Dương
724Thị xã Dĩ AnThị xã74Tỉnh Bình Dương
725Thị xã Thuận AnThị xã74Tỉnh Bình Dương
726Huyện Bắc Tân UyênHuyện74Tỉnh Bình Dương
731Thành phố Biên HòaThành phố75Tỉnh Đồng Nai
732Thị xã Long KhánhThị xã75Tỉnh Đồng Nai
734Huyện Tân PhúHuyện75Tỉnh Đồng Nai
735Huyện Vĩnh CửuHuyện75Tỉnh Đồng Nai
736Huyện Định QuánHuyện75Tỉnh Đồng Nai
737Huyện Trảng BomHuyện75Tỉnh Đồng Nai
738Huyện Thống NhấtHuyện75Tỉnh Đồng Nai
739Huyện Cẩm MỹHuyện75Tỉnh Đồng Nai
740Huyện Long ThànhHuyện75Tỉnh Đồng Nai
741Huyện Xuân LộcHuyện75Tỉnh Đồng Nai
742Huyện Nhơn TrạchHuyện75Tỉnh Đồng Nai
747Thành phố Vũng TàuThành phố77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
748Thành phố Bà RịaThành phố77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
750Huyện Châu ĐứcHuyện77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
751Huyện Xuyên MộcHuyện77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
752Huyện Long ĐiềnHuyện77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
753Huyện Đất ĐỏHuyện77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
754Huyện Tân ThànhHuyện77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
755Huyện Côn ĐảoHuyện77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
760Quận 1Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
761Quận 12Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
762Quận Thủ ĐứcQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
763Quận 9Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
764Quận Gò VấpQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
765Quận Bình ThạnhQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
766Quận Tân BìnhQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
767Quận Tân PhúQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
768Quận Phú NhuậnQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
769Quận 2Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
770Quận 3Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
771Quận 10Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
772Quận 11Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
773Quận 4Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
774Quận 5Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
775Quận 6Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
776Quận 8Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
777Quận Bình TânQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
778Quận 7Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
783Huyện Củ ChiHuyện79Thành phố Hồ Chí Minh
784Huyện Hóc MônHuyện79Thành phố Hồ Chí Minh
785Huyện Bình ChánhHuyện79Thành phố Hồ Chí Minh
786Huyện Nhà BèHuyện79Thành phố Hồ Chí Minh
787Huyện Cần GiờHuyện79Thành phố Hồ Chí Minh
794Thành phố Tân AnThành phố80Tỉnh Long An
795Thị xã Kiến TườngThị xã80Tỉnh Long An
796Huyện Tân HưngHuyện80Tỉnh Long An
797Huyện Vĩnh HưngHuyện80Tỉnh Long An
798Huyện Mộc HóaHuyện80Tỉnh Long An
799Huyện Tân ThạnhHuyện80Tỉnh Long An
800Huyện Thạnh HóaHuyện80Tỉnh Long An
801Huyện Đức HuệHuyện80Tỉnh Long An
802Huyện Đức HòaHuyện80Tỉnh Long An
803Huyện Bến LứcHuyện80Tỉnh Long An
804Huyện Thủ ThừaHuyện80Tỉnh Long An
805Huyện Tân TrụHuyện80Tỉnh Long An
806Huyện Cần ĐướcHuyện80Tỉnh Long An
807Huyện Cần GiuộcHuyện80Tỉnh Long An
808Huyện Châu ThànhHuyện80Tỉnh Long An
815Thành phố Mỹ ThoThành phố82Tỉnh Tiền Giang
816Thị xã Gò CôngThị xã82Tỉnh Tiền Giang
817Thị xã Cai LậyHuyện82Tỉnh Tiền Giang
818Huyện Tân PhướcHuyện82Tỉnh Tiền Giang
819Huyện Cái BèHuyện82Tỉnh Tiền Giang
820Huyện Cai LậyThị xã82Tỉnh Tiền Giang
821Huyện Châu ThànhHuyện82Tỉnh Tiền Giang
822Huyện Chợ GạoHuyện82Tỉnh Tiền Giang
823Huyện Gò Công TâyHuyện82Tỉnh Tiền Giang
824Huyện Gò Công ĐôngHuyện82Tỉnh Tiền Giang
825Huyện Tân Phú ĐôngHuyện82Tỉnh Tiền Giang
829Thành phố Bến TreThành phố83Tỉnh Bến Tre
831Huyện Châu ThànhHuyện83Tỉnh Bến Tre
832Huyện Chợ LáchHuyện83Tỉnh Bến Tre
833Huyện Mỏ Cày NamHuyện83Tỉnh Bến Tre
834Huyện Giồng TrômHuyện83Tỉnh Bến Tre
835Huyện Bình ĐạiHuyện83Tỉnh Bến Tre
836Huyện Ba TriHuyện83Tỉnh Bến Tre
837Huyện Thạnh PhúHuyện83Tỉnh Bến Tre
838Huyện Mỏ Cày BắcHuyện83Tỉnh Bến Tre
842Thành phố Trà VinhThành phố84Tỉnh Trà Vinh
844Huyện Càng LongHuyện84Tỉnh Trà Vinh
845Huyện Cầu KèHuyện84Tỉnh Trà Vinh
846Huyện Tiểu CầnHuyện84Tỉnh Trà Vinh
847Huyện Châu ThànhHuyện84Tỉnh Trà Vinh
848Huyện Cầu NgangHuyện84Tỉnh Trà Vinh
849Huyện Trà CúHuyện84Tỉnh Trà Vinh
850Huyện Duyên HảiHuyện84Tỉnh Trà Vinh
851Thị xã Duyên HảiThị xã84Tỉnh Trà Vinh
855Thành phố Vĩnh LongThành phố86Tỉnh Vĩnh Long
857Huyện Long HồHuyện86Tỉnh Vĩnh Long
858Huyện Mang ThítHuyện86Tỉnh Vĩnh Long
859Huyện Vũng LiêmHuyện86Tỉnh Vĩnh Long
860Huyện Tam BìnhHuyện86Tỉnh Vĩnh Long
861Thị xã Bình MinhThị xã86Tỉnh Vĩnh Long
862Huyện Trà ÔnHuyện86Tỉnh Vĩnh Long
863Huyện Bình TânHuyện86Tỉnh Vĩnh Long
866Thành phố Cao LãnhThành phố87Tỉnh Đồng Tháp
867Thành phố Sa ĐécThành phố87Tỉnh Đồng Tháp
868Thị xã Hồng NgựThị xã87Tỉnh Đồng Tháp
869Huyện Tân HồngHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
870Huyện Hồng NgựHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
871Huyện Tam NôngHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
872Huyện Tháp MườiHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
873Huyện Cao LãnhHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
874Huyện Thanh BìnhHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
875Huyện Lấp VòHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
876Huyện Lai VungHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
877Huyện Châu ThànhHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
883Thành phố Long XuyênThành phố89Tỉnh An Giang
884Thành phố Châu ĐốcThành phố89Tỉnh An Giang
886Huyện An PhúHuyện89Tỉnh An Giang
887Thị xã Tân ChâuThị xã89Tỉnh An Giang
888Huyện Phú TânHuyện89Tỉnh An Giang
889Huyện Châu PhúHuyện89Tỉnh An Giang
890Huyện Tịnh BiênHuyện89Tỉnh An Giang
891Huyện Tri TônHuyện89Tỉnh An Giang
892Huyện Châu ThànhHuyện89Tỉnh An Giang
893Huyện Chợ MớiHuyện89Tỉnh An Giang
894Huyện Thoại SơnHuyện89Tỉnh An Giang
899Thành phố Rạch GiáThành phố91Tỉnh Kiên Giang
900Thị xã Hà TiênThị xã91Tỉnh Kiên Giang
902Huyện Kiên LươngHuyện91Tỉnh Kiên Giang
903Huyện Hòn ĐấtHuyện91Tỉnh Kiên Giang
904Huyện Tân HiệpHuyện91Tỉnh Kiên Giang
905Huyện Châu ThànhHuyện91Tỉnh Kiên Giang
906Huyện Giồng RiềngHuyện91Tỉnh Kiên Giang
907Huyện Gò QuaoHuyện91Tỉnh Kiên Giang
908Huyện An BiênHuyện91Tỉnh Kiên Giang
909Huyện An MinhHuyện91Tỉnh Kiên Giang
910Huyện Vĩnh ThuậnHuyện91Tỉnh Kiên Giang
911Huyện Phú QuốcHuyện91Tỉnh Kiên Giang
912Huyện Kiên HảiHuyện91Tỉnh Kiên Giang
913Huyện U Minh ThượngHuyện91Tỉnh Kiên Giang
914Huyện Giang ThànhHuyện91Tỉnh Kiên Giang
916Quận Ninh KiềuQuận92Thành phố Cần Thơ
917Quận Ô MônQuận92Thành phố Cần Thơ
918Quận Bình ThuỷQuận92Thành phố Cần Thơ
919Quận Cái RăngQuận92Thành phố Cần Thơ
923Quận Thốt NốtQuận92Thành phố Cần Thơ
924Huyện Vĩnh ThạnhHuyện92Thành phố Cần Thơ
925Huyện Cờ ĐỏHuyện92Thành phố Cần Thơ
926Huyện Phong ĐiềnHuyện92Thành phố Cần Thơ
927Huyện Thới LaiHuyện92Thành phố Cần Thơ
930Thành phố Vị ThanhThành phố93Tỉnh Hậu Giang
931Thị xã Ngã BảyThị xã93Tỉnh Hậu Giang
932Huyện Châu Thành AHuyện93Tỉnh Hậu Giang
933Huyện Châu ThànhHuyện93Tỉnh Hậu Giang
934Huyện Phụng HiệpHuyện93Tỉnh Hậu Giang
935Huyện Vị ThuỷHuyện93Tỉnh Hậu Giang
936Huyện Long MỹHuyện93Tỉnh Hậu Giang
937Thị xã Long MỹThị xã93Tỉnh Hậu Giang
941Thành phố Sóc TrăngThành phố94Tỉnh Sóc Trăng
942Huyện Châu ThànhHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
943Huyện Kế SáchHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
944Huyện Mỹ TúHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
945Huyện Cù Lao DungHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
946Huyện Long PhúHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
947Huyện Mỹ XuyênHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
948Thị xã Ngã NămThị xã94Tỉnh Sóc Trăng
949Huyện Thạnh TrịHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
950Thị xã Vĩnh ChâuThị xã94Tỉnh Sóc Trăng
951Huyện Trần ĐềHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
954Thành phố Bạc LiêuThành phố95Tỉnh Bạc Liêu
956Huyện Hồng DânHuyện95Tỉnh Bạc Liêu
957Huyện Phước LongHuyện95Tỉnh Bạc Liêu
958Huyện Vĩnh LợiHuyện95Tỉnh Bạc Liêu
959Thị xã Giá RaiThị xã95Tỉnh Bạc Liêu
960Huyện Đông HảiHuyện95Tỉnh Bạc Liêu
961Huyện Hoà BìnhHuyện95Tỉnh Bạc Liêu
964Thành phố Cà MauThành phố96Tỉnh Cà Mau
966Huyện U MinhHuyện96Tỉnh Cà Mau
967Huyện Thới BìnhHuyện96Tỉnh Cà Mau
968Huyện Trần Văn ThờiHuyện96Tỉnh Cà Mau
969Huyện Cái NướcHuyện96Tỉnh Cà Mau
970Huyện Đầm DơiHuyện96Tỉnh Cà Mau
971Huyện Năm CănHuyện96Tỉnh Cà Mau
972Huyện Phú TânHuyện96Tỉnh Cà Mau
973Huyện Ngọc HiểnHuyện96Tỉnh Cà Mau
Số lượng : 713
Xem thêm  Máy giặt Fago F7212X - Tài liệu hướng dẫn sử dụng
báo giá sửa máy giặt
Cấu thành các bộ phận cơ bản của máy giặt lồng ngang

Bảng giá sửa chữa máy giặt tại nhà trên có tính tham khảo, giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng máy giặt (LG, Toshiba, Hitachi, Panasonic, Sanyo,…)
  • Địa điểm sửa chữa (gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa (ngày thường, ngày lễ hay ngoài giờ làm việc)

Lưu ý:

  • Các dịch vụ và nhân viên kỹ thuật không được tự ý báo giá vượt quá xa ngoài bảng giá tham khảo website này.
  • Hân hạnh phục vụ quý khách 24/7, kể cả ngày chủ nhật và ngày lễ.
  • Gọi thợ sửa máy giặt trên Rada.

Cùng chuyên mục

Don`t copy text!