Báo giá lắp đặt sửa chữa điện nước tại nhà

Thợ sửa điện nước

Báo giá lắp đặt sửa chữa điện nước tại nhà 2018

Trong ngôi nhà của mỗi gia đình, điện nước là hệ thống vô cùng quan trọng đối với đời sống hiện đại. Tuy nhiên, hẳn là không ít người đã phải đau đầu khi lâm vào tình cảnh như mất điện, mất nước, hở điện, vỡ ống nước, hỏng khoá… mà không biết phải xử trí ra sao. Dưới đây là bảng giá sửa chữa điện nước mà các dịch vụ trên ứng dụng Rada sẽ cung cấp đến bạn khi có nhu cầu.

Bảng giá này sẽ được chúng tôi cập nhật và bổ sung thường xuyên theo để theo kịp với thực tế thị trường. Tùy từng địa phương, tùy từng thời điểm giá sửa chữa điện nước có thể khác biệt đôi chút tuy nhiên sẽ không quá chênh lệch với bảng giá dưới đây.

Lưu ý: Bảng giá có giá trị để tính toán với khối lượng công việc từ 5 hạng mục trở lên. Trường hợp nhỏ hơn sẽ tính theo lượt phục vụ với giá nhân công cho mỗi lần phục vụ từ 200.000đ/lần
STTNội dung công việcĐơn vị tínhĐơn giá (vnđ)
1Lắp đặt hoàn thiện (đường ống cũ sửa lại thi công bằng ống ghen nổi trên tường) - loại ghen trònm250.000đ
2Lắp đặt hoàn thiện (đường ống cũ sửa lại thi công bằng ống ghen nổi trên tường) - loại ghen vuôngm270.000đ
3Thi công điện, dán dây hoàn thiện (mới hoặc nhà cũ sửa chữa lại)m280.000đ
4Lắp đặt điện, rút dây hoàn thiện (mới)m2100.000đ
5Lắp đặt điện dán dây + nước hoàn thiện (MỚI) *không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sànm2140.000đ
6Lắp đặt điện dán dây + nước hoàn thiện (mới) và rút ống nhựa cứng (*không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn)m2160.000đ
7Sửa chữa lắp đặt thay thế đường ống nước cũ, bao gồm các hạng mục:
- Tháo thiết bị vệ sinh
- Đục tường cắt bỏ phần ống cũ
- Lắp thiết bị vệ sinh, bồn téc nước
(*Lưu ý: không bao gồm xây/trát, ốp lát, chống thấm cổ ống xuyên sàn)
phòng2.700.000đ
8Lắp đặt nước và hoàn thiện (*Không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn)phòng2.100.000đ
9Lắp công tơ, lắp quạt trần, lắp đèn150.000đ - 500.000đ
10Lắp bồn, téc nước Thái Dương Năng, bình nóng lạnh, máy bơm nước…cái/chiếc150.000đ - 1.000.000đ
11Nhân công sửa chữa và thay thế đường ống cũ bằng hệ thống ống mới + Lắp đặt thiết bị hoàn chỉnh;Phòng2.300.000đ
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmm150.000đ
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmm115.000đ
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmm45.000đ
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmm29.000đ
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmm25.000đ
17Lắp đặt T_Co_Lơi, D114mmmcái91.000đ
18Lắp đặt T_Co_Lơi, D 90mmmcái57.000đ
19Lắp đặt T_Co_Lơi, D 21-34mmm (5 cái trở lên), trường hợp dưới 5 bộ tính theo lượt phục vụ là 200.000đ/lượtcái25.000đ
20Lắp đặt nối ren trong (ngoài) D27/21mmcái70.000đ
21Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmm61.000đ
22Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmm80.000đ
23Lắp đặt Co-Cút T-Nối nhựa PPR D20/25mm (5 cái trở lên), trường hợp dưới 5 bộ tính theo lượt phục vụ là 200.000đ/lượtcái26.000đ
24Lắp đặt Co răng ngoài (trong) PPR D20/25mmcái81.000đ
25Lắp đặt van PPR D25mm loại Vertucái300.000đ
26Nhân công thay thế: Xí bệtbộ250.000đ
27Nhân công thay thế: Ruột xí bệtbộ120.000đ
28Nhân công thay thế: Lavabo, chậu rửa bátbộ250.000đ
29Nhân công thay thế: Vòi tắm hoa senbộ165.000đ
30Nhân công thay thế: Vòi rửa Lavabobộ150.000đ
31Nhân công thay thế: Bộ xả Lavabobộ80.000đ
32Nhân công lắp đặt gương soi (2 bộ trở lên), trường hợp dưới 5 bộ tính theo lượt phục vụ là 200.000đ/lượtbộ55.000đ
33Nhân công lắp đặt hộp đựng, kệ kính, giá treo (3 bộ trở lên), trường hợp dưới 5 bộ tính theo lượt phục vụ là 200.000đ/lượtbộ45.000đ
34Nhân công lắp mới: Máy bơm nước + ống nước đi kèmcái190.000đ
35Nhân công thay thế: Máy bơm nướccái150.000đ
36Nhân công lắp mới: Téc nước + đường ống đi kèmcái250.000đ
37Nhân công thay thế: Téc nướccái210.000đ
38Nhân công lắp mới: Máy năng lượng mặt trời <200l + ống nước đi kèmcái250.000đ
39Nhân công thay thế: Máy năng lượng mặt trời <200l + ống nước đi kèmcái210.000đ
40Nhân công lắp mới: Máy năng lượng mặt trời <300l + ống nước đi kèmcái350.000đ
41Nhân công thay thế: Máy năng lượng mặt trời <300l + ống nước đi kèmcái310.000đ
42Nhân công lắp mới: Đồng hồ nướccái120.000đ
43Nhân công thay thế: Đồng hồ nướccái100.000đ
44Nhân công lắp mới: Bình nóng lạnh gián tiếpcái200.000đ
45Nhân công thay thế: Bình nóng lạnh gián tiếpcái150.000đ
46Nhân công lắp mới: Bình nóng lạnh trực tiếpcái150.000đ
47Nhân công thay thế: Bình nóng lạnh trực tiếpcái120.000đ
48Nhân công lắp mới: Phao cơcái150.000đ
49Nhân công thay thế: Phao cơcái100.000đ
50Nhân công lắp mới: Phao điệncái120.000đ
51Nhân công thay thế: Phao điệncái100.000đ
52Nhân công thay vòi đồngcái60.000đ
53Nhân công lắp đặt máy giặtcái150.000đ
54Nhân công thay thế: Attomat phụcái80.000đ
55Nhân công lắp mới: Bộ đèn bóng Huỳnh quang, compac+công tắcbộ115.000đ
56Nhân công thay thế: Bộ đèn bóng Huỳnh quang, compac (5 bộ trở lên), trường hợp dưới 5 bộ tính theo lượt phục vụ là 200.000đ/lượtcái35.000đ
57Nhân công lắp mới: Đèn neon + công tắcbộ65.000đ
58Nhân công thay thế: Đèn neon (5 bộ trở lên), trường hợp dưới 5 bộ tính theo lượt phục vụ là 200.000đ/lượtcái35.000đ
59Nhân công lắp mới: Ổ cắm điện, công tắccái85.000đ
60Nhân công thay thế: Ổ cắm điện, công tắccái60.000đ
61Nhân công lắp mới: Công tơ điện gia đìnhcái150.000đ
62Nhân công thay thế: Công tơ điện gia đìnhcái100.000đ
63Nhân công lắp mới: Quạt trần, quạt đảocái200.000đ
64Nhân công thay thế: Quạt trần, quạt đảocái150.000đ
Xem thêm  Báo giá dịch vụ cho thuê nhà vệ sinh di động

sửa chữa điện nước tại nhà

Khi có nhu cầu sửa chữa điện nước tại nhà, hãy tải ứng dụng Rada để kết nối đến đội ngũ thợ mà chúng tôi tuyển dụng. Ứng dụng sẽ xác định nhanh chóng thợ sửa chữa nào sẵn sàng nhận dịch vụ có khoảng cách gần bạn nhất để kết nối.

Lưu ý:

  • Đánh giá bằng cách cho sao thợ sửa chữa điện nước trên ứng dụng Rada khi họ hoàn thành công việc để giúp chúng tôi quản lý và giám sát tốt hơn chất lượng dịch vụ.
  • Kiểm tra lại giá thành và nhập lại giá thành trên ứng dụng nếu thợ kết thúc chưa đúng như những gì bạn đã thanh toán cho dịch vụ.
  • Việc khảo sát và lên dự toán có giá 200.000đ. Nếu bạn đồng ý sử dụng dịch vụ, chi phí này sẽ được thợ miễn trừ cho bạn.

Gọi thợ sửa chữa điện nước trên Rada.

Bình luận:

Cùng chuyên mục

Don`t copy text!