Bảng giá thi công mái tôn, nhà khung sắt mái tôn

Bảng giá tham khảo dịch vụ thi công mái tôn, nhà khung sắt mái tôn áp dụng trong các hạng mục công trình:

  • Mái tôn chống nóng – chống ồn
  • Mái vòm sân thượng, mái tôn che cửa sổ
  • Mái tôn nhà xưởng, mái tôn nhà kho, mái tôn nhà xe
  • Mái tôn che sân tennis, hồ bơi, quán cafe, nhà hàng, quán ăn, khu vui chơi giải trí…
  • Mái tôn nhà bảo vệ, nhà tạm lắp ghép cho các công trình xây dựng

Bảng giá trên có giá trị tham khảo để khái toán trước khi đặt dịch vụ. Thực tế có thể biến động tùy thuộc vào thời điểm và hiện trường thi công mà khách hàng yêu cầu.

Các loại tôn được áp dụng trong bảng giá có thể chia ra như sau:

  • Phân chia theo thương hiệu: Tôn Hoa Sen, Tôn Phương Nam, tôn Việt Hàn,…
  • Phân chia theo lớp: Tôn thường, tôn chống nóng 3 lớp (tôn-PU-PVC), tôn 2 mặt tôn,…
  • Phân chia theo lớp mạ tôn: Tôn mạ kẽm, tôn mạ nhôm kẽm,…
  • Phân chia theo múi tôn, sóng tôn: Tôn 5 múi, 9 múi, 11 múi, sóng vuông, sóng tròn,…
  • Phân loại theo chiều dày tôn: Tôn dày 0.3mm, 0.35mm, 0.42mm, 0.45mm, 0.47mm, 0.5mm,…
  • Phân chia theo cách lợp: Tôn lợp dùng dùng vít, tôn lợp dùng clip-lock,…

Bảng giá chi phí thi công làm mái tôn, nhà khung sắt mái tôn

SttTên sản phẩmĐộ dàyĐvtĐơn giá (vnđ/m2)
1Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V40x40 xà gồ V4.
Tôn Việt Nhật
0.3 lym2290 000
0.35 lym2310 000
0.4 lym2330 000
0.45 lym2350 000
Khung thép mái tôn2 mái,1 mái thái kèo V50x50 xà gồ V5
Tôn Việt Nhật
0.3 lym2350 000
0.35 lym2370 000
0.4 lym2390 000
0.45 lym2410 000
2Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V40x40 xà gồ V4
Tôn Hoa sen
0.3 lym2290 000
0.35 lym2310 000
0.4 lym2330 000
0.45 lym2350 000
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V50x50 xà gồ V5
Tôn Hoa sen
0.3 lym2350 000
0.35 lym2370 000
0.4 lym2390 000
0.45 lym2410 000
3Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V40x40 xà gồ V4
Tôn SSC
0.3 lym2310 000
0.35 lym2330 000
0.4 lym2350 000
0.45 lym2370 000
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V50x50 xà gồ V5
Tôn SSC
0.3 lym2360 000
0.35 lym2380 000
0.4 lym2400 000
0.45 lym2420 000
4Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V40x40 xà gồ V4
Tôn Olympic
0.32 lym2360 000
0.35 lym2380 000
0.4 lym2400 000
0.41 lym2410 000
0.42 lym2420 000
0.46 lym2430 000
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V50x50 xà gồ V5
Tôn Olympic
0.32 lym2380 000
0.35 lym2420 000
0.4 lym2440 000
0.41 lym2450 000
0.42 lym2460 000
0.46 lym2470 000
5Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V40x40 xà gồ V4
Tôn mat (xốp cứng)
0.3 lym2370 000
0.35 lym2390 000
0.4 lym2410 000
0.45 lym2430 000
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V50x50 xà gồ V5
Tôn mat (xốp cứng)
0.3 lym2390 000
0.35 lym2410 000
0.4 lym2430 000
1.4 lym2450 000
Bảng giá này có giá trị tham khảo. Trên thực tế có thể sau lệch đôi chút tùy vào điều kiện thực tế và địa bàn thi công.

Giá thi công mái tôn

Các nội dung liên quan