Phần dưới đây dành cho Rada's partners. Nếu là khách hàng, bạn có thể bỏ qua.

Bảng giá sơn ô tô

bảng giá sơn xe ô tô

bảng giá sơn xe ô tô

1. Loại xe 4 chỗ thùng nhỏ

Loại xe: DAEWOO MATIZ, KIA MORNING, HYUNDAI GETZ

HẠNG MỤC SƠNSLĐƠN GIÁTHUẾ VAT 10%
Cản (trước hoặc sau)1650,000 vnđ(+ VAT 10%)
Galant1350,000 vnđ-nt-
Hông vè (trước hoặc sau)1550,000 vnđ-nt-
Cửa hông) trước hoặc sau)1700,000 vnđ-nt-
Capô trước1750,000 vnđ-nt-
Cốp sau1700,000 vnđ-nt-
Kính hậu1200,000 vnđ-nt-
Lường xe1350,000 vnđ-nt-
Mui xe11,000,000 vnđ-nt-
Sàn sau1700,000 vnđ-nt-
Xương vè) hoặc lòng vè, hoặc khung xương két nước)1400,000 vnđ-nt-

2. Loại xe 5chỗ thùng trung bình

Loại xe: ALTIS, VIOS, LASER, DAEWOO NUBIRA, MIT.LANCER, CIVIC, MAZDA 3; 6

HẠNG MỤC SƠNSLĐƠN GIÁTHUẾ VAT 10%
Cản (trước hoặc sau)1700,000 vnđ(+ VAT 10%)
Galant1350,000 vnđ-nt-
Hông vè (trước hoặc sau)1600,000 vnđ-nt-
Cửa hông) trước hoặc sau)1750,000 vnđ-nt-
Capô trước11,000,000 vnđ-nt-
Cốp sau1800,000 vnđ-nt-
Kính hậu1250,000 vnđ-nt-
Lường xe1400,000 vnđ-nt-
Mui xe11,200,000 vnđ-nt-
Sàn sau1750,000 vnđ-nt-
Xương vè) hoặc lòng vè hoặc khung xương két nước)1400,000 vnđ-nt-

3. Loại xe 5 – 7 chỗ thùng lớn

Loại xe: INNOVA,  CAMRY, FORTUNER, GRANDIS, JOLIE, SUZUKI VITARA, CHEVROLET CAPTIVA, ESCAPE, NISSAN TIANA, HONDA ACCORD, CRV, SUZUKI APV

HẠNG MỤC SƠNSLĐƠN GIÁTHUẾ VAT 10%
Cản (trước hoặc sau)1800,000 vnđ(+ VAT 10%)
Galant1400,000 vnđ-nt-
Hông vè (trước hoặc sau)1650,000 vnđ-nt-
Cửa hông) trước hoặc sau)1850,000 vnđ-nt-
Capô trước11,200,000 vnđ-nt-
Cốp sau11,000,000 vnđ-nt-
Kính hậu1250,000 vnđ-nt-
Lường xe1450,000 vnđ-nt-
Mui xe11,400,000 vnđ-nt-
Sàn sau1800,000 vnđ-nt-
Xương vè) hoặc lòng vè hoặc khung xương két nước)1450,000 vnđ-nt-

4. Loại xe 5chỗ cao cấp

Loại xe: MER.Seri E,S, BMW Seri 5,7, LEXUS, VENZA, HONDA ACURA, AUDI…

HẠNG MỤC SƠNSLĐƠN GIÁTHUẾ VAT 10%
Cản (trước hoặc sau)11,000,000 vnđ(+ VAT 10%)
Galant1450,000 vnđ-nt-
Hông vè (trước hoặc sau)1800,000 vnđ-nt-
Cửa hông) trước hoặc sau)11,200,000 vnđ-nt-
Capô trước11,500,000 vnđ-nt-
Cốp sau11,300,000 vnđ-nt-
Kính hậu1300,000 vnđ-nt-
Lường xe1500,000 vnđ-nt-
Mui xe11,800,000 vnđ-nt-
Sàn sau11,200,000 vnđ-nt-
Xương vè) hoặc lòng vè hoặc khung xương két nước)1600,000 vnđ-nt-

5. Loại xe 9 – 16 chỗ

Loại xe: HYUNDAI STAREX, MER MB140D, MER.SPRINTER, FORD TRANSIT, TOYOTA HIACE….

HẠNG MỤC SƠNSLĐƠN GIÁTHUẾ VAT 10%
Cản (trước hoặc sau)1800,000 vnđ(+ VAT 10%)
Galant1500,000 vnđ-nt-
Hông thùng sau bên (T) (hoặc cửa lùa sau)11,250,000 vnđ-nt-
Hông dài thùng xe bên (P)12,500,000 vnđ-nt-
Cửa) trước hoặc sau) – SPRINTER, TRANSIT1850,000 vnđ-nt-
Capô trước11,200,000 vnđ-nt-
Cốp sau – MER MB140D, HIACE11,500,000 vnđ-nt-

Có thể bạn quan tâm