Bảng giá lắp đặt thiết bị vệ sinh nhà tắm

lắp đặt thiết bị vệ sinh, nhà tắm

lắp đặt thiết bị vệ sinh, nhà tắm

Bảng giá tham khảo dịch vụ lắp đặt thiết bị vệ sinh nhà tắm

  • Các kỹ thuật viên từ nhà cung cấp dịch vụ tham gia cung cấp trên hệ thống ứng dụng #rada được đào tạo bài bản quy trình lắp đặt đối với từng sản phẩm bởi các chuyên gia hàng đầu từ các nhà sản xuất Toto, Inax, Caesar, Cotto, Cata, Lorca…
  • Các nhà cung cấp dịch vụ được tuyển dụng là đơn vị hoạt động lâu năm, đã được khách hàng tin tưởng, nay tham gia cung cấp dịch vụ theo hình thức mới thông qua ứng dụng Rada.

Bảng giá lắp đặt thiết bị vệ sinh nhà tắm

SttTên Hạng MụcĐvtSố LượngĐơn Giá (Đ)Ghi Chú
I. Bảng Chi Phí Lắp Đặt Bồn Cầu Toilet & Chậu Rửa.  
1Lắp đặt bồn cầu 2 khối (cơ bản)Bộ1150.000
2Lắp đặt bồn cầu 2 khối + Vòi xịt (Nắp rửa lạnh)Bộ1200.000
3Lắp đặt bồn cầu 1 khối (cơ bản)Bộ1200.000
4Lắp đặt bồn cầu 1 khối + Vòi xịt (Nắp rửa lạnh)Bộ1300.000
5Lắp đặt bồn cầu 2 khối nắp điện tử *Bộ1400.000
6Lắp đặt bồn cầu 1 khối nắp điện tử *Bộ1500.000
7Tháo dỡ + Lắp đặt mới bồn cầu 2 khối (không gồm phí vận chuyển đồ tháo dỡ *)Bộ1300.000*Phí chuyển đi  Liên hệ.   
8Tháo dỡ + Lắp đặt mới bồn cầu 1 khối (không gồm phí vận chuyển đồ tháo dỡ *)Bộ1400.000*Phí chuyển đi  Liên hệ.
9Lắp đặt chậu rửa lavabo + Vòi siphongBộ1200.000
10Tháo dỡ + Lắp đặt chậu rửa lavabo + Vòi siphong (không gồm phí vận chuyển đồ tháo dỡ *)Bộ1300.000*Phí chuyển đi  Liên hệ.
11Lắp đặt bộ tủ chậu lavabo + Vòi, siphongBộ1400.000
II. Bảng Chi Phí Lắp Đặt Sen Vòi & Phụ Kiện Nhà Tắm.
1Lắp đặt sen tắm nóng lạnh (sen lạnh)Bộ1150.000
2Lắp đặt sen tắm đứng (sen cây)Bộ1300.000
3Tháo dỡ + Lắp đặt mới sen tắm nóng lạnh (sen lạnh)Bộ1300.000
4Tháo dỡ + Lắp đặt sen tắm đứng (sen cây)Bộ1400.000
5Lắp đặt vòi lavabo + Siphong chậuBộ1150.000
6Tháo dỡ + Lắp đặt vòi lavabo + Siphong chậuBộ1300.000
7Lắp đặt phụ kiện (bộ 6, 7 món)Bộ1250.000
9Lắp đặt gương soiBộ1100.000
10Lắp đặt vắt khăn giàn (1,2,3..tầng)Chiếc1100.000
11Lắp đặt các hạng mục lẻ (phụ kiện)Chiếc130.000
12Tháo dỡ phụ kiệnBộ150.000
13Lắp đặt gương soi + Bộ phụ kiệnBộ1300.000
14Tháo dỡ + Lắp đặt mới gương soi + Bộ phụ kiệnBộ1400.000
III. Bảng Chi Phí Lắp Đặt Bình Nóng lạnh - Bồn Tắm - Vách Kính & Sản Phẩm Khác.
1Lắp đặt bình nóng lạnh (lắp mới, dung tích <80Lít)Chiếc1200.000
2Tháo dỡ + Lắp đặt mới bình nóng lạnh (lắp thay thế, dung tích <80Lít)Chiếc1250.000
3Lắp đặt bình nóng lạnh (lắp mới, dung tích lớn từ 100Lít  trở lên)Chiếc1400.000
4Lắp đặt bình nóng lạnh (lắp mới, dung tích lớn từ  100Lít  trở lên)Chiếc1500.000
5Lắp đặt đèn sưởi (lắp điều kiện tiêu chuẩn)Chiếc1100.000
6Lắp đặt bồn tiểu nam (nữ) + Van dương tườngBộ1300.000
7Lắp đặt bồn tiểu nam (nữ) + Van âm tườngBộ1450.000
8Tháo dỡ bồn tiểu nam (nữ) (không gồm phí vận chuyển đồ tháo dỡ *)Bộ1100.000*Phí chuyển đi  Liên hệ.
9Lắp đặt vách ngăn tiểu namBộ1100.000
10Lắp đặt bồn tắm nằm chân yếm, thườngBộ1200.000
11Lắp đặt bồn tắm nằm chân yếm, massageBộ1300.000
12Lắp đặt bồn xây thường (massage) (theo điều kiện tiêu chuẩn)Bộ1500.000
13Tháo dỡ bồn tắm nằm (không bao gồm vận chuyển đi)Bộ1150.000*Phí chuyển đi  Liên hệ.
14Lắp đặt khay tắm đứng có chân đếBộ1350.000
15Tháo dỡ khay tắm đứng có chân đếBộ1200.000
16Lắp đặt vách tắm kínhBộ1500.000
17Tháo dỡ vách tắm kính (không bao gồm vận chuyển đi)Bộ1300.000*Phí chuyển đi  Liên hệ.
18Lắp đặt máy bơm nước (tiêu chuẩn)Chiếc1200.000
19Tháo dỡ mắy bơm nướcChiếc180.000
20Lắp đặt máy sấy tay (tiêu chuẩn)Chiếc1150.000
21Lắp đặt máy lọc nước có vỏ (lắp đặt điều kiện tiêu chuẩn)Chiếc1100.000
22Lắp đặt máy lọc nước không vỏ (lắp đặt điều kiện tiêu chuẩn)Chiếc1200.000
IV. Bảng Chi Phí Lắp Thiết Bị Bếp
1Lắp đặt bếp từ, bếp gas (lắp tiêu chuẩn)Bộ1100.000
2Lắp đặt máy hút mùiChiếc1200.000
3Lắp đặt chậu rửa bátChiếc1150.000
4Tháo dỡ chậu rửa bátChiếc1100.000
5Lắp đặt vòi rửa bátBộ1150.000
6Lắp đặt máy sấy bát (tiêu chuẩn)Chiếc1200.000
7Lắp đặt máy rửa bát (tiêu chuẩn)Chiếc1200.000
8Lắp đặt lò vi sóng âm tủ (tiêu chuẩn)Chiếc1200.000
9Lắp đặt lò nướng âm tủ (tiêu chuẩn).Chiếc1200.000
12Thi công lắp đặt theo thỏa thuận (tùy chọn hạng mục)
V. Bảng Giá Vật Tư Lắp Đặt
1Dây cấp 40cm (Bảo hành 05 năm)Sợi1100.000 BH 1 đổi 1
2Dây cấp 60cm (Bảo hành 02 năm)Sợi1110.000 BH 1 đổi 1
3Dây cấp 80cm (Bảo hành 02 năm)Sợi1125.000 BH 1 đổi 1
4Dây cấp 100cm (Bảo hành 02 năm)Sợi1150.000 BH 1 đổi 1
5Kép Nối Inox 304Chiếc112.000
6Nơ Thu Inox 304Chiếc112.000
7Cút Nối Inox 304Chiếc120.000
8Băng Tan (Băng Keo)Cuộn14.000
9T Chia Nước Ren Ngoài (Trong) Inox 304Chiếc120.000
10T Chia Nước 1 Đầu Ren Ngoài, 1 Đầu Ren Trong Inox 304Chiếc135.000
11Măng Xông Inox 304 Chiếc112.000

Danh sách các đơn vị hành chính

TênCấpMã TPTỉnh TP
001Quận Ba ĐìnhQuận01Thành phố Hà Nội
002Quận Hoàn KiếmQuận01Thành phố Hà Nội
003Quận Tây HồQuận01Thành phố Hà Nội
004Quận Long BiênQuận01Thành phố Hà Nội
005Quận Cầu GiấyQuận01Thành phố Hà Nội
006Quận Đống ĐaQuận01Thành phố Hà Nội
007Quận Hai Bà TrưngQuận01Thành phố Hà Nội
008Quận Hoàng MaiQuận01Thành phố Hà Nội
009Quận Thanh XuânQuận01Thành phố Hà Nội
016Huyện Sóc SơnHuyện01Thành phố Hà Nội
017Huyện Đông AnhHuyện01Thành phố Hà Nội
018Huyện Gia LâmHuyện01Thành phố Hà Nội
019Quận Nam Từ LiêmQuận01Thành phố Hà Nội
020Huyện Thanh TrìHuyện01Thành phố Hà Nội
021Quận Bắc Từ LiêmQuận01Thành phố Hà Nội
250Huyện Mê LinhHuyện01Thành phố Hà Nội
268Quận Hà ĐôngQuận01Thành phố Hà Nội
269Thị xã Sơn TâyThị xã01Thành phố Hà Nội
271Huyện Ba VìHuyện01Thành phố Hà Nội
272Huyện Phúc ThọHuyện01Thành phố Hà Nội
273Huyện Đan PhượngHuyện01Thành phố Hà Nội
274Huyện Hoài ĐứcHuyện01Thành phố Hà Nội
275Huyện Quốc OaiHuyện01Thành phố Hà Nội
276Huyện Thạch ThấtHuyện01Thành phố Hà Nội
277Huyện Chương MỹHuyện01Thành phố Hà Nội
278Huyện Thanh OaiHuyện01Thành phố Hà Nội
279Huyện Thường TínHuyện01Thành phố Hà Nội
280Huyện Phú XuyênHuyện01Thành phố Hà Nội
281Huyện Ứng HòaHuyện01Thành phố Hà Nội
282Huyện Mỹ ĐứcHuyện01Thành phố Hà Nội
024Thành phố Hà GiangThành phố02Tỉnh Hà Giang
026Huyện Đồng VănHuyện02Tỉnh Hà Giang
027Huyện Mèo VạcHuyện02Tỉnh Hà Giang
028Huyện Yên MinhHuyện02Tỉnh Hà Giang
029Huyện Quản BạHuyện02Tỉnh Hà Giang
030Huyện Vị XuyênHuyện02Tỉnh Hà Giang
031Huyện Bắc MêHuyện02Tỉnh Hà Giang
032Huyện Hoàng Su PhìHuyện02Tỉnh Hà Giang
033Huyện Xín MầnHuyện02Tỉnh Hà Giang
034Huyện Bắc QuangHuyện02Tỉnh Hà Giang
035Huyện Quang BìnhHuyện02Tỉnh Hà Giang
040Thành phố Cao BằngThành phố04Tỉnh Cao Bằng
042Huyện Bảo LâmHuyện04Tỉnh Cao Bằng
043Huyện Bảo LạcHuyện04Tỉnh Cao Bằng
044Huyện Thông NôngHuyện04Tỉnh Cao Bằng
045Huyện Hà QuảngHuyện04Tỉnh Cao Bằng
046Huyện Trà LĩnhHuyện04Tỉnh Cao Bằng
047Huyện Trùng KhánhHuyện04Tỉnh Cao Bằng
048Huyện Hạ LangHuyện04Tỉnh Cao Bằng
049Huyện Quảng UyênHuyện04Tỉnh Cao Bằng
050Huyện Phục HoàHuyện04Tỉnh Cao Bằng
051Huyện Hoà AnHuyện04Tỉnh Cao Bằng
052Huyện Nguyên BìnhHuyện04Tỉnh Cao Bằng
053Huyện Thạch AnHuyện04Tỉnh Cao Bằng
058Thành Phố Bắc KạnThành phố06Tỉnh Bắc Kạn
060Huyện Pác NặmHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
061Huyện Ba BểHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
062Huyện Ngân SơnHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
063Huyện Bạch ThôngHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
064Huyện Chợ ĐồnHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
065Huyện Chợ MớiHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
066Huyện Na RìHuyện06Tỉnh Bắc Kạn
070Thành phố Tuyên QuangThành phố08Tỉnh Tuyên Quang
071Huyện Lâm BìnhHuyện08Tỉnh Tuyên Quang
072Huyện Na HangHuyện08Tỉnh Tuyên Quang
073Huyện Chiêm HóaHuyện08Tỉnh Tuyên Quang
074Huyện Hàm YênHuyện08Tỉnh Tuyên Quang
075Huyện Yên SơnHuyện08Tỉnh Tuyên Quang
076Huyện Sơn DươngHuyện08Tỉnh Tuyên Quang
080Thành phố Lào CaiThành phố10Tỉnh Lào Cai
082Huyện Bát XátHuyện10Tỉnh Lào Cai
083Huyện Mường KhươngHuyện10Tỉnh Lào Cai
084Huyện Si Ma CaiHuyện10Tỉnh Lào Cai
085Huyện Bắc HàHuyện10Tỉnh Lào Cai
086Huyện Bảo ThắngHuyện10Tỉnh Lào Cai
087Huyện Bảo YênHuyện10Tỉnh Lào Cai
088Huyện Sa PaHuyện10Tỉnh Lào Cai
089Huyện Văn BànHuyện10Tỉnh Lào Cai
094Thành phố Điện Biên PhủThành phố11Tỉnh Điện Biên
095Thị Xã Mường LayThị xã11Tỉnh Điện Biên
096Huyện Mường NhéHuyện11Tỉnh Điện Biên
097Huyện Mường ChàHuyện11Tỉnh Điện Biên
098Huyện Tủa ChùaHuyện11Tỉnh Điện Biên
099Huyện Tuần GiáoHuyện11Tỉnh Điện Biên
100Huyện Điện BiênHuyện11Tỉnh Điện Biên
101Huyện Điện Biên ĐôngHuyện11Tỉnh Điện Biên
102Huyện Mường ẢngHuyện11Tỉnh Điện Biên
103Huyện Nậm PồHuyện11Tỉnh Điện Biên
105Thành phố Lai ChâuThành phố12Tỉnh Lai Châu
106Huyện Tam ĐườngHuyện12Tỉnh Lai Châu
107Huyện Mường TèHuyện12Tỉnh Lai Châu
108Huyện Sìn HồHuyện12Tỉnh Lai Châu
109Huyện Phong ThổHuyện12Tỉnh Lai Châu
110Huyện Than UyênHuyện12Tỉnh Lai Châu
111Huyện Tân UyênHuyện12Tỉnh Lai Châu
112Huyện Nậm NhùnHuyện12Tỉnh Lai Châu
116Thành phố Sơn LaThành phố14Tỉnh Sơn La
118Huyện Quỳnh NhaiHuyện14Tỉnh Sơn La
119Huyện Thuận ChâuHuyện14Tỉnh Sơn La
120Huyện Mường LaHuyện14Tỉnh Sơn La
121Huyện Bắc YênHuyện14Tỉnh Sơn La
122Huyện Phù YênHuyện14Tỉnh Sơn La
123Huyện Mộc ChâuHuyện14Tỉnh Sơn La
124Huyện Yên ChâuHuyện14Tỉnh Sơn La
125Huyện Mai SơnHuyện14Tỉnh Sơn La
126Huyện Sông MãHuyện14Tỉnh Sơn La
127Huyện Sốp CộpHuyện14Tỉnh Sơn La
128Huyện Vân HồHuyện14Tỉnh Sơn La
132Thành phố Yên BáiThành phố15Tỉnh Yên Bái
133Thị xã Nghĩa LộThị xã15Tỉnh Yên Bái
135Huyện Lục YênHuyện15Tỉnh Yên Bái
136Huyện Văn YênHuyện15Tỉnh Yên Bái
137Huyện Mù Căng ChảiHuyện15Tỉnh Yên Bái
138Huyện Trấn YênHuyện15Tỉnh Yên Bái
139Huyện Trạm TấuHuyện15Tỉnh Yên Bái
140Huyện Văn ChấnHuyện15Tỉnh Yên Bái
141Huyện Yên BìnhHuyện15Tỉnh Yên Bái
148Thành phố Hòa BìnhThành phố17Tỉnh Hoà Bình
150Huyện Đà BắcHuyện17Tỉnh Hoà Bình
151Huyện Kỳ SơnHuyện17Tỉnh Hoà Bình
152Huyện Lương SơnHuyện17Tỉnh Hoà Bình
153Huyện Kim BôiHuyện17Tỉnh Hoà Bình
154Huyện Cao PhongHuyện17Tỉnh Hoà Bình
155Huyện Tân LạcHuyện17Tỉnh Hoà Bình
156Huyện Mai ChâuHuyện17Tỉnh Hoà Bình
157Huyện Lạc SơnHuyện17Tỉnh Hoà Bình
158Huyện Yên ThủyHuyện17Tỉnh Hoà Bình
159Huyện Lạc ThủyHuyện17Tỉnh Hoà Bình
164Thành phố Thái NguyênThành phố19Tỉnh Thái Nguyên
165Thành phố Sông CôngThành phố19Tỉnh Thái Nguyên
167Huyện Định HóaHuyện19Tỉnh Thái Nguyên
168Huyện Phú LươngHuyện19Tỉnh Thái Nguyên
169Huyện Đồng HỷHuyện19Tỉnh Thái Nguyên
170Huyện Võ NhaiHuyện19Tỉnh Thái Nguyên
171Huyện Đại TừHuyện19Tỉnh Thái Nguyên
172Thị xã Phổ YênThị xã19Tỉnh Thái Nguyên
173Huyện Phú BìnhHuyện19Tỉnh Thái Nguyên
178Thành phố Lạng SơnThành phố20Tỉnh Lạng Sơn
180Huyện Tràng ĐịnhHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
181Huyện Bình GiaHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
182Huyện Văn LãngHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
183Huyện Cao LộcHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
184Huyện Văn QuanHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
185Huyện Bắc SơnHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
186Huyện Hữu LũngHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
187Huyện Chi LăngHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
188Huyện Lộc BìnhHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
189Huyện Đình LậpHuyện20Tỉnh Lạng Sơn
193Thành phố Hạ LongThành phố22Tỉnh Quảng Ninh
194Thành phố Móng CáiThành phố22Tỉnh Quảng Ninh
195Thành phố Cẩm PhảThành phố22Tỉnh Quảng Ninh
196Thành phố Uông BíThành phố22Tỉnh Quảng Ninh
198Huyện Bình LiêuHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
199Huyện Tiên YênHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
200Huyện Đầm HàHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
201Huyện Hải HàHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
202Huyện Ba ChẽHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
203Huyện Vân ĐồnHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
204Huyện Hoành BồHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
205Thị xã Đông TriềuThị xã22Tỉnh Quảng Ninh
206Thị xã Quảng YênThị xã22Tỉnh Quảng Ninh
207Huyện Cô TôHuyện22Tỉnh Quảng Ninh
213Thành phố Bắc GiangThành phố24Tỉnh Bắc Giang
215Huyện Yên ThếHuyện24Tỉnh Bắc Giang
216Huyện Tân YênHuyện24Tỉnh Bắc Giang
217Huyện Lạng GiangHuyện24Tỉnh Bắc Giang
218Huyện Lục NamHuyện24Tỉnh Bắc Giang
219Huyện Lục NgạnHuyện24Tỉnh Bắc Giang
220Huyện Sơn ĐộngHuyện24Tỉnh Bắc Giang
221Huyện Yên DũngHuyện24Tỉnh Bắc Giang
222Huyện Việt YênHuyện24Tỉnh Bắc Giang
223Huyện Hiệp HòaHuyện24Tỉnh Bắc Giang
227Thành phố Việt TrìThành phố25Tỉnh Phú Thọ
228Thị xã Phú ThọThị xã25Tỉnh Phú Thọ
230Huyện Đoan HùngHuyện25Tỉnh Phú Thọ
231Huyện Hạ HoàHuyện25Tỉnh Phú Thọ
232Huyện Thanh BaHuyện25Tỉnh Phú Thọ
233Huyện Phù NinhHuyện25Tỉnh Phú Thọ
234Huyện Yên LậpHuyện25Tỉnh Phú Thọ
235Huyện Cẩm KhêHuyện25Tỉnh Phú Thọ
236Huyện Tam NôngHuyện25Tỉnh Phú Thọ
237Huyện Lâm ThaoHuyện25Tỉnh Phú Thọ
238Huyện Thanh SơnHuyện25Tỉnh Phú Thọ
239Huyện Thanh ThuỷHuyện25Tỉnh Phú Thọ
240Huyện Tân SơnHuyện25Tỉnh Phú Thọ
243Thành phố Vĩnh YênThành phố26Tỉnh Vĩnh Phúc
244Thị xã Phúc YênThị xã26Tỉnh Vĩnh Phúc
246Huyện Lập ThạchHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
247Huyện Tam DươngHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
248Huyện Tam ĐảoHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
249Huyện Bình XuyênHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
251Huyện Yên LạcHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
252Huyện Vĩnh TườngHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
253Huyện Sông LôHuyện26Tỉnh Vĩnh Phúc
256Thành phố Bắc NinhThành phố27Tỉnh Bắc Ninh
258Huyện Yên PhongHuyện27Tỉnh Bắc Ninh
259Huyện Quế VõHuyện27Tỉnh Bắc Ninh
260Huyện Tiên DuHuyện27Tỉnh Bắc Ninh
261Thị xã Từ SơnThị xã27Tỉnh Bắc Ninh
262Huyện Thuận ThànhHuyện27Tỉnh Bắc Ninh
263Huyện Gia BìnhHuyện27Tỉnh Bắc Ninh
264Huyện Lương TàiHuyện27Tỉnh Bắc Ninh
288Thành phố Hải DươngThành phố30Tỉnh Hải Dương
290Thị xã Chí LinhThị xã30Tỉnh Hải Dương
291Huyện Nam SáchHuyện30Tỉnh Hải Dương
292Huyện Kinh MônHuyện30Tỉnh Hải Dương
293Huyện Kim ThànhHuyện30Tỉnh Hải Dương
294Huyện Thanh HàHuyện30Tỉnh Hải Dương
295Huyện Cẩm GiàngHuyện30Tỉnh Hải Dương
296Huyện Bình GiangHuyện30Tỉnh Hải Dương
297Huyện Gia LộcHuyện30Tỉnh Hải Dương
298Huyện Tứ KỳHuyện30Tỉnh Hải Dương
299Huyện Ninh GiangHuyện30Tỉnh Hải Dương
300Huyện Thanh MiệnHuyện30Tỉnh Hải Dương
303Quận Hồng BàngQuận31Thành phố Hải Phòng
304Quận Ngô QuyềnQuận31Thành phố Hải Phòng
305Quận Lê ChânQuận31Thành phố Hải Phòng
306Quận Hải AnQuận31Thành phố Hải Phòng
307Quận Kiến AnQuận31Thành phố Hải Phòng
308Quận Đồ SơnQuận31Thành phố Hải Phòng
309Quận Dương KinhQuận31Thành phố Hải Phòng
311Huyện Thuỷ NguyênHuyện31Thành phố Hải Phòng
312Huyện An DươngHuyện31Thành phố Hải Phòng
313Huyện An LãoHuyện31Thành phố Hải Phòng
314Huyện Kiến ThuỵHuyện31Thành phố Hải Phòng
315Huyện Tiên LãngHuyện31Thành phố Hải Phòng
316Huyện Vĩnh BảoHuyện31Thành phố Hải Phòng
317Huyện Cát HảiHuyện31Thành phố Hải Phòng
318Huyện Bạch Long VĩHuyện31Thành phố Hải Phòng
323Thành phố Hưng YênThành phố33Tỉnh Hưng Yên
325Huyện Văn LâmHuyện33Tỉnh Hưng Yên
326Huyện Văn GiangHuyện33Tỉnh Hưng Yên
327Huyện Yên MỹHuyện33Tỉnh Hưng Yên
328Huyện Mỹ HàoHuyện33Tỉnh Hưng Yên
329Huyện Ân ThiHuyện33Tỉnh Hưng Yên
330Huyện Khoái ChâuHuyện33Tỉnh Hưng Yên
331Huyện Kim ĐộngHuyện33Tỉnh Hưng Yên
332Huyện Tiên LữHuyện33Tỉnh Hưng Yên
333Huyện Phù CừHuyện33Tỉnh Hưng Yên
336Thành phố Thái BìnhThành phố34Tỉnh Thái Bình
338Huyện Quỳnh PhụHuyện34Tỉnh Thái Bình
339Huyện Hưng HàHuyện34Tỉnh Thái Bình
340Huyện Đông HưngHuyện34Tỉnh Thái Bình
341Huyện Thái ThụyHuyện34Tỉnh Thái Bình
342Huyện Tiền HảiHuyện34Tỉnh Thái Bình
343Huyện Kiến XươngHuyện34Tỉnh Thái Bình
344Huyện Vũ ThưHuyện34Tỉnh Thái Bình
347Thành phố Phủ LýThành phố35Tỉnh Hà Nam
349Huyện Duy TiênHuyện35Tỉnh Hà Nam
350Huyện Kim BảngHuyện35Tỉnh Hà Nam
351Huyện Thanh LiêmHuyện35Tỉnh Hà Nam
352Huyện Bình LụcHuyện35Tỉnh Hà Nam
353Huyện Lý NhânHuyện35Tỉnh Hà Nam
356Thành phố Nam ĐịnhThành phố36Tỉnh Nam Định
358Huyện Mỹ LộcHuyện36Tỉnh Nam Định
359Huyện Vụ BảnHuyện36Tỉnh Nam Định
360Huyện Ý YênHuyện36Tỉnh Nam Định
361Huyện Nghĩa HưngHuyện36Tỉnh Nam Định
362Huyện Nam TrựcHuyện36Tỉnh Nam Định
363Huyện Trực NinhHuyện36Tỉnh Nam Định
364Huyện Xuân TrườngHuyện36Tỉnh Nam Định
365Huyện Giao ThủyHuyện36Tỉnh Nam Định
366Huyện Hải HậuHuyện36Tỉnh Nam Định
369Thành phố Ninh BìnhThành phố37Tỉnh Ninh Bình
370Thành phố Tam ĐiệpThành phố37Tỉnh Ninh Bình
372Huyện Nho QuanHuyện37Tỉnh Ninh Bình
373Huyện Gia ViễnHuyện37Tỉnh Ninh Bình
374Huyện Hoa LưHuyện37Tỉnh Ninh Bình
375Huyện Yên KhánhHuyện37Tỉnh Ninh Bình
376Huyện Kim SơnHuyện37Tỉnh Ninh Bình
377Huyện Yên MôHuyện37Tỉnh Ninh Bình
380Thành phố Thanh HóaThành phố38Tỉnh Thanh Hóa
381Thị xã Bỉm SơnThị xã38Tỉnh Thanh Hóa
382Thành phố Sầm SơnThành phố38Tỉnh Thanh Hóa
384Huyện Mường LátHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
385Huyện Quan HóaHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
386Huyện Bá ThướcHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
387Huyện Quan SơnHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
388Huyện Lang ChánhHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
389Huyện Ngọc LặcHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
390Huyện Cẩm ThủyHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
391Huyện Thạch ThànhHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
392Huyện Hà TrungHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
393Huyện Vĩnh LộcHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
394Huyện Yên ĐịnhHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
395Huyện Thọ XuânHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
396Huyện Thường XuânHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
397Huyện Triệu SơnHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
398Huyện Thiệu HóaHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
399Huyện Hoằng HóaHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
400Huyện Hậu LộcHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
401Huyện Nga SơnHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
402Huyện Như XuânHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
403Huyện Như ThanhHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
404Huyện Nông CốngHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
405Huyện Đông SơnHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
406Huyện Quảng XươngHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
407Huyện Tĩnh GiaHuyện38Tỉnh Thanh Hóa
412Thành phố VinhThành phố40Tỉnh Nghệ An
413Thị xã Cửa LòThị xã40Tỉnh Nghệ An
414Thị xã Thái HoàThị xã40Tỉnh Nghệ An
415Huyện Quế PhongHuyện40Tỉnh Nghệ An
416Huyện Quỳ ChâuHuyện40Tỉnh Nghệ An
417Huyện Kỳ SơnHuyện40Tỉnh Nghệ An
418Huyện Tương DươngHuyện40Tỉnh Nghệ An
419Huyện Nghĩa ĐànHuyện40Tỉnh Nghệ An
420Huyện Quỳ HợpHuyện40Tỉnh Nghệ An
421Huyện Quỳnh LưuHuyện40Tỉnh Nghệ An
422Huyện Con CuôngHuyện40Tỉnh Nghệ An
423Huyện Tân KỳHuyện40Tỉnh Nghệ An
424Huyện Anh SơnHuyện40Tỉnh Nghệ An
425Huyện Diễn ChâuHuyện40Tỉnh Nghệ An
426Huyện Yên ThànhHuyện40Tỉnh Nghệ An
427Huyện Đô LươngHuyện40Tỉnh Nghệ An
428Huyện Thanh ChươngHuyện40Tỉnh Nghệ An
429Huyện Nghi LộcHuyện40Tỉnh Nghệ An
430Huyện Nam ĐànHuyện40Tỉnh Nghệ An
431Huyện Hưng NguyênHuyện40Tỉnh Nghệ An
432Thị xã Hoàng MaiThị xã40Tỉnh Nghệ An
436Thành phố Hà TĩnhThành phố42Tỉnh Hà Tĩnh
437Thị xã Hồng LĩnhThị xã42Tỉnh Hà Tĩnh
439Huyện Hương SơnHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
440Huyện Đức ThọHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
441Huyện Vũ QuangHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
442Huyện Nghi XuânHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
443Huyện Can LộcHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
444Huyện Hương KhêHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
445Huyện Thạch HàHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
446Huyện Cẩm XuyênHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
447Huyện Kỳ AnhHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
448Huyện Lộc HàHuyện42Tỉnh Hà Tĩnh
449Thị xã Kỳ AnhThị xã42Tỉnh Hà Tĩnh
450Thành Phố Đồng HớiThành phố44Tỉnh Quảng Bình
452Huyện Minh HóaHuyện44Tỉnh Quảng Bình
453Huyện Tuyên HóaHuyện44Tỉnh Quảng Bình
454Huyện Quảng TrạchThị xã44Tỉnh Quảng Bình
455Huyện Bố TrạchHuyện44Tỉnh Quảng Bình
456Huyện Quảng NinhHuyện44Tỉnh Quảng Bình
457Huyện Lệ ThủyHuyện44Tỉnh Quảng Bình
458Thị xã Ba ĐồnHuyện44Tỉnh Quảng Bình
461Thành phố Đông HàThành phố45Tỉnh Quảng Trị
462Thị xã Quảng TrịThị xã45Tỉnh Quảng Trị
464Huyện Vĩnh LinhHuyện45Tỉnh Quảng Trị
465Huyện Hướng HóaHuyện45Tỉnh Quảng Trị
466Huyện Gio LinhHuyện45Tỉnh Quảng Trị
467Huyện Đa KrôngHuyện45Tỉnh Quảng Trị
468Huyện Cam LộHuyện45Tỉnh Quảng Trị
469Huyện Triệu PhongHuyện45Tỉnh Quảng Trị
470Huyện Hải LăngHuyện45Tỉnh Quảng Trị
471Huyện Cồn CỏHuyện45Tỉnh Quảng Trị
474Thành phố HuếThành phố46Tỉnh Thừa Thiên Huế
476Huyện Phong ĐiềnHuyện46Tỉnh Thừa Thiên Huế
477Huyện Quảng ĐiềnHuyện46Tỉnh Thừa Thiên Huế
478Huyện Phú VangHuyện46Tỉnh Thừa Thiên Huế
479Thị xã Hương ThủyThị xã46Tỉnh Thừa Thiên Huế
480Thị xã Hương TràThị xã46Tỉnh Thừa Thiên Huế
481Huyện A LướiHuyện46Tỉnh Thừa Thiên Huế
482Huyện Phú LộcHuyện46Tỉnh Thừa Thiên Huế
483Huyện Nam ĐôngHuyện46Tỉnh Thừa Thiên Huế
490Quận Liên ChiểuQuận48Thành phố Đà Nẵng
491Quận Thanh KhêQuận48Thành phố Đà Nẵng
492Quận Hải ChâuQuận48Thành phố Đà Nẵng
493Quận Sơn TràQuận48Thành phố Đà Nẵng
494Quận Ngũ Hành SơnQuận48Thành phố Đà Nẵng
495Quận Cẩm LệQuận48Thành phố Đà Nẵng
497Huyện Hòa VangHuyện48Thành phố Đà Nẵng
498Huyện Hoàng SaHuyện48Thành phố Đà Nẵng
502Thành phố Tam KỳThành phố49Tỉnh Quảng Nam
503Thành phố Hội AnThành phố49Tỉnh Quảng Nam
504Huyện Tây GiangHuyện49Tỉnh Quảng Nam
505Huyện Đông GiangHuyện49Tỉnh Quảng Nam
506Huyện Đại LộcHuyện49Tỉnh Quảng Nam
507Thị xã Điện BànThị xã49Tỉnh Quảng Nam
508Huyện Duy XuyênHuyện49Tỉnh Quảng Nam
509Huyện Quế SơnHuyện49Tỉnh Quảng Nam
510Huyện Nam GiangHuyện49Tỉnh Quảng Nam
511Huyện Phước SơnHuyện49Tỉnh Quảng Nam
512Huyện Hiệp ĐứcHuyện49Tỉnh Quảng Nam
513Huyện Thăng BìnhHuyện49Tỉnh Quảng Nam
514Huyện Tiên PhướcHuyện49Tỉnh Quảng Nam
515Huyện Bắc Trà MyHuyện49Tỉnh Quảng Nam
516Huyện Nam Trà MyHuyện49Tỉnh Quảng Nam
517Huyện Núi ThànhHuyện49Tỉnh Quảng Nam
518Huyện Phú NinhHuyện49Tỉnh Quảng Nam
519Huyện Nông SơnHuyện49Tỉnh Quảng Nam
522Thành phố Quảng NgãiThành phố51Tỉnh Quảng Ngãi
524Huyện Bình SơnHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
525Huyện Trà BồngHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
526Huyện Tây TràHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
527Huyện Sơn TịnhHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
528Huyện Tư NghĩaHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
529Huyện Sơn HàHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
530Huyện Sơn TâyHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
531Huyện Minh LongHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
532Huyện Nghĩa HànhHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
533Huyện Mộ ĐứcHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
534Huyện Đức PhổHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
535Huyện Ba TơHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
536Huyện Lý SơnHuyện51Tỉnh Quảng Ngãi
540Thành phố Qui NhơnThành phố52Tỉnh Bình Định
542Huyện An LãoHuyện52Tỉnh Bình Định
543Huyện Hoài NhơnHuyện52Tỉnh Bình Định
544Huyện Hoài ÂnHuyện52Tỉnh Bình Định
545Huyện Phù MỹHuyện52Tỉnh Bình Định
546Huyện Vĩnh ThạnhHuyện52Tỉnh Bình Định
547Huyện Tây SơnHuyện52Tỉnh Bình Định
548Huyện Phù CátHuyện52Tỉnh Bình Định
549Thị xã An NhơnThị xã52Tỉnh Bình Định
550Huyện Tuy PhướcHuyện52Tỉnh Bình Định
551Huyện Vân CanhHuyện52Tỉnh Bình Định
555Thành phố Tuy HoàThành phố54Tỉnh Phú Yên
557Thị xã Sông CầuThị xã54Tỉnh Phú Yên
558Huyện Đồng XuânHuyện54Tỉnh Phú Yên
559Huyện Tuy AnHuyện54Tỉnh Phú Yên
560Huyện Sơn HòaHuyện54Tỉnh Phú Yên
561Huyện Sông HinhHuyện54Tỉnh Phú Yên
562Huyện Tây HoàHuyện54Tỉnh Phú Yên
563Huyện Phú HoàHuyện54Tỉnh Phú Yên
564Huyện Đông HòaHuyện54Tỉnh Phú Yên
568Thành phố Nha TrangThành phố56Tỉnh Khánh Hòa
569Thành phố Cam RanhThành phố56Tỉnh Khánh Hòa
570Huyện Cam LâmHuyện56Tỉnh Khánh Hòa
571Huyện Vạn NinhHuyện56Tỉnh Khánh Hòa
572Thị xã Ninh HòaThị xã56Tỉnh Khánh Hòa
573Huyện Khánh VĩnhHuyện56Tỉnh Khánh Hòa
574Huyện Diên KhánhHuyện56Tỉnh Khánh Hòa
575Huyện Khánh SơnHuyện56Tỉnh Khánh Hòa
576Huyện Trường SaHuyện56Tỉnh Khánh Hòa
582Thành phố Phan Rang-Tháp ChàmThành phố58Tỉnh Ninh Thuận
584Huyện Bác ÁiHuyện58Tỉnh Ninh Thuận
585Huyện Ninh SơnHuyện58Tỉnh Ninh Thuận
586Huyện Ninh HảiHuyện58Tỉnh Ninh Thuận
587Huyện Ninh PhướcHuyện58Tỉnh Ninh Thuận
588Huyện Thuận BắcHuyện58Tỉnh Ninh Thuận
589Huyện Thuận NamHuyện58Tỉnh Ninh Thuận
593Thành phố Phan ThiếtThành phố60Tỉnh Bình Thuận
594Thị xã La GiThị xã60Tỉnh Bình Thuận
595Huyện Tuy PhongHuyện60Tỉnh Bình Thuận
596Huyện Bắc BìnhHuyện60Tỉnh Bình Thuận
597Huyện Hàm Thuận BắcHuyện60Tỉnh Bình Thuận
598Huyện Hàm Thuận NamHuyện60Tỉnh Bình Thuận
599Huyện Tánh LinhHuyện60Tỉnh Bình Thuận
600Huyện Đức LinhHuyện60Tỉnh Bình Thuận
601Huyện Hàm TânHuyện60Tỉnh Bình Thuận
602Huyện Phú QuíHuyện60Tỉnh Bình Thuận
608Thành phố Kon TumThành phố62Tỉnh Kon Tum
610Huyện Đắk GleiHuyện62Tỉnh Kon Tum
611Huyện Ngọc HồiHuyện62Tỉnh Kon Tum
612Huyện Đắk TôHuyện62Tỉnh Kon Tum
613Huyện Kon PlôngHuyện62Tỉnh Kon Tum
614Huyện Kon RẫyHuyện62Tỉnh Kon Tum
615Huyện Đắk HàHuyện62Tỉnh Kon Tum
616Huyện Sa ThầyHuyện62Tỉnh Kon Tum
617Huyện Tu Mơ RôngHuyện62Tỉnh Kon Tum
618Huyện Ia H' DraiHuyện62Tỉnh Kon Tum
622Thành phố PleikuThành phố64Tỉnh Gia Lai
623Thị xã An KhêThị xã64Tỉnh Gia Lai
624Thị xã Ayun PaThị xã64Tỉnh Gia Lai
625Huyện KBangHuyện64Tỉnh Gia Lai
626Huyện Đăk ĐoaHuyện64Tỉnh Gia Lai
627Huyện Chư PăhHuyện64Tỉnh Gia Lai
628Huyện Ia GraiHuyện64Tỉnh Gia Lai
629Huyện Mang YangHuyện64Tỉnh Gia Lai
630Huyện Kông ChroHuyện64Tỉnh Gia Lai
631Huyện Đức CơHuyện64Tỉnh Gia Lai
632Huyện Chư PrôngHuyện64Tỉnh Gia Lai
633Huyện Chư SêHuyện64Tỉnh Gia Lai
634Huyện Đăk PơHuyện64Tỉnh Gia Lai
635Huyện Ia PaHuyện64Tỉnh Gia Lai
637Huyện Krông PaHuyện64Tỉnh Gia Lai
638Huyện Phú ThiệnHuyện64Tỉnh Gia Lai
639Huyện Chư PưhHuyện64Tỉnh Gia Lai
643Thành phố Buôn Ma ThuộtThành phố66Tỉnh Đắk Lắk
644Thị Xã Buôn HồThị xã66Tỉnh Đắk Lắk
645Huyện Ea H'leoHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
646Huyện Ea SúpHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
647Huyện Buôn ĐônHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
648Huyện Cư M'garHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
649Huyện Krông BúkHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
650Huyện Krông NăngHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
651Huyện Ea KarHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
652Huyện M'ĐrắkHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
653Huyện Krông BôngHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
654Huyện Krông PắcHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
655Huyện Krông A NaHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
656Huyện LắkHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
657Huyện Cư KuinHuyện66Tỉnh Đắk Lắk
660Thị xã Gia NghĩaThị xã67Tỉnh Đắk Nông
661Huyện Đăk GlongHuyện67Tỉnh Đắk Nông
662Huyện Cư JútHuyện67Tỉnh Đắk Nông
663Huyện Đắk MilHuyện67Tỉnh Đắk Nông
664Huyện Krông NôHuyện67Tỉnh Đắk Nông
665Huyện Đắk SongHuyện67Tỉnh Đắk Nông
666Huyện Đắk R'LấpHuyện67Tỉnh Đắk Nông
667Huyện Tuy ĐứcHuyện67Tỉnh Đắk Nông
672Thành phố Đà LạtThành phố68Tỉnh Lâm Đồng
673Thành phố Bảo LộcThành phố68Tỉnh Lâm Đồng
674Huyện Đam RôngHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
675Huyện Lạc DươngHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
676Huyện Lâm HàHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
677Huyện Đơn DươngHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
678Huyện Đức TrọngHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
679Huyện Di LinhHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
680Huyện Bảo LâmHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
681Huyện Đạ HuoaiHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
682Huyện Đạ TẻhHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
683Huyện Cát TiênHuyện68Tỉnh Lâm Đồng
688Thị xã Phước LongThị xã70Tỉnh Bình Phước
689Thị xã Đồng XoàiThị xã70Tỉnh Bình Phước
690Thị xã Bình LongThị xã70Tỉnh Bình Phước
691Huyện Bù Gia MậpHuyện70Tỉnh Bình Phước
692Huyện Lộc NinhHuyện70Tỉnh Bình Phước
693Huyện Bù ĐốpHuyện70Tỉnh Bình Phước
694Huyện Hớn QuảnHuyện70Tỉnh Bình Phước
695Huyện Đồng PhúHuyện70Tỉnh Bình Phước
696Huyện Bù ĐăngHuyện70Tỉnh Bình Phước
697Huyện Chơn ThànhHuyện70Tỉnh Bình Phước
698Huyện Phú RiềngHuyện70Tỉnh Bình Phước
703Thành phố Tây NinhThành phố72Tỉnh Tây Ninh
705Huyện Tân BiênHuyện72Tỉnh Tây Ninh
706Huyện Tân ChâuHuyện72Tỉnh Tây Ninh
707Huyện Dương Minh ChâuHuyện72Tỉnh Tây Ninh
708Huyện Châu ThànhHuyện72Tỉnh Tây Ninh
709Huyện Hòa ThànhHuyện72Tỉnh Tây Ninh
710Huyện Gò DầuHuyện72Tỉnh Tây Ninh
711Huyện Bến CầuHuyện72Tỉnh Tây Ninh
712Huyện Trảng BàngHuyện72Tỉnh Tây Ninh
718Thành phố Thủ Dầu MộtThành phố74Tỉnh Bình Dương
719Huyện Bàu BàngHuyện74Tỉnh Bình Dương
720Huyện Dầu TiếngHuyện74Tỉnh Bình Dương
721Thị xã Bến CátThị xã74Tỉnh Bình Dương
722Huyện Phú GiáoHuyện74Tỉnh Bình Dương
723Thị xã Tân UyênThị xã74Tỉnh Bình Dương
724Thị xã Dĩ AnThị xã74Tỉnh Bình Dương
725Thị xã Thuận AnThị xã74Tỉnh Bình Dương
726Huyện Bắc Tân UyênHuyện74Tỉnh Bình Dương
731Thành phố Biên HòaThành phố75Tỉnh Đồng Nai
732Thị xã Long KhánhThị xã75Tỉnh Đồng Nai
734Huyện Tân PhúHuyện75Tỉnh Đồng Nai
735Huyện Vĩnh CửuHuyện75Tỉnh Đồng Nai
736Huyện Định QuánHuyện75Tỉnh Đồng Nai
737Huyện Trảng BomHuyện75Tỉnh Đồng Nai
738Huyện Thống NhấtHuyện75Tỉnh Đồng Nai
739Huyện Cẩm MỹHuyện75Tỉnh Đồng Nai
740Huyện Long ThànhHuyện75Tỉnh Đồng Nai
741Huyện Xuân LộcHuyện75Tỉnh Đồng Nai
742Huyện Nhơn TrạchHuyện75Tỉnh Đồng Nai
747Thành phố Vũng TàuThành phố77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
748Thành phố Bà RịaThành phố77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
750Huyện Châu ĐứcHuyện77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
751Huyện Xuyên MộcHuyện77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
752Huyện Long ĐiềnHuyện77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
753Huyện Đất ĐỏHuyện77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
754Huyện Tân ThànhHuyện77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
755Huyện Côn ĐảoHuyện77Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
760Quận 1Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
761Quận 12Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
762Quận Thủ ĐứcQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
763Quận 9Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
764Quận Gò VấpQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
765Quận Bình ThạnhQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
766Quận Tân BìnhQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
767Quận Tân PhúQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
768Quận Phú NhuậnQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
769Quận 2Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
770Quận 3Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
771Quận 10Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
772Quận 11Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
773Quận 4Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
774Quận 5Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
775Quận 6Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
776Quận 8Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
777Quận Bình TânQuận79Thành phố Hồ Chí Minh
778Quận 7Quận79Thành phố Hồ Chí Minh
783Huyện Củ ChiHuyện79Thành phố Hồ Chí Minh
784Huyện Hóc MônHuyện79Thành phố Hồ Chí Minh
785Huyện Bình ChánhHuyện79Thành phố Hồ Chí Minh
786Huyện Nhà BèHuyện79Thành phố Hồ Chí Minh
787Huyện Cần GiờHuyện79Thành phố Hồ Chí Minh
794Thành phố Tân AnThành phố80Tỉnh Long An
795Thị xã Kiến TườngThị xã80Tỉnh Long An
796Huyện Tân HưngHuyện80Tỉnh Long An
797Huyện Vĩnh HưngHuyện80Tỉnh Long An
798Huyện Mộc HóaHuyện80Tỉnh Long An
799Huyện Tân ThạnhHuyện80Tỉnh Long An
800Huyện Thạnh HóaHuyện80Tỉnh Long An
801Huyện Đức HuệHuyện80Tỉnh Long An
802Huyện Đức HòaHuyện80Tỉnh Long An
803Huyện Bến LứcHuyện80Tỉnh Long An
804Huyện Thủ ThừaHuyện80Tỉnh Long An
805Huyện Tân TrụHuyện80Tỉnh Long An
806Huyện Cần ĐướcHuyện80Tỉnh Long An
807Huyện Cần GiuộcHuyện80Tỉnh Long An
808Huyện Châu ThànhHuyện80Tỉnh Long An
815Thành phố Mỹ ThoThành phố82Tỉnh Tiền Giang
816Thị xã Gò CôngThị xã82Tỉnh Tiền Giang
817Thị xã Cai LậyHuyện82Tỉnh Tiền Giang
818Huyện Tân PhướcHuyện82Tỉnh Tiền Giang
819Huyện Cái BèHuyện82Tỉnh Tiền Giang
820Huyện Cai LậyThị xã82Tỉnh Tiền Giang
821Huyện Châu ThànhHuyện82Tỉnh Tiền Giang
822Huyện Chợ GạoHuyện82Tỉnh Tiền Giang
823Huyện Gò Công TâyHuyện82Tỉnh Tiền Giang
824Huyện Gò Công ĐôngHuyện82Tỉnh Tiền Giang
825Huyện Tân Phú ĐôngHuyện82Tỉnh Tiền Giang
829Thành phố Bến TreThành phố83Tỉnh Bến Tre
831Huyện Châu ThànhHuyện83Tỉnh Bến Tre
832Huyện Chợ LáchHuyện83Tỉnh Bến Tre
833Huyện Mỏ Cày NamHuyện83Tỉnh Bến Tre
834Huyện Giồng TrômHuyện83Tỉnh Bến Tre
835Huyện Bình ĐạiHuyện83Tỉnh Bến Tre
836Huyện Ba TriHuyện83Tỉnh Bến Tre
837Huyện Thạnh PhúHuyện83Tỉnh Bến Tre
838Huyện Mỏ Cày BắcHuyện83Tỉnh Bến Tre
842Thành phố Trà VinhThành phố84Tỉnh Trà Vinh
844Huyện Càng LongHuyện84Tỉnh Trà Vinh
845Huyện Cầu KèHuyện84Tỉnh Trà Vinh
846Huyện Tiểu CầnHuyện84Tỉnh Trà Vinh
847Huyện Châu ThànhHuyện84Tỉnh Trà Vinh
848Huyện Cầu NgangHuyện84Tỉnh Trà Vinh
849Huyện Trà CúHuyện84Tỉnh Trà Vinh
850Huyện Duyên HảiHuyện84Tỉnh Trà Vinh
851Thị xã Duyên HảiThị xã84Tỉnh Trà Vinh
855Thành phố Vĩnh LongThành phố86Tỉnh Vĩnh Long
857Huyện Long HồHuyện86Tỉnh Vĩnh Long
858Huyện Mang ThítHuyện86Tỉnh Vĩnh Long
859Huyện Vũng LiêmHuyện86Tỉnh Vĩnh Long
860Huyện Tam BìnhHuyện86Tỉnh Vĩnh Long
861Thị xã Bình MinhThị xã86Tỉnh Vĩnh Long
862Huyện Trà ÔnHuyện86Tỉnh Vĩnh Long
863Huyện Bình TânHuyện86Tỉnh Vĩnh Long
866Thành phố Cao LãnhThành phố87Tỉnh Đồng Tháp
867Thành phố Sa ĐécThành phố87Tỉnh Đồng Tháp
868Thị xã Hồng NgựThị xã87Tỉnh Đồng Tháp
869Huyện Tân HồngHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
870Huyện Hồng NgựHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
871Huyện Tam NôngHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
872Huyện Tháp MườiHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
873Huyện Cao LãnhHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
874Huyện Thanh BìnhHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
875Huyện Lấp VòHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
876Huyện Lai VungHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
877Huyện Châu ThànhHuyện87Tỉnh Đồng Tháp
883Thành phố Long XuyênThành phố89Tỉnh An Giang
884Thành phố Châu ĐốcThành phố89Tỉnh An Giang
886Huyện An PhúHuyện89Tỉnh An Giang
887Thị xã Tân ChâuThị xã89Tỉnh An Giang
888Huyện Phú TânHuyện89Tỉnh An Giang
889Huyện Châu PhúHuyện89Tỉnh An Giang
890Huyện Tịnh BiênHuyện89Tỉnh An Giang
891Huyện Tri TônHuyện89Tỉnh An Giang
892Huyện Châu ThànhHuyện89Tỉnh An Giang
893Huyện Chợ MớiHuyện89Tỉnh An Giang
894Huyện Thoại SơnHuyện89Tỉnh An Giang
899Thành phố Rạch GiáThành phố91Tỉnh Kiên Giang
900Thị xã Hà TiênThị xã91Tỉnh Kiên Giang
902Huyện Kiên LươngHuyện91Tỉnh Kiên Giang
903Huyện Hòn ĐấtHuyện91Tỉnh Kiên Giang
904Huyện Tân HiệpHuyện91Tỉnh Kiên Giang
905Huyện Châu ThànhHuyện91Tỉnh Kiên Giang
906Huyện Giồng RiềngHuyện91Tỉnh Kiên Giang
907Huyện Gò QuaoHuyện91Tỉnh Kiên Giang
908Huyện An BiênHuyện91Tỉnh Kiên Giang
909Huyện An MinhHuyện91Tỉnh Kiên Giang
910Huyện Vĩnh ThuậnHuyện91Tỉnh Kiên Giang
911Huyện Phú QuốcHuyện91Tỉnh Kiên Giang
912Huyện Kiên HảiHuyện91Tỉnh Kiên Giang
913Huyện U Minh ThượngHuyện91Tỉnh Kiên Giang
914Huyện Giang ThànhHuyện91Tỉnh Kiên Giang
916Quận Ninh KiềuQuận92Thành phố Cần Thơ
917Quận Ô MônQuận92Thành phố Cần Thơ
918Quận Bình ThuỷQuận92Thành phố Cần Thơ
919Quận Cái RăngQuận92Thành phố Cần Thơ
923Quận Thốt NốtQuận92Thành phố Cần Thơ
924Huyện Vĩnh ThạnhHuyện92Thành phố Cần Thơ
925Huyện Cờ ĐỏHuyện92Thành phố Cần Thơ
926Huyện Phong ĐiềnHuyện92Thành phố Cần Thơ
927Huyện Thới LaiHuyện92Thành phố Cần Thơ
930Thành phố Vị ThanhThành phố93Tỉnh Hậu Giang
931Thị xã Ngã BảyThị xã93Tỉnh Hậu Giang
932Huyện Châu Thành AHuyện93Tỉnh Hậu Giang
933Huyện Châu ThànhHuyện93Tỉnh Hậu Giang
934Huyện Phụng HiệpHuyện93Tỉnh Hậu Giang
935Huyện Vị ThuỷHuyện93Tỉnh Hậu Giang
936Huyện Long MỹHuyện93Tỉnh Hậu Giang
937Thị xã Long MỹThị xã93Tỉnh Hậu Giang
941Thành phố Sóc TrăngThành phố94Tỉnh Sóc Trăng
942Huyện Châu ThànhHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
943Huyện Kế SáchHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
944Huyện Mỹ TúHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
945Huyện Cù Lao DungHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
946Huyện Long PhúHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
947Huyện Mỹ XuyênHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
948Thị xã Ngã NămThị xã94Tỉnh Sóc Trăng
949Huyện Thạnh TrịHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
950Thị xã Vĩnh ChâuThị xã94Tỉnh Sóc Trăng
951Huyện Trần ĐềHuyện94Tỉnh Sóc Trăng
954Thành phố Bạc LiêuThành phố95Tỉnh Bạc Liêu
956Huyện Hồng DânHuyện95Tỉnh Bạc Liêu
957Huyện Phước LongHuyện95Tỉnh Bạc Liêu
958Huyện Vĩnh LợiHuyện95Tỉnh Bạc Liêu
959Thị xã Giá RaiThị xã95Tỉnh Bạc Liêu
960Huyện Đông HảiHuyện95Tỉnh Bạc Liêu
961Huyện Hoà BìnhHuyện95Tỉnh Bạc Liêu
964Thành phố Cà MauThành phố96Tỉnh Cà Mau
966Huyện U MinhHuyện96Tỉnh Cà Mau
967Huyện Thới BìnhHuyện96Tỉnh Cà Mau
968Huyện Trần Văn ThờiHuyện96Tỉnh Cà Mau
969Huyện Cái NướcHuyện96Tỉnh Cà Mau
970Huyện Đầm DơiHuyện96Tỉnh Cà Mau
971Huyện Năm CănHuyện96Tỉnh Cà Mau
972Huyện Phú TânHuyện96Tỉnh Cà Mau
973Huyện Ngọc HiểnHuyện96Tỉnh Cà Mau
Số lượng: 713
Xem thêm  Bảng giá dịch vụ sửa xe ô tô Ford
Bình luận:

Cùng chuyên mục

Don`t copy text!