Bảng giá khám, tư vấn và xét nghiệm tâm lý/tâm thần

Khám và trị liệu tâm lý cho trẻ
  • Gặp rắc rối trong cuộc sống, nhiều người đã tìm đến các trung tâm tư vấn tâm lý với hi vọng được chia sẻ và muốn được giúp đỡ để tìm ra cách giải quyết.
  • Bảng giá tham khảo dịch vụ tư vấn, khám và xét nghiệm chẩn đoán tâm lý/tâm thần, hãy liên hệ trực tiếp với phòng khám để nhận được thông tin cập nhật nhất.

Bảng giá khám, tư vấn và xét nghiệm tâm lý/tâm thần

STTDANH MỤC THU THEO THÔNG TƯ 02/2017/TT-BYT, 15/3/2017 (Áp dụng từ ngày 1/10/2017) THU THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 37/2015/TTLT-BYT-BTC (Áp dụng từ ngày 28/12/2016) GIÁ THU DỊCH VỤ 
A. KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa35.000 đ35.000 đ50.000 đ
2Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó ( chuyên gia/ca)200.000 đ200.000 đ
3Khám đặt trước qua điện thoại100.000 đ
4Khám ngoài giờ hành chính80.000 đ
5Khám kết hôn trả kết quả sau400.000 đ
6Khám kết hôn trả kết quả ngay600.000 đ
7Khám xuất cảnh ODP2.000 đ.000 đ
8Phó bản ( sửa sai)100.000 đ
B. NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI KHOA
9Ngày giường bệnh nội khoa ( Thần kinh)178.500 đ178.500 đ200.000 đ
CCHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
SIÊU ÂM
10Siêu âm49.000 đ49.000 đ
11Siêu âm não160.000 đ
X QUANG
chụp Xquang phim >24x30cm
12Các ngón tay hoặc ngón chân (1 tư thế)53.000 đ53.000 đ
13Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai ( 1 tư thế)53.000 đ53.000 đ
14Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai ( 2 tư thế)66.000 đ66.000 đ
15Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót ( 1 tư thế)53.000 đ53.000 đ
16Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót ( 2 tư thế)66.000 đ66.000 đ
17Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng ( 1 tư thế)53.000 đ53.000 đ
18Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng ( 2 tư thế)66.000 đ66.000 đ
19Khung chậu53.000 đ53.000 đ
20Xương sọ ( 1 tư thế)53.000 đ53.000 đ
21Xương chũm, mỏm châm53.000 đ53.000 đ
22Xương đá ( 1 tư thế)53.000 đ53.000 đ
23Khớp thái dương – hàm53.000 đ53.000 đ
24Chụp ổ răng12.000 đ53.000 đ
25Các đốt sống cổ53.000 đ53.000 đ
26Các đốt sống ngực53.000 đ53.000 đ
27Cột sống thắt lưng- cùng53.000 đ53.000 đ
28Cột sống cùng – cụt53.000 đ53.000 đ
29Chụp 2 đoạn cột sống liên tục53.000 đ53.000 đ
30Đánh giá tuổi xương: cổ tay đầu gối53.000 đ53.000 đ
31Tim phổi thẳng53.000 đ53.000 đ
32Tim phổi nghiêng53.000 đ53.000 đ
33Xương ức hoặc xương sườn53.000 đ53.000 đ
34Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị53.000 đ53.000 đ
35Chụp bụng không chuẩn bị53.000 đ53.000 đ
36Chụp vòm mũi họng53.000 đ53.000 đ
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
37Điện tâm đồ45.900 đ45.900 đ60.000 đ
38Điện não đồ69.600 đ69.600 đ80.000 đ
39Lưu huyết não40.600 đ40.600 đ100.000 đ
THỦ THUẬT
40Sốc điện tâm thần400.000 đ
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC- MIỄN DỊCH
41Huyết đồ ( phương pháp thủ công)63.800 đ63.800 đ70.000 đ
42Định lượng Hemoglobin ( bằng máy quang kế)29.100 đ29.100 đ
43Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng PP thủ công)35.800 đ35.800 đ45.000 đ
44Hồng cầu lưới ( bằng PP thủ công)25.700 đ25.700 đ
45Thể tích khối hồng cầu ( Hematocrit)16.800 đ16.800 đ
46Máu lắng ( bằng PP thủ công)22.400 đ22.400 đ
47XN số lượng tiểu cầu ( thủ công)33.600 đ33.600 đ
48Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm, trên phiến đá hoặc trên giấy38.000 đ38.000 đ
49Thời gian máu chảy ( phương pháp Duke)12.300 đ12.300 đ
50Xác định BACTURA trong máu201.000 đ201.000 đ
51Điện giải đồ Na+ , K+, Cl+28.600 đ28.600 đ
52Định lượng Ca++ máu15.900 đ15.900 đ
53Định lượng các chất Albumine, Creatine, Globuline, Glucose, Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze… ( mỗi chất)21.200 đ21.200 đ22.000 đ
54Các Xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp , các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…21.200 đ21.200 đ25.000 đ
55Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol hoặc LDL- Cholestrol26.500 đ26.500 đ
56Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công35.800 đ35.800 đ
57Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng máy đếm tự động )39.200 đ39.200 đ78.000 đ
58Test nhanh HbsAb, HBsAg, HBeAb80.000 đ
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
59Caci niệu24.300 đ24.300 đ
60Phospho niệu20.100 đ20.100 đ
61Điện giải đồ Na, K, Cl niệu28.600 đ28.600 đ
62Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu13.700 đ13.700 đ
63Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis42.400 đ42.400 đ
64Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu15. 900 đ15. 900 đ
65Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật / urobilinogen6.300 đ6.300 đ
66Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học- miễn dịch23.300 đ23.300 đ
67Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH4.700 đ4.700 đ
68Tổng phân tích nước tiểu37.100 đ37.100 đ45.000 đ
69Phân tích nước tiểu ( thủ công- dùng que)13.000 đ13.000 đ
70Amphetamin (định tính)42.400 đ42.400 đ76.500 đ
71Opiate định tính42.400 đ42.400 đ76.500 đ
XÉT NGHIỆM PHÂN
72Tìm Bilirubin6.300 đ6.300 đ
73Soi trực tiếp hồng cầu, bạch cầu trong phân36.800 đ36.800 đ
74Urobilin, Urobilinogen: định tính6.300 đ6.300 đ
XÉT NGHIỆM VI KHUẨN- KÝ SINH TRÙNG
75Soi tươi tìm ký sinh trùng ( đường ruột, ngoài đường ruột)40.200 đ40.200 đ
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
76Thông đái85.400 đ85.400 đ
77Thụt tháo phân78.000 đ78.000 đ
78Đặt nội khí quản1.113.000 đ555.000 đ
79Cấp cứu ngừng tuần hoàn458.000 đ458.000 đ
Y HỌC DÂN TỘC- PHCN
80Tập vận động toàn thân44.500 đ44.500 đ
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
NGOẠI KHOA
81Cắt chỉ30.000 đ30.000 đ
82Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm55.000 đ55.000 đ
83Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm79.600 đ79.600 đ
84Thay băng vết thương chiều dài trên 30cm đến dưới 50cm109.000 đ109.000 đ
85Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng129.000 đ129.000 đ
86Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng174.000 đ174.000 đ
87Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10cm172.000 đ172.000 đ
88Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >10cm224.000 đ224.000 đ
89Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu173.000 đ
RĂNG HÀM MẶT
90Nhổ răng sữa/ chân răng sữa33.600 đ33.600 đ
91Nhổ răng số 8 bình thường204.000 đ204.000 đ
92Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm320.000 đ320.000 đ
93Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm70.900 đ70.900 đ
94Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm124.000 đ124.000 đ
95Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc ( 1 lần)30.700 đ30.700 đ
D. TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ
96Test Raven/ Gille22.700 đ22.700 đ60.000 đ
97Test tâm lý BECK/ZUNG17.700 đ17.700 đ60.000 đ
Thang đánh giá trầm cảm BECK
Thang đánh giá trầm cảm HAMILTON
Thang đánh giá lo âu – ZUNG
Thang đánh giá lo âu – HAMILTON
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
Thang đánh giá vận động bất thường(AIMS)
Thang đánh giá bồn chồn, bất an BARNES
Thang điểm thiếu máu cục bộ HACHINSKI
Thang VENDERBILT
98Test Tâm lý MMPI/WAIS/WICS27.700 đ27.700 đ
Thang đánh giá nhân cách ROSCHACH
Thanh đánh giá nhân cách MMPI
Thang đánh giá nhân cách CAT
Thang đánh giá nhân cách TAT
Thang đánh giá nhân cách CATELL
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội, hướng ngoại EPI
99Test trắc nghiệm tâm lý27.700 đ27.700 đ
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng ( PHQ-9)
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
Thang đánh giá lo âu- trầm cảm tress (DASS)
Thang đánh giá hưng cảm YOUNG
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
Thang đánh giá trí nhớ Wechseer (WMS)
Thang PANSS
100Test WAIS/WICS32.700 đ32.700 đ
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-36 tháng (CHAT)
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
Trắc nghiệm WAIS
Trắc nghiệm WICS
Ngoài Danh mục DVKT TT37
101Test K-ABC120.000 đ
102Test WAIS III120.000 đ
103Test WISC.III120.000 đ
104Trắc nghiệm trí tuệ WISC IV150.000 đ
105Test MMPI.II120.000 đ
106Test BRUNET LEZINE REVISED120.000 đ
107Liệu pháp gia đình100.000 đ
108Liệu pháp nhóm100.000 đ
109Liệu pháp nâng đỡ – tư vấn tâm lý100.000 đ
110Liệu pháp nhận thức hành vi100.000 đ
111Test DENVER50.000 đ
112Trị liệu ngôn ngữ cá nhân150.000 đ
113Trị liệu ngôn ngữ nhóm120.000 đ
114Trị liệu tâm vận động150.000 đ
115Trị liệu tâm lý nhóm100.000 đ
116Thư giãn100.000 đ
Xem thêm  Sổ Tay Hướng Nghiệp Sinh Viên (Student Career Handbook)

Khám và trị liệu tâm lý cho trẻ
Khám và trị liệu tâm lý cho trẻ

Cùng chuyên mục

Don`t copy text!