Phần dưới đây dành cho Rada's partners. Nếu là khách hàng, bạn có thể bỏ qua.

Bảng giá dịch vụ xin phép xây dựng ở các quận huyện

Giấy phép xây dựng

Giấy phép xây dựng

1. Dịch vụ xin phép xây dựng mới

Tổng diện tích sàn xây dựng ( S )Chi phí dịch vụ trọn gói ( VNĐ)
S < 150 m25.000.000 đ
150 m2 = < S < 200 m26.000.000 đ
200 m2 = < S < 250 m26.500.000 đ
250 m2 = < S < 300 m27.500.000 đ
300 m2 = < S < 350 m28.500.000 đ
350 m2 = < S < 450 m29.500.000 đ
S >= 450 m2Hãy gọi liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để thỏa thuận.

Chi phí trên đã bao gồm: Bản vẽ xin phép xây dựng mới, dịch vụ xin phép và lệ phí xin phép xây dựng.

Gọi thợ sửa chữa?

Tải Rada tiết kiệm đến 35% chi phí!

2. Dịch vụ xin phép xây dựng cải tạo và nâng tầng

Tổng diện tích sàn xây dựng ( S )Chi phí dịch vụ trọn gói ( VNĐ)
S < 150 m28.500.000 đ
150 m2 = < S < 200 m210.000.000 đ
200 m2 = < S < 250 m211.000.000 đ
250 m2 = < S < 300 m212.500.000 đ
300 m2 = < S < 350 m213.500.000 đ
350 m2 = < S < 450 m214.500.000 đ
S >= 450 m2Hãy gọi liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để thỏa thuận.

Chi phí trên đã bao gồm: Bản vẽ xin phép xây dựng cải tạo, nâng tầng và hồ sơ kiểm định móng, dịch vụ xin phép và lệ phí xin phép xây dựng cải tạo

Xem thêm  Giá sửa chữa quạt điện, nồi cơm điện, ấm siêu tốc

3. Dịch vụ xin phép xây dựng mới có tầng hầm

Tổng diện tích sàn xây dựng ( S )Chi phí dịch vụ trọn gói ( VNĐ)
S < 250 m213.000.000 đ
250 m2 = < S < 350 m217.000.000 đ
350 m2 = < S < 450 m219.000.000 đ
S >= 450 m2Hãy gọi liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để thỏa thuận.

Chi phí trên đã bao gồm: Bản vẽ xin phép xây dựng mới, Hồ sơ thuyết minh biện pháp thi công tầng hầm, dịch vụ xin phép và lệ phí xin phép xây dựng.

Ứng dụng đặt thợ!

Tải app tiết kiệm đến 35% chi phí!

Don`t copy text!