fbpx

Bảng giá dịch vụ sửa chữa cải tạo nhà

Nhân công xây dựng

Nhân công xây dựng

Bảng giá tham khảo dịch vụ sửa chữa cải tạo nhà phổ biến trên thị trường

Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà dưới đây có giá trị tham khảo giúp bạn có thể ước tính khối lượng công việc trước khi quyết định sửa chữa và gọi thợ trên hệ thống ứng dụng Rada.

Bạn muốn nói chuyện với dịch vụ ngay lúc này?

Tải ứng dụng Rada để đặt dịch vụ gần bạn nhất trong 5 phút:

Giá thực tế có thể khác biệt đôi chút tùy thuộc vào địa bàn và điều kiện thi sửa chữa cải tạo nhà khác nhau. Các đội xây dựng sẽ trao đổi cụ thể với bạn sau khi khảo sát để có phương án giá tốt nhất theo yêu cầu.

Bảng giá cập nhật năm 2019

Công việc Đơn vị Vật liệu Nhân công
Đập phá bê tông m2 550.000đ
Đập tường gạch 110, tường 220 nhân hệ số 1.8 m2 170.000đ
Đục gạch nền cũ m2 60.000đ
Đục gạch ốp tường m2 65.000đ
Tháo dỡ mái ngói m2 75.000đ
Dóc tường nhà vệ sinh m2 60.000đ
Dóc tường nhà cũ m2 55.000đ
Tháo dỡ mái tôn m2 65.000đ
Nâng nền m2 90.000đ – 150.000đ 80.000đ
Bê tông lót móng đá 4*6 m3 420.000đ 430.000đ
Bê tông nền đá 1*2 mác 200 m3 1.400.000đ 450.000đ
Bê tông cột, dầm, sàn đá 1*2 mác 300 m3 1.450.000đ 1.500.000đ
Ván khuân m2 95.000đ 105.000đ
Thép (khối lượng lớn 16.000đ/kg) kg 18.000đ 9.000đ
Gia cốt pha, đan sắt đổ bê tông cốt thép, xây trát hoàn thiện cầu thang m2 950.000đ 1.450.000đ
Xây tường 110mm gạch ống  m2 165.000đ 85.000đ
Xây tường 220mm gạch ống m2 324.000đ 160.000đ
Xây tường 110mm gạch đặc m2 175.000đ 90.000đ
Xây tường 220mm gạch đặc m2 350.000đ 180.000đ
Trát tường (trong nhà)  m2 65.000đ 75.000đ
Trát tường (ngoài nhà) m2 65.000đ 90.000đ
Láng nền (cán vữa nền nhà) chiều dày 2 - 4 cm m2 35.000đ 45.000đ
Láng nền (cán vữa nền nhà) chiều dày 5 - 10cm m2 70.000đ 65.000đ
Lát gạch (chưa bao gồm vật tư gạch) m2 15.000đ 85.000đ
Ốp gạch tường, nhà vệ sinh (chưa bao gồm vật tư gạch lát) m2 15.000đ 85.000đ
Ốp gạch chân tường nhà ốp nổi (ốp chìm nhân hệ số 1.5) md 10.000đ 30.000đ
Lợp mái ngói m2 145.000đ
Lợp mái tôn m2 90.000đ
Cơi nới sàn m2 1.100.000đ – 1.300.000đ 450.000đ – 850.000đ
Nhân công thi công điện m2 s?n 85.000đ – 165.000đ
Nhân công thi công nước (tính theo phòng vệ sinh, phòng bếp tính bằng ½ phòng vệ sinh) ph?ng 2.300.000đ – 2.900.000đ
Sơn nội thất trong nhà (1 lớp lót, 2 lớp phủ) m2 8.000đ – 12.000đ
Sơn ngoại thất ngoài nhà (1 lớp lót, 2 lớp phủ) m2 16.000đ – 22.000đ
Bả matit m2 20.000đ – 25.000đ
Trần thả khung xương Hà Nội m2 145.000đ – 155.000đ
Trần thả khung xương Vĩnh Tường m2 160.000đ – 170.000đ
Trần chìm khung xương Hà Nội, tấm Thailand m2 175.000đ – 185.000đ
Trần chìm khung xương Vĩnh Tường, tấm Thailand m2 180.000đ – 190.000đ
Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm chống ẩm m2 195.000đ – 215.000đ
Vách thạch cao một mặt khung xương Hà Nội tấm Thailand m2 175.000đ – 185.000đ
Vách thạch cao một mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thailand m2 185.000đ – 195.000đ
Vách thạch cao hai mặt khung xương Hà Nội tấm Thailand m2 215.000đ – 225.000đ
Vách thạch cao hai mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thailand m2 235.000đ – 255.000đ
Xem thêm  Bảng giá lắp đặt thiết bị vệ sinh nhà tắm

Công việc sửa chữa nhà cửa, xử lý sự cố, cơi nới công trình và cải tạo nhà thường phức tạp hơn nhiều so với công việc xây mới, các yếu tố kỹ thuật của công trình hiện tại, triển khai trong điều kiện khó khăn vì vậy các bạn cần lưu ý một số điểm dưới đây trước khi kết nối và sử dụng dịch vụ trên hệ thống ứng dụng Rada:

  • Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT.
  • Đơn giá trên đối với những công trình có khối lượng lớn, mặt bằng thi công thuận lợi, có thể chuyển vật tư bằng xe tải.
  • Trong trường hợp công trình nhà trong ngõ hẽm, ngõ sâu, khu vực chợ, công trình có khối lượng nhỏ, nhà cung cấp dịch vụ sẽ khảo sát công trình cụ thể và báo giá riêng.
  • Đơn giá sửa nhà sẽ chính xác hơn khi gia chủ và nhà cung cấp dịch vụ thống nhất chủng loại vật tư, vật liệu xây dựng, biện pháp thi công căn cứ trên khảo sát hiện trường thực tế.
Bình luận:
Bạn cần thợ sửa chữa ngay lúc này?
Hảy tải ứng dụng Rada để đặt thợ gần bạn nhất trong 5 phút:

Don`t copy text!