Xét nghiệm nước sinh hoạt tại nhà

Xét nghiệm nước sinh hoạt tại nhà

Đặt dịch vụ

101,599
Khách hàng đã sử dụng
7,921
Nhà cung cấp tham gia
154,254
Đơn hàng đã phục vụ
Yêu cầu dịch vụ mới
Thông báo từ Rada
NHÓM DỊCH VỤ: DỊCH VỤ XANH

Kết nối dịch vụ xét nghiệm nước sinh hoạt tại nhà

  Xét nghiệm nước

Bạn đang băn khoăn về chất lượng nước sinh hoạt tại nhà của mình có đạt tiêu chuẩn theo quy định hay không? Bạn băn khoăn về máy lọc nước của mình có cho ra kết quả đúng như mong đợi không? Bạn băn khoăn liệu nguồn nước sinh hoạt của mình có bị ô nhiễm?

Hãy làm phép thử xét nghiệm nước độc lập để tự mình biết được hiện trạng nước sinh hoạt ở nhà bạn như thế nào trước khi có những quyết định về cách thức xử lý.

Rada hân hạnh kết nối các bạn đến các trung tâm kiểm xét nghiệm nước, các kỹ thuật viên độc lập, sẵn sàng thực hiện phép thử nước ngay trước mặt bạn với hệ thống máy móc kiểm nghiệm hiện đại đồng thời đọc kết quả chính xác sau 2 phút các thành phần hiện có trong nước sinh hoạt tại nhà bạn cũng như tư vấn cho bạn biết các chỉ số về ngưỡng an toàn về chất lượng nước sinh hoạt.

Bạn có thể sử dụng dịch vụ này để thử bất cứ mẫu nước nào mà bạn mong muốn bao gồm:

  • Nước máy tại nguồn cấp vào nhà, thiết bị lọc nước
  • Nước lọc sau khi đi qua thiết bị lọc tại nhà
  • Nước lọc đóng chai
  • Nước bể bơi trong nhà

Tham khảo: Quy chuẩn chất lượng nước sinh hoạt

Mẫu máy kiểm tra xét nghiệm nước nhanh 9 chỉ số

Máy xét nghiệm nước spintouchĐĩa thử nướcHộp công cụ dành cho kỹ thuật viên

Bảng giá xét nghiệm nước sạch 9 chỉ số

Phí xét nghiệm nước: 450.000/phép thử
>> giảm 30% cho phép thứ hai trở đi

STT

CHỈ SỐ XÉT NGHIỆM

 

TIÊU CHUẨN NƯỚC UỐNG

Chỉ tiêu xét nghiệm

Chỉ số

Đơn vị đo

Chỉ số

Tiêu chuẩn nước uống BYT

1

 Độ pH PH

 

 

6.5 - 8.5

 QCVN-01-2009-BYT

2

 Clo tự do FCL

 

mg/l

0.3 – 0.5

 TCVN 6225-3:1996

3

 Clo tổng TCL

 

mg/l

250 - 300

 QCVN-01-2009-BYT

4

 Chloramines CCL

 

mg/l

3

 SMEWW 4500 - Cl G

5

 Độ kiềm ALK

 

mg/l

150

 TCVN 6636 - 1 : 2000

6

Độ cứng HARDgpg

 

mg/l

300

QCVN-01-2009-BYT

7

Tổng lượng sát IRON

 

mg/l

0.3

QCVN-01-2009-BYT

8

 Sắt Fe2+ FERROUS

 

mg/l

0.3

QCVN-01-2009-BYT

9

 Sắt Fe3+ FERRIC

 

mg/l

0.3

QCVN-01-2009-BYT

Xét nghiệm vi sinh (Coliform & E.coli): 300.000đ/lần

Bảng giá xét nghiệm nước ăn uống, sinh hoạt 16 chỉ số

TT

Chỉ tiêu xét nghiệm

Giá tiền

1

Màu

70.000 vnđ

2

Mùi, vị

14.000 vnđ

3

Độ đục

70.000 vnđ

4

pH

56.000 vnđ

5

Amoni

98.000 vnđ

6

Nitrit

100.000 vnđ

7

Sắt

130.000 vnđ

8

Độ cứng

80.000 vnđ

9

Clorua

70.000 vnđ

10

Chỉ số pecmanganat

84.000 vnđ

11

Chì

130.000 vnđ

12

Thuỷ ngân

180.000 vnđ

13

Asen

150.000 vnđ

14

Cadimi

130.000 vnđ

15

Coliforms (Trong 100 ml nước)

112.000 vnđ

16

Fecal Coliforms (Trong 100 ml nước)

112.000 vnđ

Tổng

 

1.586.000 vnđ

Bảng giá xét nghiệm nước sạch chỉ số Styren

  • Chi phí 350.000đ cho phí xét nghiệm 1 chỉ tiêu Styren
  • Chi phí lấy mẫu: 150.000đ - 200.000đ đồng cho khu vực nội thành
  • Thời gian trả kết quả xét nghiệm: 7 ngày làm việc kể từ khi lấy mẫu

Bảng giá xét nghiệm nước thải công nghiệp

TT

DANH MỤC

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC GIÁ

1

PH

Đồng/mẫu

50.000

2

Độ màu

Đồng/mẫu

70.000

3

COD

Đồng/mẫu

120.000

4

BOD­5

Đồng/mẫu

200.000

5

TSS

Đồng/mẫu

80.000

6

Tổng Nito

Đồng/mẫu

100.000

7

Tổng phospho Ptc

Đồng/mẫu

140.000

8

Chloride Cl-

Đồng/mẫu

70.000

9

Sunfat S04 ­2-

Đồng/mẫu

90.000

10

Sufua

Đồng/mẫu

85.000

11

Sắt Fetc

Đồng/mẫu

105.000

12

Crom VI (Cr6+)

Đồng/mẫu

105.000

13

Đồng (Cu)

Đồng/mẫu

105.000

14

Niken (Ni)

Đồng/mẫu

105.000

15

Tổng Coliform

Đồng/mẫu

112.000

Tổng

1.537.000

Bảng giá xét nghiệm nước thải

TT

DANH MỤC

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC GIÁ

1

pH

Đồng/mẫu

50.000

2

Độ màu

Đồng/mẫu

70.000

3

COD

Đồng/mẫu

120.000

4

BOD­5

Đồng/mẫu

200.000

5

TSS

Đồng/mẫu

80.000

6

Tổng Nito

Đồng/mẫu

100.000

7

Tổng phospho Ptc

Đồng/mẫu

140.000

8

Chloride Cl-

Đồng/mẫu

70.000

9

Sunfat S04 ­2-

Đồng/mẫu

90.000

10

Sufua

Đồng/mẫu

85.000

11

Sắt Fetc

Đồng/mẫu

105.000

12

Crom VI (Cr6+)

Đồng/mẫu

105.000

13

Đồng (Cu)

Đồng/mẫu

105.000

14

Niken (Ni)

Đồng/mẫu

105.000

15

Tổng Coliform

Đồng/mẫu

112.000

Tổng

1.537.000

Bảng giá xét nghiệm nước 109 chỉ tiêu

STT

Tên chỉ tiêu

Số C.tiêu

Số mẫu

T.Tiền

Chỉ tiêu giám sát mức A

 

 

 

1

Độ màu

1

1

50.000

2

Mùi; vị

1

1

10.000

3

Độ đục

1

1

50.000

4

Độ pH

1

1

50.000

5

Độ cứng, tính theo CaCO3;

1

1

60.000

6

Clorua

1

1

50.000

7

Hàm lượng Sắt

1

1

105.000

8

Hàm lượng mangan tổng số

1

1

105.000

9

Hàm lượng Nitrat (NO3-)

1

1

80.000

10

Hàm lượng Nitrit (NO2-)

1

1

80.000

11

Hàm lượng Sulfat (SO4)

1

1

80.000

12

Chỉ số Pecmanganat

1

1

84.000

13

Hàm lượng Clo dư

1

1

70.000

14

Coliform tổng số

1

1

140.000

15

E.coli

1

1

140.000

Chỉ tiêu giám sát mức B

 

 

 

16

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

1

1

100.000

17

Hàm lượng Nhôm

1

1

105.000

18

Hàm lượng Chì

1

1

105.000

19

Hàm lượng Natri

1

1

105.000

20

Hàm lượng Amoni

1

1

80.000

21

Hàm lượng Asen

1

1

140.000

22

Hàm lượng Florua

1

1

60.000

23

Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S)

1

1

70.000

24

Hàm lượng Thủy ngân

1

1

140.000

25

Phenol và dẫn xuất phenol

1

1

800.000

26

Benzen

1

1

325.000

27

Benzo(a) pyren

1

1

325.000

28

Monoclorobenzen

1

1

420.000

29

Monocloramin

1

1

280.000

30

Tổng hoạt độ α

1

1

850.000

31

Tổng hoạt độ β

1

1

850.000

Chỉ tiêu giám sát mức độ C

 

 

 

32

Hàm lượng Bromat

1

1

280.000

33

Hàm lượng Clorit

1

1

280.000

34

Hàm lượng Xianua

1

1

80.000

35

Hàm lượng Antimon

1

1

105.000

36

Hàm lượng Bari

1

1

105.000

37

Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric

1

1

105.000

38

Hàm lượng Cadimi

1

1

105.000

39

Hàm lượng Crom tổng số

1

1

105.000

40

Hàm lượng Đồng tổng số(*)

1

1

105.000

41

Hàm lượng Molybden

1

1

105.000

42

Hàm lượng Niken

1

1

105.000

43

Hàm lượng Selen

1

1

105.000

44

Hàm lượng Kẽm(*)

1

1

105.000

 

Nhóm Clorobenzen

 

 

 

45

1,2 - Diclorobenzen

1

1

420.000

46

1,4 - Diclorobenzen

1

1

420.000

47

Triclorobenzen

1

1

420.000

 

Nhóm dung môi hữu cơ

 

 

 

48

Toluen

1

1

325.000

49

Xylen

1

1

325.000

50

Etylbenzen

1

1

325.000

51

Styren

1

1

325.000

52

Di (2 - etylhexyl) adipate

1

1

325.000

53

Di (2 - etylhexyl) phtalat

1

1

325.000

54

Acrylamide

1

1

325.000

55

Epiclohydrin

1

1

325.000

56

Hexacloro butadien

1

1

325.000

57

1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan

1

1

325.000

58

Focmaldehyt

1

1

325.000

59

Bromofoc

1

1

325.000

60

Dibromoclorometan

1

1

325.000

61

Bromodiclorometan

1

1

325.000

62

Axit dicloroaxetic

1

1

325.000

63

Axit tricloroaxetic

1

1

325.000

64

Cloral hydrat (tricloroaxetaldehyt)

1

1

325.000

65

Dicloroaxetonitril

1

1

325.000

66

Dibromoaxetonitril

1

1

325.000

67

Tricloroaxetonitril

1

1

325.000

68

Xyano clorit (tính theo CN-)

1

1

325.000

 

Dung môi hữu cơ nhóm Ankan clo hóa

 

 

 

69

Cacbontetraclorua

11

1

1.120.000

70

Diclorometan

71

1.2 Dicloroetan

72

1.1.1 - Tricloroetan

73

Vinyl clorua

74

1.2 Dicloroeten

75

Tricloroeten

76

Tetracloroeten

77

Clorofoc

78

1.2 - Dicloropropan

79

1.3 - Dichloropropen

 

Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật trong nước

 

 

 

80

Aldrin/Dieldrin

28

1

2.820.000

81

Clodane

82

Clorotoluron

83

DDT

84

Heptaclo và heptaclo epoxit

85

Hexaclorobenzen

86

Lindane

87

MCPA

88

Methoxychlor

89

Methachlor

90

2,4,5 - T

91

2,4 - D

92

Propanil

93

Dichloprop

94

Pentaclorophenol

95

2,4,6 Triclorophenol

96

Fenoprop

97

Mecoprop

98

2,4 DB

99

Alachlor

100

Aldicarb

101

Atrazine

102

Bentazone

103

Simazine

104

Molinate

105

Trifuralin

106

Pendimetalin

107

Isoproturon

 

Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm khác

 

 

 

108

Carbofuran

1

1

1.050.000

109

Permethrin

1

1

1.050.000

 

Tổng A + B + C

21.724.000

 

Bằng chữ: Hai mốt triệu bảy trăm hai mươi bốn nghìn bốn trăm đồng ./.

Bảng giá xét nghiệm nước thải y tế

STT

Chỉ tiêu xét nghiệm

Đơn giá

(đồng/mẫu)

1

PH

50.000

2

BOD5 (200C)

200.000

3

COD

120.000

4

Tổng chất rắn lơ lửng

80.000

5

Sunfua (tính theo H2S)

70.000

6

Amoni (tính theo N)

100.00

7

Nitrat (tính theo N)

110.000

8

Phosphat (tính theo P)

140.000

9

Dầu mỡ động thực vật

500.000

10

Tổng hoạt độ phóng xạ ỏ

850.000

11

Tổng hoạt độ phóng xạ õ

850.000

 

CLO

70.000

12

Tổng Coliforms

110.000

13

Salmonella.spp

182.000

14

Shigella

182.000

15

Vibrio cholerae

182.000

TỔNG

3.490.000

Ảnh hưởng của nồng độ các chất tới đời sống sinh hoạt

  1. PH: Độ PH cân bằng trong nước là PH=7. Chỉ số PH<7 nước có tính axit, chỉ số càng nhỏ hơn 7 tính axit càng mạnh dẫn tới quá trình ăn mòn đường ống và các thiết bị kim loại chứa đựng trực tiếp. Ngược lại với PH>7 tính kiềm trong nước tăng dẫn đến quá trình đóng cặn trên đường ống, các thiết bị như bình nóng lạnh, vòi lavabo, sen tắm, ấm đun nước…
  2. FCL: Nồng độ clo tự do trong nước cao gây ra kích ứng mắt, khó thở, đau đầu. Clo dư gây mùi khó chịu, ảnh hưởng chế biến đồ ăn. Ngoài ra clo dư trong nước còn tác dụng với các chất gây ô nhiễm tồn tại trong nước tạo thành hợp chất gây nguy hiểm.
  3. TCL: Clo tổng bằng lượng clo dư có trong nước cộng với các ion clo. Hàm lượng clo tổng cao gây ra vị mặn của nước do đó ít nhiều ảnh hưởng đến mục đích ăn uống sinh hoạt, gây hỏng các thiết bị đun nấu. Việc theo dõi chỉ số này còn nhằm mục đích đưa ra biện pháp xử lý.
  4. ALK: Tổng kiềm là chỉ số theo dõi tính ba giơ của nước. Nguồn nước có chỉ số kiềm tổng cao nguy cơ tăng độ cứng, gia tăng quá trình phát triển của vi sinh. Chỉ số kiềm tổng cho phép đối với nước uống ALK < 150mg/l.
  5. HARDgpg: Độ cứng của nước ảnh hưởng trực tiếp tới sinh hoạt, làm cản trở quá trình hòa tan xà phòng khi giặt tẩy, quần áo cứng và thô rát, gây đóng cặn ở các thiết bị đun nấu, tắc nghẽn các van vòi...
  6. CCL: Chloramines đại diện là hợp chất NH2CL dùng để khử trùng nguồn nước. Đối với nguồn nước ở xa nhà máy nước thì lượng clo khử trùng ờ cuối nguồn nước là rất thấp do clo bay hơi thoát ra ngoài. Nếu sử dụng NH2CL để khử trùng sẽ dẫn tới kích ứng trên da, rối loạn tiêu hóa… Đối với những người có bệnh về gan và thận sẽ rất dễ bị ngộ độc amoni do CCL gây ra. Tiêu chuẩn cho phép NH2CL < 3mg/l.
  7. T IRON: Tổng lượng Fe2+,Fe 3+ có trong nước. Sắt gây mùi tanh khó chịu, hiện tượng rỉ sét bám quanh khu vực sử dụng nước, các đầu van vòi trong gia đình. Làm thay đổi màu sắc quần áo…
  8. FERROUS: Chỉ số Fe2+ dùng để đánh giá chất lượng nguồn nước. Trong nước có Fe2+ làm gia tăng phèn chua trong nước.
  9. FERRIC: Chỉ số Fe3+ dùng để đánh giá chất lượng nguồn nước. Sự xuất hiện Fe3+ làm cho nước có màu vàng đục, thậm chí là màu đỏ do Fe3+ dễ bị kết tủa.
  10. Cliform tổng số: Sự xuất hiện Cliform trong nước cho chúng ta biết rằng trong nước đang xuất hiện các vi khuẩn có hại đối với đường tiêu hóa. (thử bổ sung trong trường hợp phép thử đầu cho chỉ số clo thấp dưới mức quy định, chưa nằm trong gói thử trên)
  11. Ecoli: Sự xuất hiện Ecoli cho chúng ta biết nguồn nước đang bị ô nhiễm bởi chất thải và các vi khuẩn gây bệnh. (thử bổ sung trong trường hợp phép thử đầu cho chỉ số clo thấp dưới mức quy định, chưa nằm trong gói thử trên)

Lưu ý: Chất lượng nước có thể biến đổi qua trong quá trình truyền dẫn, lưu chứa và có thể bị xâm thực bất cứ lúc nào, các bạn cần xét nghiệm nước định kỳ khoảng 6 tháng một lần hoặc khi nhận thấy các dấu hiệu bất thường như biến đổi mầu nước, có mùi khó chịu để đảm bảo kiểm soát được chất lượng và có biện pháp xử lý kịp thời.


Video xét nghiệm nước tại nhà:


Phóng sự về dịch vụ xét nghiệm nước tại nhà:

Hãy thử ngay và cảm nhận sự khác biệt ngay trước mắt bạn trong 2 phút!


Top dịch vụ tin cậy
Bản đồ nhà cung cấp toàn quốc
Ứng dụng đặt dịch vụ đạt giải nhì - Nhân tài đất Việt 2017 Được tài trợ bởi Bootstrap track of FbStart từ Facebook