fbpx

Phần dưới đây dành cho Rada's partners. Nếu là khách hàng, bạn có thể bỏ qua.

Báo giá sửa bình nóng lạnh – cập nhật

Bảng báo giá sửa bình nóng lạnh & thay thế linh kiện tham khảo

Bình nóng lạnh là vật dụng không thể thiếu trong mỗi căn nhà, đặc biệt khi thời tiết lạnh. Tuy nhiên, sau một khoảng thời gian mùa hè, bình nóng lạnh thường gặp trục trặc và không hoạt động lại bình thường. Dưới đây, mời các bạn tham khảo bảng giá dịch vụ sửa chữa và thay thế linh kiện bình nóng lạnh.

Gọi thợ sửa chữa?

Tải Rada tiết kiệm đến 35% chi phí!

Linh kiện - Công việc Đơn vị Giá thành Nhân công
Bộ vòi sen tắm máy nước nóng trực tiếp Bộ 230.000đ 150.000đ
MainBoard mạch Ariston FE-4522E Cái 200.000đ 200.000đ
Bầu đốt máy nước nóng trực tiếp Cái 300.000đ 200.000đ
Relay bình nước nóng gián tiếp Ariston Cái 150.000đ 150.000đ
Chip làm lạnh Cái 250.000đ 200.000đ
Board máy nước nóng trực tiếp Ariston Bello Cái 350.000đ 200.000đ
Bộ dây chống giật (CB) Cái 210.000đ 100.000đ
Cây chọc bình máy nước nóng uống Cái 150.000đ 50.000đ
Relay máy nước nóng gián tiếp Cái 150.000đ 150.000đ
Triac máy nước nóng Cái 80.000đ 100.000đ
Board chống giật máy nước nóng Cái 150.000đ 150.000đ
ELCB (Aptomat chống giật) loại tốt Cái 200.000đ 100.000đ
Thanh đốt máy nước nóng gián tiếp Cái 200.000đ 150.000đ
Bộ biến trở máy nước nóng Cái 30.000đ 100.000đ
Van khóa máy nước nóng Cái 220.000đ 150.000đ
Cảm biến từ máy nước nóng trực tiếp Cái 80.000đ 150.000đ
Động cơ bơm máy nước nóng trực tiếp Cái 230.000đ 200.000đ
Cảm biến nhiệt độ tự ngắt máy nước nóng Cái 80.000đ 150.000đ
Board điều khiển máy nước nóng Ariston gián tiếp Bộ 350.000đ 200.000đ
Bảo dưỡng bình nóng lạnh các loại Bình 150.000 vnđ
Thay thanh Magie loại nhỏ - (khử cặn - Nếu thanh cũ đã mòn hết) Thanh 150.000 vnđ 150.000đ
Thay thanh Magie loại to - (khử cặn - Nếu thanh cũ đã mòn hết) Thanh 250.000 vnđ 150.000đ
Công Tháo bình nóng lạnh Bình 180.000 vnđ
Công Lắp đặt bình nóng lạnh mới - (Sử dụng ống dẫn nước mềm) Bình 200.000 vnđ
Công Lắp đặt bình nóng lạnh mới - (Sử dụng ống dẫn nước cứng) Bình 200.000 vnđ
Dây cấp đơn Cái 60.000 vnđ 100.000đ
Ruột máy nước nóng Ariston 30L, 15L Cái 200.000 vnđ 150.000đ
Ruột máy nước nóng Ariston lõm 30L, 15L Cái 220.000 vnđ 150.000đ
Ruột máy nước nóng Ariston Bẹt Cái 220.000 vnđ 150.000đ
Dây đèn máy nước nóng Ariston Cái 75.000 vnđ 150.000đ
Ruột máy nước nóng Ferroli To Cái 310.000 vnđ 150.000đ
Ruột máy nước nóng Ferroli Ngắn, dài Cái 300.000 vnđ 150.000đ
Ruột máy nước nóng Picenza 30L, 15L Cái 200.000 vnđ 150.000đ
Rơ le máy nước nóng Picenza Cái 240.000 vnđ 150.000đ
Dây đèn máy nước nóng Picenza Cái 88.000 vnđ 150.000đ
Thanh Lọc máy nước nóng C3 Cái 88.000 vnđ 150.000đ
Thanh Lọc máy nước nóng C4, C5 Cái 98.000 vnđ 150.000đ
Thanh lọc máy nước nóng RE Cái 60.000 vnđ 150.000đ
Rơ le máy nước nóng que trắng, đen Cái 220.000 vnđ 150.000đ
 báo giá sửa bình nóng lạnh

Bảng giá sửa chữa bình nóng lạnh tại nhà trên có tính tham khảo, giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng sản xuất bình nóng lạnh & vị trí lắp đặt
  • Địa điểm sửa chữa (gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa (ngày thường, ngày lễ hay ngoài giờ làm việc)

Danh mục địa bàn phục vụ trên ứng dụng Rada

Tên Cấp Mã TP Tỉnh TP
001 Quận Ba Đình Quận 01 Hà Nội
002 Quận Hoàn Kiếm Quận 01 Hà Nội
003 Quận Tây Hồ Quận 01 Hà Nội
004 Quận Long Biên Quận 01 Hà Nội
005 Quận Cầu Giấy Quận 01 Hà Nội
006 Quận Đống Đa Quận 01 Hà Nội
007 Quận Hai Bà Trưng Quận 01 Hà Nội
008 Quận Hoàng Mai Quận 01 Hà Nội
009 Quận Thanh Xuân Quận 01 Hà Nội
016 Huyện Sóc Sơn Huyện 01 Hà Nội
017 Huyện Đông Anh Huyện 01 Hà Nội
018 Huyện Gia Lâm Huyện 01 Hà Nội
019 Quận Nam Từ Liêm Quận 01 Hà Nội
020 Huyện Thanh Trì Huyện 01 Hà Nội
021 Quận Bắc Từ Liêm Quận 01 Hà Nội
250 Huyện Mê Linh Huyện 01 Hà Nội
268 Quận Hà Đông Quận 01 Hà Nội
269 Thị xã Sơn Tây Thị xã 01 Hà Nội
271 Huyện Ba Vì Huyện 01 Hà Nội
272 Huyện Phúc Thọ Huyện 01 Hà Nội
273 Huyện Đan Phượng Huyện 01 Hà Nội
274 Huyện Hoài Đức Huyện 01 Hà Nội
275 Huyện Quốc Oai Huyện 01 Hà Nội
276 Huyện Thạch Thất Huyện 01 Hà Nội
277 Huyện Chương Mỹ Huyện 01 Hà Nội
278 Huyện Thanh Oai Huyện 01 Hà Nội
279 Huyện Thường Tín Huyện 01 Hà Nội
280 Huyện Phú Xuyên Huyện 01 Hà Nội
281 Huyện Ứng Hòa Huyện 01 Hà Nội
282 Huyện Mỹ Đức Huyện 01 Hà Nội
024 Thành phố Hà Giang Thành phố 02 Tỉnh Hà Giang
026 Huyện Đồng Văn Huyện 02 Tỉnh Hà Giang
027 Huyện Mèo Vạc Huyện 02 Tỉnh Hà Giang
028 Huyện Yên Minh Huyện 02 Tỉnh Hà Giang
029 Huyện Quản Bạ Huyện 02 Tỉnh Hà Giang
030 Huyện Vị Xuyên Huyện 02 Tỉnh Hà Giang
031 Huyện Bắc Mê Huyện 02 Tỉnh Hà Giang
032 Huyện Hoàng Su Phì Huyện 02 Tỉnh Hà Giang
033 Huyện Xín Mần Huyện 02 Tỉnh Hà Giang
034 Huyện Bắc Quang Huyện 02 Tỉnh Hà Giang
035 Huyện Quang Bình Huyện 02 Tỉnh Hà Giang
040 Thành phố Cao Bằng Thành phố 04 Tỉnh Cao Bằng
042 Huyện Bảo Lâm Huyện 04 Tỉnh Cao Bằng
043 Huyện Bảo Lạc Huyện 04 Tỉnh Cao Bằng
044 Huyện Thông Nông Huyện 04 Tỉnh Cao Bằng
045 Huyện Hà Quảng Huyện 04 Tỉnh Cao Bằng
046 Huyện Trà Lĩnh Huyện 04 Tỉnh Cao Bằng
047 Huyện Trùng Khánh Huyện 04 Tỉnh Cao Bằng
048 Huyện Hạ Lang Huyện 04 Tỉnh Cao Bằng
049 Huyện Quảng Uyên Huyện 04 Tỉnh Cao Bằng
050 Huyện Phục Hoà Huyện 04 Tỉnh Cao Bằng
051 Huyện Hoà An Huyện 04 Tỉnh Cao Bằng
052 Huyện Nguyên Bình Huyện 04 Tỉnh Cao Bằng
053 Huyện Thạch An Huyện 04 Tỉnh Cao Bằng
058 Thành Phố Bắc Kạn Thành phố 06 Tỉnh Bắc Kạn
060 Huyện Pác Nặm Huyện 06 Tỉnh Bắc Kạn
061 Huyện Ba Bể Huyện 06 Tỉnh Bắc Kạn
062 Huyện Ngân Sơn Huyện 06 Tỉnh Bắc Kạn
063 Huyện Bạch Thông Huyện 06 Tỉnh Bắc Kạn
064 Huyện Chợ Đồn Huyện 06 Tỉnh Bắc Kạn
065 Huyện Chợ Mới Huyện 06 Tỉnh Bắc Kạn
066 Huyện Na Rì Huyện 06 Tỉnh Bắc Kạn
070 Thành phố Tuyên Quang Thành phố 08 Tỉnh Tuyên Quang
071 Huyện Lâm Bình Huyện 08 Tỉnh Tuyên Quang
072 Huyện Na Hang Huyện 08 Tỉnh Tuyên Quang
073 Huyện Chiêm Hóa Huyện 08 Tỉnh Tuyên Quang
074 Huyện Hàm Yên Huyện 08 Tỉnh Tuyên Quang
075 Huyện Yên Sơn Huyện 08 Tỉnh Tuyên Quang
076 Huyện Sơn Dương Huyện 08 Tỉnh Tuyên Quang
080 Thành phố Lào Cai Thành phố 10 Tỉnh Lào Cai
082 Huyện Bát Xát Huyện 10 Tỉnh Lào Cai
083 Huyện Mường Khương Huyện 10 Tỉnh Lào Cai
084 Huyện Si Ma Cai Huyện 10 Tỉnh Lào Cai
085 Huyện Bắc Hà Huyện 10 Tỉnh Lào Cai
086 Huyện Bảo Thắng Huyện 10 Tỉnh Lào Cai
087 Huyện Bảo Yên Huyện 10 Tỉnh Lào Cai
088 Huyện Sa Pa Huyện 10 Tỉnh Lào Cai
089 Huyện Văn Bàn Huyện 10 Tỉnh Lào Cai
094 Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố 11 Tỉnh Điện Biên
095 Thị Xã Mường Lay Thị xã 11 Tỉnh Điện Biên
096 Huyện Mường Nhé Huyện 11 Tỉnh Điện Biên
097 Huyện Mường Chà Huyện 11 Tỉnh Điện Biên
098 Huyện Tủa Chùa Huyện 11 Tỉnh Điện Biên
099 Huyện Tuần Giáo Huyện 11 Tỉnh Điện Biên
100 Huyện Điện Biên Huyện 11 Tỉnh Điện Biên
101 Huyện Điện Biên Đông Huyện 11 Tỉnh Điện Biên
102 Huyện Mường Ảng Huyện 11 Tỉnh Điện Biên
103 Huyện Nậm Pồ Huyện 11 Tỉnh Điện Biên
105 Thành phố Lai Châu Thành phố 12 Tỉnh Lai Châu
106 Huyện Tam Đường Huyện 12 Tỉnh Lai Châu
107 Huyện Mường Tè Huyện 12 Tỉnh Lai Châu
108 Huyện Sìn Hồ Huyện 12 Tỉnh Lai Châu
109 Huyện Phong Thổ Huyện 12 Tỉnh Lai Châu
110 Huyện Than Uyên Huyện 12 Tỉnh Lai Châu
111 Huyện Tân Uyên Huyện 12 Tỉnh Lai Châu
112 Huyện Nậm Nhùn Huyện 12 Tỉnh Lai Châu
116 Thành phố Sơn La Thành phố 14 Tỉnh Sơn La
118 Huyện Quỳnh Nhai Huyện 14 Tỉnh Sơn La
119 Huyện Thuận Châu Huyện 14 Tỉnh Sơn La
120 Huyện Mường La Huyện 14 Tỉnh Sơn La
121 Huyện Bắc Yên Huyện 14 Tỉnh Sơn La
122 Huyện Phù Yên Huyện 14 Tỉnh Sơn La
123 Huyện Mộc Châu Huyện 14 Tỉnh Sơn La
124 Huyện Yên Châu Huyện 14 Tỉnh Sơn La
125 Huyện Mai Sơn Huyện 14 Tỉnh Sơn La
126 Huyện Sông Mã Huyện 14 Tỉnh Sơn La
127 Huyện Sốp Cộp Huyện 14 Tỉnh Sơn La
128 Huyện Vân Hồ Huyện 14 Tỉnh Sơn La
132 Thành phố Yên Bái Thành phố 15 Tỉnh Yên Bái
133 Thị xã Nghĩa Lộ Thị xã 15 Tỉnh Yên Bái
135 Huyện Lục Yên Huyện 15 Tỉnh Yên Bái
136 Huyện Văn Yên Huyện 15 Tỉnh Yên Bái
137 Huyện Mù Căng Chải Huyện 15 Tỉnh Yên Bái
138 Huyện Trấn Yên Huyện 15 Tỉnh Yên Bái
139 Huyện Trạm Tấu Huyện 15 Tỉnh Yên Bái
140 Huyện Văn Chấn Huyện 15 Tỉnh Yên Bái
141 Huyện Yên Bình Huyện 15 Tỉnh Yên Bái
148 Thành phố Hòa Bình Thành phố 17 Tỉnh Hoà Bình
150 Huyện Đà Bắc Huyện 17 Tỉnh Hoà Bình
151 Huyện Kỳ Sơn Huyện 17 Tỉnh Hoà Bình
152 Huyện Lương Sơn Huyện 17 Tỉnh Hoà Bình
153 Huyện Kim Bôi Huyện 17 Tỉnh Hoà Bình
154 Huyện Cao Phong Huyện 17 Tỉnh Hoà Bình
155 Huyện Tân Lạc Huyện 17 Tỉnh Hoà Bình
156 Huyện Mai Châu Huyện 17 Tỉnh Hoà Bình
157 Huyện Lạc Sơn Huyện 17 Tỉnh Hoà Bình
158 Huyện Yên Thủy Huyện 17 Tỉnh Hoà Bình
159 Huyện Lạc Thủy Huyện 17 Tỉnh Hoà Bình
164 Thành phố Thái Nguyên Thành phố 19 Tỉnh Thái Nguyên
165 Thành phố Sông Công Thành phố 19 Tỉnh Thái Nguyên
167 Huyện Định Hóa Huyện 19 Tỉnh Thái Nguyên
168 Huyện Phú Lương Huyện 19 Tỉnh Thái Nguyên
169 Huyện Đồng Hỷ Huyện 19 Tỉnh Thái Nguyên
170 Huyện Võ Nhai Huyện 19 Tỉnh Thái Nguyên
171 Huyện Đại Từ Huyện 19 Tỉnh Thái Nguyên
172 Thị xã Phổ Yên Thị xã 19 Tỉnh Thái Nguyên
173 Huyện Phú Bình Huyện 19 Tỉnh Thái Nguyên
178 Thành phố Lạng Sơn Thành phố 20 Tỉnh Lạng Sơn
180 Huyện Tràng Định Huyện 20 Tỉnh Lạng Sơn
181 Huyện Bình Gia Huyện 20 Tỉnh Lạng Sơn
182 Huyện Văn Lãng Huyện 20 Tỉnh Lạng Sơn
183 Huyện Cao Lộc Huyện 20 Tỉnh Lạng Sơn
184 Huyện Văn Quan Huyện 20 Tỉnh Lạng Sơn
185 Huyện Bắc Sơn Huyện 20 Tỉnh Lạng Sơn
186 Huyện Hữu Lũng Huyện 20 Tỉnh Lạng Sơn
187 Huyện Chi Lăng Huyện 20 Tỉnh Lạng Sơn
188 Huyện Lộc Bình Huyện 20 Tỉnh Lạng Sơn
189 Huyện Đình Lập Huyện 20 Tỉnh Lạng Sơn
193 Thành phố Hạ Long Thành phố 22 Tỉnh Quảng Ninh
194 Thành phố Móng Cái Thành phố 22 Tỉnh Quảng Ninh
195 Thành phố Cẩm Phả Thành phố 22 Tỉnh Quảng Ninh
196 Thành phố Uông Bí Thành phố 22 Tỉnh Quảng Ninh
198 Huyện Bình Liêu Huyện 22 Tỉnh Quảng Ninh
199 Huyện Tiên Yên Huyện 22 Tỉnh Quảng Ninh
200 Huyện Đầm Hà Huyện 22 Tỉnh Quảng Ninh
201 Huyện Hải Hà Huyện 22 Tỉnh Quảng Ninh
202 Huyện Ba Chẽ Huyện 22 Tỉnh Quảng Ninh
203 Huyện Vân Đồn Huyện 22 Tỉnh Quảng Ninh
204 Huyện Hoành Bồ Huyện 22 Tỉnh Quảng Ninh
205 Thị xã Đông Triều Thị xã 22 Tỉnh Quảng Ninh
206 Thị xã Quảng Yên Thị xã 22 Tỉnh Quảng Ninh
207 Huyện Cô Tô Huyện 22 Tỉnh Quảng Ninh
213 Thành phố Bắc Giang Thành phố 24 Tỉnh Bắc Giang
215 Huyện Yên Thế Huyện 24 Tỉnh Bắc Giang
216 Huyện Tân Yên Huyện 24 Tỉnh Bắc Giang
217 Huyện Lạng Giang Huyện 24 Tỉnh Bắc Giang
218 Huyện Lục Nam Huyện 24 Tỉnh Bắc Giang
219 Huyện Lục Ngạn Huyện 24 Tỉnh Bắc Giang
220 Huyện Sơn Động Huyện 24 Tỉnh Bắc Giang
221 Huyện Yên Dũng Huyện 24 Tỉnh Bắc Giang
222 Huyện Việt Yên Huyện 24 Tỉnh Bắc Giang
223 Huyện Hiệp Hòa Huyện 24 Tỉnh Bắc Giang
227 Thành phố Việt Trì Thành phố 25 Tỉnh Phú Thọ
228 Thị xã Phú Thọ Thị xã 25 Tỉnh Phú Thọ
230 Huyện Đoan Hùng Huyện 25 Tỉnh Phú Thọ
231 Huyện Hạ Hoà Huyện 25 Tỉnh Phú Thọ
232 Huyện Thanh Ba Huyện 25 Tỉnh Phú Thọ
233 Huyện Phù Ninh Huyện 25 Tỉnh Phú Thọ
234 Huyện Yên Lập Huyện 25 Tỉnh Phú Thọ
235 Huyện Cẩm Khê Huyện 25 Tỉnh Phú Thọ
236 Huyện Tam Nông Huyện 25 Tỉnh Phú Thọ
237 Huyện Lâm Thao Huyện 25 Tỉnh Phú Thọ
238 Huyện Thanh Sơn Huyện 25 Tỉnh Phú Thọ
239 Huyện Thanh Thuỷ Huyện 25 Tỉnh Phú Thọ
240 Huyện Tân Sơn Huyện 25 Tỉnh Phú Thọ
243 Thành phố Vĩnh Yên Thành phố 26 Tỉnh Vĩnh Phúc
244 Thị xã Phúc Yên Thị xã 26 Tỉnh Vĩnh Phúc
246 Huyện Lập Thạch Huyện 26 Tỉnh Vĩnh Phúc
247 Huyện Tam Dương Huyện 26 Tỉnh Vĩnh Phúc
248 Huyện Tam Đảo Huyện 26 Tỉnh Vĩnh Phúc
249 Huyện Bình Xuyên Huyện 26 Tỉnh Vĩnh Phúc
251 Huyện Yên Lạc Huyện 26 Tỉnh Vĩnh Phúc
252 Huyện Vĩnh Tường Huyện 26 Tỉnh Vĩnh Phúc
253 Huyện Sông Lô Huyện 26 Tỉnh Vĩnh Phúc
256 Thành phố Bắc Ninh Thành phố 27 Tỉnh Bắc Ninh
258 Huyện Yên Phong Huyện 27 Tỉnh Bắc Ninh
259 Huyện Quế Võ Huyện 27 Tỉnh Bắc Ninh
260 Huyện Tiên Du Huyện 27 Tỉnh Bắc Ninh
261 Thị xã Từ Sơn Thị xã 27 Tỉnh Bắc Ninh
262 Huyện Thuận Thành Huyện 27 Tỉnh Bắc Ninh
263 Huyện Gia Bình Huyện 27 Tỉnh Bắc Ninh
264 Huyện Lương Tài Huyện 27 Tỉnh Bắc Ninh
288 Thành phố Hải Dương Thành phố 30 Tỉnh Hải Dương
290 Thị xã Chí Linh Thị xã 30 Tỉnh Hải Dương
291 Huyện Nam Sách Huyện 30 Tỉnh Hải Dương
292 Huyện Kinh Môn Huyện 30 Tỉnh Hải Dương
293 Huyện Kim Thành Huyện 30 Tỉnh Hải Dương
294 Huyện Thanh Hà Huyện 30 Tỉnh Hải Dương
295 Huyện Cẩm Giàng Huyện 30 Tỉnh Hải Dương
296 Huyện Bình Giang Huyện 30 Tỉnh Hải Dương
297 Huyện Gia Lộc Huyện 30 Tỉnh Hải Dương
298 Huyện Tứ Kỳ Huyện 30 Tỉnh Hải Dương
299 Huyện Ninh Giang Huyện 30 Tỉnh Hải Dương
300 Huyện Thanh Miện Huyện 30 Tỉnh Hải Dương
303 Quận Hồng Bàng Quận 31 Hải Phòng
304 Quận Ngô Quyền Quận 31 Hải Phòng
305 Quận Lê Chân Quận 31 Hải Phòng
306 Quận Hải An Quận 31 Hải Phòng
307 Quận Kiến An Quận 31 Hải Phòng
308 Quận Đồ Sơn Quận 31 Hải Phòng
309 Quận Dương Kinh Quận 31 Hải Phòng
311 Huyện Thuỷ Nguyên Huyện 31 Hải Phòng
312 Huyện An Dương Huyện 31 Hải Phòng
313 Huyện An Lão Huyện 31 Hải Phòng
314 Huyện Kiến Thuỵ Huyện 31 Hải Phòng
315 Huyện Tiên Lãng Huyện 31 Hải Phòng
316 Huyện Vĩnh Bảo Huyện 31 Hải Phòng
317 Huyện Cát Hải Huyện 31 Hải Phòng
318 Huyện Bạch Long Vĩ Huyện 31 Hải Phòng
323 Thành phố Hưng Yên Thành phố 33 Tỉnh Hưng Yên
325 Huyện Văn Lâm Huyện 33 Tỉnh Hưng Yên
326 Huyện Văn Giang Huyện 33 Tỉnh Hưng Yên
327 Huyện Yên Mỹ Huyện 33 Tỉnh Hưng Yên
328 Huyện Mỹ Hào Huyện 33 Tỉnh Hưng Yên
329 Huyện Ân Thi Huyện 33 Tỉnh Hưng Yên
330 Huyện Khoái Châu Huyện 33 Tỉnh Hưng Yên
331 Huyện Kim Động Huyện 33 Tỉnh Hưng Yên
332 Huyện Tiên Lữ Huyện 33 Tỉnh Hưng Yên
333 Huyện Phù Cừ Huyện 33 Tỉnh Hưng Yên
336 Thành phố Thái Bình Thành phố 34 Tỉnh Thái Bình
338 Huyện Quỳnh Phụ Huyện 34 Tỉnh Thái Bình
339 Huyện Hưng Hà Huyện 34 Tỉnh Thái Bình
340 Huyện Đông Hưng Huyện 34 Tỉnh Thái Bình
341 Huyện Thái Thụy Huyện 34 Tỉnh Thái Bình
342 Huyện Tiền Hải Huyện 34 Tỉnh Thái Bình
343 Huyện Kiến Xương Huyện 34 Tỉnh Thái Bình
344 Huyện Vũ Thư Huyện 34 Tỉnh Thái Bình
347 Thành phố Phủ Lý Thành phố 35 Tỉnh Hà Nam
349 Huyện Duy Tiên Huyện 35 Tỉnh Hà Nam
350 Huyện Kim Bảng Huyện 35 Tỉnh Hà Nam
351 Huyện Thanh Liêm Huyện 35 Tỉnh Hà Nam
352 Huyện Bình Lục Huyện 35 Tỉnh Hà Nam
353 Huyện Lý Nhân Huyện 35 Tỉnh Hà Nam
356 Thành phố Nam Định Thành phố 36 Tỉnh Nam Định
358 Huyện Mỹ Lộc Huyện 36 Tỉnh Nam Định
359 Huyện Vụ Bản Huyện 36 Tỉnh Nam Định
360 Huyện Ý Yên Huyện 36 Tỉnh Nam Định
361 Huyện Nghĩa Hưng Huyện 36 Tỉnh Nam Định
362 Huyện Nam Trực Huyện 36 Tỉnh Nam Định
363 Huyện Trực Ninh Huyện 36 Tỉnh Nam Định
364 Huyện Xuân Trường Huyện 36 Tỉnh Nam Định
365 Huyện Giao Thủy Huyện 36 Tỉnh Nam Định
366 Huyện Hải Hậu Huyện 36 Tỉnh Nam Định
369 Thành phố Ninh Bình Thành phố 37 Tỉnh Ninh Bình
370 Thành phố Tam Điệp Thành phố 37 Tỉnh Ninh Bình
372 Huyện Nho Quan Huyện 37 Tỉnh Ninh Bình
373 Huyện Gia Viễn Huyện 37 Tỉnh Ninh Bình
374 Huyện Hoa Lư Huyện 37 Tỉnh Ninh Bình
375 Huyện Yên Khánh Huyện 37 Tỉnh Ninh Bình
376 Huyện Kim Sơn Huyện 37 Tỉnh Ninh Bình
377 Huyện Yên Mô Huyện 37 Tỉnh Ninh Bình
380 Thành phố Thanh Hóa Thành phố 38 Tỉnh Thanh Hóa
381 Thị xã Bỉm Sơn Thị xã 38 Tỉnh Thanh Hóa
382 Thành phố Sầm Sơn Thành phố 38 Tỉnh Thanh Hóa
384 Huyện Mường Lát Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
385 Huyện Quan Hóa Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
386 Huyện Bá Thước Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
387 Huyện Quan Sơn Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
388 Huyện Lang Chánh Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
389 Huyện Ngọc Lặc Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
390 Huyện Cẩm Thủy Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
391 Huyện Thạch Thành Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
392 Huyện Hà Trung Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
393 Huyện Vĩnh Lộc Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
394 Huyện Yên Định Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
395 Huyện Thọ Xuân Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
396 Huyện Thường Xuân Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
397 Huyện Triệu Sơn Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
398 Huyện Thiệu Hóa Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
399 Huyện Hoằng Hóa Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
400 Huyện Hậu Lộc Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
401 Huyện Nga Sơn Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
402 Huyện Như Xuân Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
403 Huyện Như Thanh Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
404 Huyện Nông Cống Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
405 Huyện Đông Sơn Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
406 Huyện Quảng Xương Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
407 Huyện Tĩnh Gia Huyện 38 Tỉnh Thanh Hóa
412 Thành phố Vinh Thành phố 40 Tỉnh Nghệ An
413 Thị xã Cửa Lò Thị xã 40 Tỉnh Nghệ An
414 Thị xã Thái Hoà Thị xã 40 Tỉnh Nghệ An
415 Huyện Quế Phong Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
416 Huyện Quỳ Châu Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
417 Huyện Kỳ Sơn Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
418 Huyện Tương Dương Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
419 Huyện Nghĩa Đàn Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
420 Huyện Quỳ Hợp Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
421 Huyện Quỳnh Lưu Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
422 Huyện Con Cuông Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
423 Huyện Tân Kỳ Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
424 Huyện Anh Sơn Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
425 Huyện Diễn Châu Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
426 Huyện Yên Thành Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
427 Huyện Đô Lương Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
428 Huyện Thanh Chương Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
429 Huyện Nghi Lộc Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
430 Huyện Nam Đàn Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
431 Huyện Hưng Nguyên Huyện 40 Tỉnh Nghệ An
432 Thị xã Hoàng Mai Thị xã 40 Tỉnh Nghệ An
436 Thành phố Hà Tĩnh Thành phố 42 Tỉnh Hà Tĩnh
437 Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã 42 Tỉnh Hà Tĩnh
439 Huyện Hương Sơn Huyện 42 Tỉnh Hà Tĩnh
440 Huyện Đức Thọ Huyện 42 Tỉnh Hà Tĩnh
441 Huyện Vũ Quang Huyện 42 Tỉnh Hà Tĩnh
442 Huyện Nghi Xuân Huyện 42 Tỉnh Hà Tĩnh
443 Huyện Can Lộc Huyện 42 Tỉnh Hà Tĩnh
444 Huyện Hương Khê Huyện 42 Tỉnh Hà Tĩnh
445 Huyện Thạch Hà Huyện 42 Tỉnh Hà Tĩnh
446 Huyện Cẩm Xuyên Huyện 42 Tỉnh Hà Tĩnh
447 Huyện Kỳ Anh Huyện 42 Tỉnh Hà Tĩnh
448 Huyện Lộc Hà Huyện 42 Tỉnh Hà Tĩnh
449 Thị xã Kỳ Anh Thị xã 42 Tỉnh Hà Tĩnh
450 Thành Phố Đồng Hới Thành phố 44 Tỉnh Quảng Bình
452 Huyện Minh Hóa Huyện 44 Tỉnh Quảng Bình
453 Huyện Tuyên Hóa Huyện 44 Tỉnh Quảng Bình
454 Huyện Quảng Trạch Thị xã 44 Tỉnh Quảng Bình
455 Huyện Bố Trạch Huyện 44 Tỉnh Quảng Bình
456 Huyện Quảng Ninh Huyện 44 Tỉnh Quảng Bình
457 Huyện Lệ Thủy Huyện 44 Tỉnh Quảng Bình
458 Thị xã Ba Đồn Huyện 44 Tỉnh Quảng Bình
461 Thành phố Đông Hà Thành phố 45 Tỉnh Quảng Trị
462 Thị xã Quảng Trị Thị xã 45 Tỉnh Quảng Trị
464 Huyện Vĩnh Linh Huyện 45 Tỉnh Quảng Trị
465 Huyện Hướng Hóa Huyện 45 Tỉnh Quảng Trị
466 Huyện Gio Linh Huyện 45 Tỉnh Quảng Trị
467 Huyện Đa Krông Huyện 45 Tỉnh Quảng Trị
468 Huyện Cam Lộ Huyện 45 Tỉnh Quảng Trị
469 Huyện Triệu Phong Huyện 45 Tỉnh Quảng Trị
470 Huyện Hải Lăng Huyện 45 Tỉnh Quảng Trị
471 Huyện Cồn Cỏ Huyện 45 Tỉnh Quảng Trị
474 Thành phố Huế Thành phố 46 Thừa Thiên Huế
476 Huyện Phong Điền Huyện 46 Thừa Thiên Huế
477 Huyện Quảng Điền Huyện 46 Thừa Thiên Huế
478 Huyện Phú Vang Huyện 46 Thừa Thiên Huế
479 Thị xã Hương Thủy Thị xã 46 Thừa Thiên Huế
480 Thị xã Hương Trà Thị xã 46 Thừa Thiên Huế
481 Huyện A Lưới Huyện 46 Thừa Thiên Huế
482 Huyện Phú Lộc Huyện 46 Thừa Thiên Huế
483 Huyện Nam Đông Huyện 46 Thừa Thiên Huế
490 Quận Liên Chiểu Quận 48 Đà Nẵng
491 Quận Thanh Khê Quận 48 Đà Nẵng
492 Quận Hải Châu Quận 48 Đà Nẵng
493 Quận Sơn Trà Quận 48 Đà Nẵng
494 Quận Ngũ Hành Sơn Quận 48 Đà Nẵng
495 Quận Cẩm Lệ Quận 48 Đà Nẵng
497 Huyện Hòa Vang Huyện 48 Đà Nẵng
498 Huyện Hoàng Sa Huyện 48 Đà Nẵng
502 Thành phố Tam Kỳ Thành phố 49 Tỉnh Quảng Nam
503 Thành phố Hội An Thành phố 49 Tỉnh Quảng Nam
504 Huyện Tây Giang Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
505 Huyện Đông Giang Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
506 Huyện Đại Lộc Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
507 Thị xã Điện Bàn Thị xã 49 Tỉnh Quảng Nam
508 Huyện Duy Xuyên Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
509 Huyện Quế Sơn Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
510 Huyện Nam Giang Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
511 Huyện Phước Sơn Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
512 Huyện Hiệp Đức Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
513 Huyện Thăng Bình Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
514 Huyện Tiên Phước Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
515 Huyện Bắc Trà My Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
516 Huyện Nam Trà My Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
517 Huyện Núi Thành Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
518 Huyện Phú Ninh Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
519 Huyện Nông Sơn Huyện 49 Tỉnh Quảng Nam
522 Thành phố Quảng Ngãi Thành phố 51 Tỉnh Quảng Ngãi
524 Huyện Bình Sơn Huyện 51 Tỉnh Quảng Ngãi
525 Huyện Trà Bồng Huyện 51 Tỉnh Quảng Ngãi
526 Huyện Tây Trà Huyện 51 Tỉnh Quảng Ngãi
527 Huyện Sơn Tịnh Huyện 51 Tỉnh Quảng Ngãi
528 Huyện Tư Nghĩa Huyện 51 Tỉnh Quảng Ngãi
529 Huyện Sơn Hà Huyện 51 Tỉnh Quảng Ngãi
530 Huyện Sơn Tây Huyện 51 Tỉnh Quảng Ngãi
531 Huyện Minh Long Huyện 51 Tỉnh Quảng Ngãi
532 Huyện Nghĩa Hành Huyện 51 Tỉnh Quảng Ngãi
533 Huyện Mộ Đức Huyện 51 Tỉnh Quảng Ngãi
534 Huyện Đức Phổ Huyện 51 Tỉnh Quảng Ngãi
535 Huyện Ba Tơ Huyện 51 Tỉnh Quảng Ngãi
536 Huyện Lý Sơn Huyện 51 Tỉnh Quảng Ngãi
540 Thành phố Qui Nhơn Thành phố 52 Tỉnh Bình Định
542 Huyện An Lão Huyện 52 Tỉnh Bình Định
543 Huyện Hoài Nhơn Huyện 52 Tỉnh Bình Định
544 Huyện Hoài Ân Huyện 52 Tỉnh Bình Định
545 Huyện Phù Mỹ Huyện 52 Tỉnh Bình Định
546 Huyện Vĩnh Thạnh Huyện 52 Tỉnh Bình Định
547 Huyện Tây Sơn Huyện 52 Tỉnh Bình Định
548 Huyện Phù Cát Huyện 52 Tỉnh Bình Định
549 Thị xã An Nhơn Thị xã 52 Tỉnh Bình Định
550 Huyện Tuy Phước Huyện 52 Tỉnh Bình Định
551 Huyện Vân Canh Huyện 52 Tỉnh Bình Định
555 Thành phố Tuy Hoà Thành phố 54 Tỉnh Phú Yên
557 Thị xã Sông Cầu Thị xã 54 Tỉnh Phú Yên
558 Huyện Đồng Xuân Huyện 54 Tỉnh Phú Yên
559 Huyện Tuy An Huyện 54 Tỉnh Phú Yên
560 Huyện Sơn Hòa Huyện 54 Tỉnh Phú Yên
561 Huyện Sông Hinh Huyện 54 Tỉnh Phú Yên
562 Huyện Tây Hoà Huyện 54 Tỉnh Phú Yên
563 Huyện Phú Hoà Huyện 54 Tỉnh Phú Yên
564 Huyện Đông Hòa Huyện 54 Tỉnh Phú Yên
568 Thành phố Nha Trang Thành phố 56 Tỉnh Khánh Hòa
569 Thành phố Cam Ranh Thành phố 56 Tỉnh Khánh Hòa
570 Huyện Cam Lâm Huyện 56 Tỉnh Khánh Hòa
571 Huyện Vạn Ninh Huyện 56 Tỉnh Khánh Hòa
572 Thị xã Ninh Hòa Thị xã 56 Tỉnh Khánh Hòa
573 Huyện Khánh Vĩnh Huyện 56 Tỉnh Khánh Hòa
574 Huyện Diên Khánh Huyện 56 Tỉnh Khánh Hòa
575 Huyện Khánh Sơn Huyện 56 Tỉnh Khánh Hòa
576 Huyện Trường Sa Huyện 56 Tỉnh Khánh Hòa
582 Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thành phố 58 Tỉnh Ninh Thuận
584 Huyện Bác Ái Huyện 58 Tỉnh Ninh Thuận
585 Huyện Ninh Sơn Huyện 58 Tỉnh Ninh Thuận
586 Huyện Ninh Hải Huyện 58 Tỉnh Ninh Thuận
587 Huyện Ninh Phước Huyện 58 Tỉnh Ninh Thuận
588 Huyện Thuận Bắc Huyện 58 Tỉnh Ninh Thuận
589 Huyện Thuận Nam Huyện 58 Tỉnh Ninh Thuận
593 Thành phố Phan Thiết Thành phố 60 Tỉnh Bình Thuận
594 Thị xã La Gi Thị xã 60 Tỉnh Bình Thuận
595 Huyện Tuy Phong Huyện 60 Tỉnh Bình Thuận
596 Huyện Bắc Bình Huyện 60 Tỉnh Bình Thuận
597 Huyện Hàm Thuận Bắc Huyện 60 Tỉnh Bình Thuận
598 Huyện Hàm Thuận Nam Huyện 60 Tỉnh Bình Thuận
599 Huyện Tánh Linh Huyện 60 Tỉnh Bình Thuận
600 Huyện Đức Linh Huyện 60 Tỉnh Bình Thuận
601 Huyện Hàm Tân Huyện 60 Tỉnh Bình Thuận
602 Huyện Phú Quí Huyện 60 Tỉnh Bình Thuận
608 Thành phố Kon Tum Thành phố 62 Tỉnh Kon Tum
610 Huyện Đắk Glei Huyện 62 Tỉnh Kon Tum
611 Huyện Ngọc Hồi Huyện 62 Tỉnh Kon Tum
612 Huyện Đắk Tô Huyện 62 Tỉnh Kon Tum
613 Huyện Kon Plông Huyện 62 Tỉnh Kon Tum
614 Huyện Kon Rẫy Huyện 62 Tỉnh Kon Tum
615 Huyện Đắk Hà Huyện 62 Tỉnh Kon Tum
616 Huyện Sa Thầy Huyện 62 Tỉnh Kon Tum
617 Huyện Tu Mơ Rông Huyện 62 Tỉnh Kon Tum
618 Huyện Ia H' Drai Huyện 62 Tỉnh Kon Tum
622 Thành phố Pleiku Thành phố 64 Tỉnh Gia Lai
623 Thị xã An Khê Thị xã 64 Tỉnh Gia Lai
624 Thị xã Ayun Pa Thị xã 64 Tỉnh Gia Lai
625 Huyện KBang Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
626 Huyện Đăk Đoa Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
627 Huyện Chư Păh Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
628 Huyện Ia Grai Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
629 Huyện Mang Yang Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
630 Huyện Kông Chro Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
631 Huyện Đức Cơ Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
632 Huyện Chư Prông Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
633 Huyện Chư Sê Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
634 Huyện Đăk Pơ Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
635 Huyện Ia Pa Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
637 Huyện Krông Pa Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
638 Huyện Phú Thiện Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
639 Huyện Chư Pưh Huyện 64 Tỉnh Gia Lai
643 Thành phố Buôn Ma Thuột Thành phố 66 Tỉnh Đắk Lắk
644 Thị Xã Buôn Hồ Thị xã 66 Tỉnh Đắk Lắk
645 Huyện Ea H'leo Huyện 66 Tỉnh Đắk Lắk
646 Huyện Ea Súp Huyện 66 Tỉnh Đắk Lắk
647 Huyện Buôn Đôn Huyện 66 Tỉnh Đắk Lắk
648 Huyện Cư M'gar Huyện 66 Tỉnh Đắk Lắk
649 Huyện Krông Búk Huyện 66 Tỉnh Đắk Lắk
650 Huyện Krông Năng Huyện 66 Tỉnh Đắk Lắk
651 Huyện Ea Kar Huyện 66 Tỉnh Đắk Lắk
652 Huyện M'Đrắk Huyện 66 Tỉnh Đắk Lắk
653 Huyện Krông Bông Huyện 66 Tỉnh Đắk Lắk
654 Huyện Krông Pắc Huyện 66 Tỉnh Đắk Lắk
655 Huyện Krông A Na Huyện 66 Tỉnh Đắk Lắk
656 Huyện Lắk Huyện 66 Tỉnh Đắk Lắk
657 Huyện Cư Kuin Huyện 66 Tỉnh Đắk Lắk
660 Thị xã Gia Nghĩa Thị xã 67 Tỉnh Đắk Nông
661 Huyện Đăk Glong Huyện 67 Tỉnh Đắk Nông
662 Huyện Cư Jút Huyện 67 Tỉnh Đắk Nông
663 Huyện Đắk Mil Huyện 67 Tỉnh Đắk Nông
664 Huyện Krông Nô Huyện 67 Tỉnh Đắk Nông
665 Huyện Đắk Song Huyện 67 Tỉnh Đắk Nông
666 Huyện Đắk R'Lấp Huyện 67 Tỉnh Đắk Nông
667 Huyện Tuy Đức Huyện 67 Tỉnh Đắk Nông
672 Thành phố Đà Lạt Thành phố 68 Tỉnh Lâm Đồng
673 Thành phố Bảo Lộc Thành phố 68 Tỉnh Lâm Đồng
674 Huyện Đam Rông Huyện 68 Tỉnh Lâm Đồng
675 Huyện Lạc Dương Huyện 68 Tỉnh Lâm Đồng
676 Huyện Lâm Hà Huyện 68 Tỉnh Lâm Đồng
677 Huyện Đơn Dương Huyện 68 Tỉnh Lâm Đồng
678 Huyện Đức Trọng Huyện 68 Tỉnh Lâm Đồng
679 Huyện Di Linh Huyện 68 Tỉnh Lâm Đồng
680 Huyện Bảo Lâm Huyện 68 Tỉnh Lâm Đồng
681 Huyện Đạ Huoai Huyện 68 Tỉnh Lâm Đồng
682 Huyện Đạ Tẻh Huyện 68 Tỉnh Lâm Đồng
683 Huyện Cát Tiên Huyện 68 Tỉnh Lâm Đồng
688 Thị xã Phước Long Thị xã 70 Tỉnh Bình Phước
689 Thị xã Đồng Xoài Thị xã 70 Tỉnh Bình Phước
690 Thị xã Bình Long Thị xã 70 Tỉnh Bình Phước
691 Huyện Bù Gia Mập Huyện 70 Tỉnh Bình Phước
692 Huyện Lộc Ninh Huyện 70 Tỉnh Bình Phước
693 Huyện Bù Đốp Huyện 70 Tỉnh Bình Phước
694 Huyện Hớn Quản Huyện 70 Tỉnh Bình Phước
695 Huyện Đồng Phú Huyện 70 Tỉnh Bình Phước
696 Huyện Bù Đăng Huyện 70 Tỉnh Bình Phước
697 Huyện Chơn Thành Huyện 70 Tỉnh Bình Phước
698 Huyện Phú Riềng Huyện 70 Tỉnh Bình Phước
703 Thành phố Tây Ninh Thành phố 72 Tỉnh Tây Ninh
705 Huyện Tân Biên Huyện 72 Tỉnh Tây Ninh
706 Huyện Tân Châu Huyện 72 Tỉnh Tây Ninh
707 Huyện Dương Minh Châu Huyện 72 Tỉnh Tây Ninh
708 Huyện Châu Thành Huyện 72 Tỉnh Tây Ninh
709 Huyện Hòa Thành Huyện 72 Tỉnh Tây Ninh
710 Huyện Gò Dầu Huyện 72 Tỉnh Tây Ninh
711 Huyện Bến Cầu Huyện 72 Tỉnh Tây Ninh
712 Huyện Trảng Bàng Huyện 72 Tỉnh Tây Ninh
718 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố 74 Tỉnh Bình Dương
719 Huyện Bàu Bàng Huyện 74 Tỉnh Bình Dương
720 Huyện Dầu Tiếng Huyện 74 Tỉnh Bình Dương
721 Thị xã Bến Cát Thị xã 74 Tỉnh Bình Dương
722 Huyện Phú Giáo Huyện 74 Tỉnh Bình Dương
723 Thị xã Tân Uyên Thị xã 74 Tỉnh Bình Dương
724 Thị xã Dĩ An Thị xã 74 Tỉnh Bình Dương
725 Thị xã Thuận An Thị xã 74 Tỉnh Bình Dương
726 Huyện Bắc Tân Uyên Huyện 74 Tỉnh Bình Dương
731 Thành phố Biên Hòa Thành phố 75 Tỉnh Đồng Nai
732 Thị xã Long Khánh Thị xã 75 Tỉnh Đồng Nai
734 Huyện Tân Phú Huyện 75 Tỉnh Đồng Nai
735 Huyện Vĩnh Cửu Huyện 75 Tỉnh Đồng Nai
736 Huyện Định Quán Huyện 75 Tỉnh Đồng Nai
737 Huyện Trảng Bom Huyện 75 Tỉnh Đồng Nai
738 Huyện Thống Nhất Huyện 75 Tỉnh Đồng Nai
739 Huyện Cẩm Mỹ Huyện 75 Tỉnh Đồng Nai
740 Huyện Long Thành Huyện 75 Tỉnh Đồng Nai
741 Huyện Xuân Lộc Huyện 75 Tỉnh Đồng Nai
742 Huyện Nhơn Trạch Huyện 75 Tỉnh Đồng Nai
747 Thành phố Vũng Tàu Thành phố 77 Bà Rịa - Vũng Tàu
748 Thành phố Bà Rịa Thành phố 77 Bà Rịa - Vũng Tàu
750 Huyện Châu Đức Huyện 77 Bà Rịa - Vũng Tàu
751 Huyện Xuyên Mộc Huyện 77 Bà Rịa - Vũng Tàu
752 Huyện Long Điền Huyện 77 Bà Rịa - Vũng Tàu
753 Huyện Đất Đỏ Huyện 77 Bà Rịa - Vũng Tàu
754 Huyện Tân Thành Huyện 77 Bà Rịa - Vũng Tàu
755 Huyện Côn Đảo Huyện 77 Bà Rịa - Vũng Tàu
760 Quận 1 Quận 79 Hồ Chí Minh
761 Quận 12 Quận 79 Hồ Chí Minh
762 Quận Thủ Đức Quận 79 Hồ Chí Minh
763 Quận 9 Quận 79 Hồ Chí Minh
764 Quận Gò Vấp Quận 79 Hồ Chí Minh
765 Quận Bình Thạnh Quận 79 Hồ Chí Minh
766 Quận Tân Bình Quận 79 Hồ Chí Minh
767 Quận Tân Phú Quận 79 Hồ Chí Minh
768 Quận Phú Nhuận Quận 79 Hồ Chí Minh
769 Quận 2 Quận 79 Hồ Chí Minh
770 Quận 3 Quận 79 Hồ Chí Minh
771 Quận 10 Quận 79 Hồ Chí Minh
772 Quận 11 Quận 79 Hồ Chí Minh
773 Quận 4 Quận 79 Hồ Chí Minh
774 Quận 5 Quận 79 Hồ Chí Minh
775 Quận 6 Quận 79 Hồ Chí Minh
776 Quận 8 Quận 79 Hồ Chí Minh
777 Quận Bình Tân Quận 79 Hồ Chí Minh
778 Quận 7 Quận 79 Hồ Chí Minh
783 Huyện Củ Chi Huyện 79 Hồ Chí Minh
784 Huyện Hóc Môn Huyện 79 Hồ Chí Minh
785 Huyện Bình Chánh Huyện 79 Hồ Chí Minh
786 Huyện Nhà Bè Huyện 79 Hồ Chí Minh
787 Huyện Cần Giờ Huyện 79 Hồ Chí Minh
794 Thành phố Tân An Thành phố 80 Tỉnh Long An
795 Thị xã Kiến Tường Thị xã 80 Tỉnh Long An
796 Huyện Tân Hưng Huyện 80 Tỉnh Long An
797 Huyện Vĩnh Hưng Huyện 80 Tỉnh Long An
798 Huyện Mộc Hóa Huyện 80 Tỉnh Long An
799 Huyện Tân Thạnh Huyện 80 Tỉnh Long An
800 Huyện Thạnh Hóa Huyện 80 Tỉnh Long An
801 Huyện Đức Huệ Huyện 80 Tỉnh Long An
802 Huyện Đức Hòa Huyện 80 Tỉnh Long An
803 Huyện Bến Lức Huyện 80 Tỉnh Long An
804 Huyện Thủ Thừa Huyện 80 Tỉnh Long An
805 Huyện Tân Trụ Huyện 80 Tỉnh Long An
806 Huyện Cần Đước Huyện 80 Tỉnh Long An
807 Huyện Cần Giuộc Huyện 80 Tỉnh Long An
808 Huyện Châu Thành Huyện 80 Tỉnh Long An
815 Thành phố Mỹ Tho Thành phố 82 Tỉnh Tiền Giang
816 Thị xã Gò Công Thị xã 82 Tỉnh Tiền Giang
817 Thị xã Cai Lậy Huyện 82 Tỉnh Tiền Giang
818 Huyện Tân Phước Huyện 82 Tỉnh Tiền Giang
819 Huyện Cái Bè Huyện 82 Tỉnh Tiền Giang
820 Huyện Cai Lậy Thị xã 82 Tỉnh Tiền Giang
821 Huyện Châu Thành Huyện 82 Tỉnh Tiền Giang
822 Huyện Chợ Gạo Huyện 82 Tỉnh Tiền Giang
823 Huyện Gò Công Tây Huyện 82 Tỉnh Tiền Giang
824 Huyện Gò Công Đông Huyện 82 Tỉnh Tiền Giang
825 Huyện Tân Phú Đông Huyện 82 Tỉnh Tiền Giang
829 Thành phố Bến Tre Thành phố 83 Tỉnh Bến Tre
831 Huyện Châu Thành Huyện 83 Tỉnh Bến Tre
832 Huyện Chợ Lách Huyện 83 Tỉnh Bến Tre
833 Huyện Mỏ Cày Nam Huyện 83 Tỉnh Bến Tre
834 Huyện Giồng Trôm Huyện 83 Tỉnh Bến Tre
835 Huyện Bình Đại Huyện 83 Tỉnh Bến Tre
836 Huyện Ba Tri Huyện 83 Tỉnh Bến Tre
837 Huyện Thạnh Phú Huyện 83 Tỉnh Bến Tre
838 Huyện Mỏ Cày Bắc Huyện 83 Tỉnh Bến Tre
842 Thành phố Trà Vinh Thành phố 84 Tỉnh Trà Vinh
844 Huyện Càng Long Huyện 84 Tỉnh Trà Vinh
845 Huyện Cầu Kè Huyện 84 Tỉnh Trà Vinh
846 Huyện Tiểu Cần Huyện 84 Tỉnh Trà Vinh
847 Huyện Châu Thành Huyện 84 Tỉnh Trà Vinh
848 Huyện Cầu Ngang Huyện 84 Tỉnh Trà Vinh
849 Huyện Trà Cú Huyện 84 Tỉnh Trà Vinh
850 Huyện Duyên Hải Huyện 84 Tỉnh Trà Vinh
851 Thị xã Duyên Hải Thị xã 84 Tỉnh Trà Vinh
855 Thành phố Vĩnh Long Thành phố 86 Tỉnh Vĩnh Long
857 Huyện Long Hồ Huyện 86 Tỉnh Vĩnh Long
858 Huyện Mang Thít Huyện 86 Tỉnh Vĩnh Long
859 Huyện Vũng Liêm Huyện 86 Tỉnh Vĩnh Long
860 Huyện Tam Bình Huyện 86 Tỉnh Vĩnh Long
861 Thị xã Bình Minh Thị xã 86 Tỉnh Vĩnh Long
862 Huyện Trà Ôn Huyện 86 Tỉnh Vĩnh Long
863 Huyện Bình Tân Huyện 86 Tỉnh Vĩnh Long
866 Thành phố Cao Lãnh Thành phố 87 Tỉnh Đồng Tháp
867 Thành phố Sa Đéc Thành phố 87 Tỉnh Đồng Tháp
868 Thị xã Hồng Ngự Thị xã 87 Tỉnh Đồng Tháp
869 Huyện Tân Hồng Huyện 87 Tỉnh Đồng Tháp
870 Huyện Hồng Ngự Huyện 87 Tỉnh Đồng Tháp
871 Huyện Tam Nông Huyện 87 Tỉnh Đồng Tháp
872 Huyện Tháp Mười Huyện 87 Tỉnh Đồng Tháp
873 Huyện Cao Lãnh Huyện 87 Tỉnh Đồng Tháp
874 Huyện Thanh Bình Huyện 87 Tỉnh Đồng Tháp
875 Huyện Lấp Vò Huyện 87 Tỉnh Đồng Tháp
876 Huyện Lai Vung Huyện 87 Tỉnh Đồng Tháp
877 Huyện Châu Thành Huyện 87 Tỉnh Đồng Tháp
883 Thành phố Long Xuyên Thành phố 89 Tỉnh An Giang
884 Thành phố Châu Đốc Thành phố 89 Tỉnh An Giang
886 Huyện An Phú Huyện 89 Tỉnh An Giang
887 Thị xã Tân Châu Thị xã 89 Tỉnh An Giang
888 Huyện Phú Tân Huyện 89 Tỉnh An Giang
889 Huyện Châu Phú Huyện 89 Tỉnh An Giang
890 Huyện Tịnh Biên Huyện 89 Tỉnh An Giang
891 Huyện Tri Tôn Huyện 89 Tỉnh An Giang
892 Huyện Châu Thành Huyện 89 Tỉnh An Giang
893 Huyện Chợ Mới Huyện 89 Tỉnh An Giang
894 Huyện Thoại Sơn Huyện 89 Tỉnh An Giang
899 Thành phố Rạch Giá Thành phố 91 Tỉnh Kiên Giang
900 Thị xã Hà Tiên Thị xã 91 Tỉnh Kiên Giang
902 Huyện Kiên Lương Huyện 91 Tỉnh Kiên Giang
903 Huyện Hòn Đất Huyện 91 Tỉnh Kiên Giang
904 Huyện Tân Hiệp Huyện 91 Tỉnh Kiên Giang
905 Huyện Châu Thành Huyện 91 Tỉnh Kiên Giang
906 Huyện Giồng Riềng Huyện 91 Tỉnh Kiên Giang
907 Huyện Gò Quao Huyện 91 Tỉnh Kiên Giang
908 Huyện An Biên Huyện 91 Tỉnh Kiên Giang
909 Huyện An Minh Huyện 91 Tỉnh Kiên Giang
910 Huyện Vĩnh Thuận Huyện 91 Tỉnh Kiên Giang
911 Huyện Phú Quốc Huyện 91 Tỉnh Kiên Giang
912 Huyện Kiên Hải Huyện 91 Tỉnh Kiên Giang
913 Huyện U Minh Thượng Huyện 91 Tỉnh Kiên Giang
914 Huyện Giang Thành Huyện 91 Tỉnh Kiên Giang
916 Quận Ninh Kiều Quận 92 Cần Thơ
917 Quận Ô Môn Quận 92 Cần Thơ
918 Quận Bình Thuỷ Quận 92 Cần Thơ
919 Quận Cái Răng Quận 92 Cần Thơ
923 Quận Thốt Nốt Quận 92 Cần Thơ
924 Huyện Vĩnh Thạnh Huyện 92 Cần Thơ
925 Huyện Cờ Đỏ Huyện 92 Cần Thơ
926 Huyện Phong Điền Huyện 92 Cần Thơ
927 Huyện Thới Lai Huyện 92 Cần Thơ
930 Thành phố Vị Thanh Thành phố 93 Tỉnh Hậu Giang
931 Thị xã Ngã Bảy Thị xã 93 Tỉnh Hậu Giang
932 Huyện Châu Thành A Huyện 93 Tỉnh Hậu Giang
933 Huyện Châu Thành Huyện 93 Tỉnh Hậu Giang
934 Huyện Phụng Hiệp Huyện 93 Tỉnh Hậu Giang
935 Huyện Vị Thuỷ Huyện 93 Tỉnh Hậu Giang
936 Huyện Long Mỹ Huyện 93 Tỉnh Hậu Giang
937 Thị xã Long Mỹ Thị xã 93 Tỉnh Hậu Giang
941 Thành phố Sóc Trăng Thành phố 94 Tỉnh Sóc Trăng
942 Huyện Châu Thành Huyện 94 Tỉnh Sóc Trăng
943 Huyện Kế Sách Huyện 94 Tỉnh Sóc Trăng
944 Huyện Mỹ Tú Huyện 94 Tỉnh Sóc Trăng
945 Huyện Cù Lao Dung Huyện 94 Tỉnh Sóc Trăng
946 Huyện Long Phú Huyện 94 Tỉnh Sóc Trăng
947 Huyện Mỹ Xuyên Huyện 94 Tỉnh Sóc Trăng
948 Thị xã Ngã Năm Thị xã 94 Tỉnh Sóc Trăng
949 Huyện Thạnh Trị Huyện 94 Tỉnh Sóc Trăng
950 Thị xã Vĩnh Châu Thị xã 94 Tỉnh Sóc Trăng
951 Huyện Trần Đề Huyện 94 Tỉnh Sóc Trăng
954 Thành phố Bạc Liêu Thành phố 95 Tỉnh Bạc Liêu
956 Huyện Hồng Dân Huyện 95 Tỉnh Bạc Liêu
957 Huyện Phước Long Huyện 95 Tỉnh Bạc Liêu
958 Huyện Vĩnh Lợi Huyện 95 Tỉnh Bạc Liêu
959 Thị xã Giá Rai Thị xã 95 Tỉnh Bạc Liêu
960 Huyện Đông Hải Huyện 95 Tỉnh Bạc Liêu
961 Huyện Hoà Bình Huyện 95 Tỉnh Bạc Liêu
964 Thành phố Cà Mau Thành phố 96 Tỉnh Cà Mau
966 Huyện U Minh Huyện 96 Tỉnh Cà Mau
967 Huyện Thới Bình Huyện 96 Tỉnh Cà Mau
968 Huyện Trần Văn Thời Huyện 96 Tỉnh Cà Mau
969 Huyện Cái Nước Huyện 96 Tỉnh Cà Mau
970 Huyện Đầm Dơi Huyện 96 Tỉnh Cà Mau
971 Huyện Năm Căn Huyện 96 Tỉnh Cà Mau
972 Huyện Phú Tân Huyện 96 Tỉnh Cà Mau
973 Huyện Ngọc Hiển Huyện 96 Tỉnh Cà Mau
Xem thêm  Cấu tạo bình nóng lạnh (electric water heater)

Lưu ý:

  • Nhân viên kỹ thuật không được tự ý báo giá ngoài khung giá quy định trên website.
  • Hân hạnh phục vụ quý khách 24/7, kể cả ngày chủ nhật và ngày lễ.
  • Gọi thợ sửa bình nóng lạnh trên Rada.
Bình luận:

Ứng dụng đặt thợ!

Tải app tiết kiệm đến 35% chi phí!

Don`t copy text!